Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

young

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

young/ˈjəŋ/

  1. Trẻ,trẻ tuổi,thiếu niên,thanh niên.
    ayoung man — một thanh niên
    young people — thanh niên
    his (her)young woman (man) — người yêu của nó
    ayoung family — gia đình có nhiều con nhỏ
    ayoung person — người đàn bà lạ trẻ tuổi thuộc tầng lớp dưới (trong ngôn ngữ những người ở của các gia đình tư sản quý tộc Anh)
    theyoung person — những người còn non trẻ ngây thơ cần giữ gìn không cho nghe (đọc) những điều tục tĩu
  2. Non.
    young tree — cây non
  3. (Nghĩa bóng)Non trẻ,trẻ tuổi.
    ayoung republic — nước cộng hoà trẻ tuổi
    he isyoung for his age — nó còn non so với tuổi, nó trẻ hơn tuổi
  4. (Nghĩa bóng)Non nớt,mới mẻ, chưa có kinh nghiệm.
    young in mind — trí óc còn non nớt
    young in bussiness — chưa có kinh nghiệm kinh doanh
  5. (Nghĩa bóng)Cònsớm,cònlúcban đầu, chưamuộn, chưa quá, chưagià.
    the night isyoung yet — đêm chưa khuya
    young moon — trăng non
    autumn is stillyoung — thu hãy còn đang ở lúc đầu mùa
  6. Củatuổi trẻ, củathờithanh niên, củathờiniên thiếu, (thuộc)thế hệtrẻ.
    young hope — hy vọng của tuổi trẻ
    in one'syoung days — trong thời kỳ thanh xuân, trong lúc tuổi còn trẻ
  7. (Thông tục)Con, nhỏ.
    young Smith — thằng Xmít con, cậu Xmít

Danh từ

young/ˈjəŋ/

  1. Thúcon,chimcon (mới đẻ).
    withyoung — có chửa (thú)

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=young&oldid=1948101
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp