Movatterモバイル変換
[0]
ホーム
URL:
画像なし
夜間モード
Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Việt
Hiện/ẩn mục
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Chữ Nôm
1.3
Danh từ
1.3.1
Đồng nghĩa
1.3.2
Dịch
1.4
Tham khảo
Đóng mở mục lục
việc
9 ngôn ngữ (định nghĩa)
English
Français
한국어
Limburgs
Malagasy
Nederlands
ไทย
粵語
中文
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[
sửa
]
Cách phát âm
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
viə̰ʔk
˨˩
jiə̰k
˨˨
jiək
˨˩˨
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
viək
˨˨
viə̰k
˨˨
Chữ Nôm
(
trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm
)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
役
:
dịch
,
việc
:
việc
:
dịch
,
việc
Danh từ
việc
Cái phải làm
hằng ngày
để
sinh sống
và được
trả công
.
đi kiếm
việc
bị mất
việc
phải nghỉ
việc
Cái phải coi như
bổn phận
của mình.
việc
học hành
việc
nhà cửa
việc
nước
việc
tòng quân
việc
cai trị
Chuyện
xảy ra
.
Mới về có
việc
chi mà động dung. (
Truyện Kiều
).
Lại mang những
việc
tầy trời đến sau. (
Truyện Kiều
)
Trót lòng gây
việc
chông gai. (
Truyện Kiều
)
Chuyện
lôi thôi
,
rắc rối
.
việc
ganh đua
việc
tranh chấp
việc
cãi cọ
Sự
thiệt hại
.
Bão to, nhà anh có
việc
gì không.
Sự
danh từ
hóa một
động từ
.
việc
ăn
việc
ở
việc
chữa bệnh
việc
chăm nom vườn tược
việc
dạy dỗ con cái
Đồng nghĩa
cái phải làm hằng ngày để sinh sống
công việc
chuyện xảy ra
sự kiện
Dịch
cái phải làm hằng ngày để sinh sống
Tiếng Anh
:
job
Tiếng Hà Lan
:
job
gđ
,
werk
gt
Tiếng Nga
:
работа
gc
(
rabóta
)
Tiếng Pháp
:
travail
gđ
,
boulot
gđ
Tiếng Tây Ban Nha
:
trabajo
gđ
,
puesto
gđ
chuyện xảy ra
Tiếng Anh
:
event
Tiếng Hà Lan
:
gebeurtenis
gc
Tiếng Nga
:
случай
gđ
(
slúčaj
)
Tiếng Pháp
:
événement
gđ
Tiếng Tây Ban Nha
:
evento
gđ
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (
2003
), “việc”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm
WinVNKey
, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (
chi tiết
)
Lấy từ “
https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=việc&oldid=2280814
”
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Trang có đề mục ngôn ngữ
Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
việc
9 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài
[8]
ページ先頭
©2009-2026
Movatter.jp