Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

việc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
viə̰ʔk˨˩jiə̰k˨˨jiək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
viək˨˨viə̰k˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Danh từ

việc

  1. Cái phải làmhằng ngày đểsinh sống và đượctrả công.
    đi kiếmviệc
    bị mấtviệc
    phải nghỉviệc
  2. Cái phải coi nhưbổn phận của mình.
    việc học hành
    việc nhà cửa
    việc nước
    việc tòng quân
    việc cai trị
  3. Chuyệnxảy ra.
    Mới về cóviệc chi mà động dung. (Truyện Kiều).
    Lại mang nhữngviệc tầy trời đến sau. (Truyện Kiều)
    Trót lòng gâyviệc chông gai. (Truyện Kiều)
  4. Chuyệnlôi thôi,rắc rối.
    việc ganh đua
    việc tranh chấp
    việc cãi cọ
  5. Sựthiệt hại.
    Bão to, nhà anh cóviệc gì không.
  6. Sựdanh từ hóa mộtđộng từ.
    việc ăn
    việc
    việc chữa bệnh
    việc chăm nom vườn tược
    việc dạy dỗ con cái

Đồng nghĩa

cái phải làm hằng ngày để sinh sống
chuyện xảy ra

Dịch

cái phải làm hằng ngày để sinh sống
chuyện xảy ra

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=việc&oldid=2280814
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp