Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

u

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Tiếng Anh


uU+0075,u
LATIN SMALL LETTER U
t
[U+0074]
Basic Latinv
[U+0076]

Cách phát âm

Danh từ

usố nhiều us, u's/ˈjuː/

  1. U, u.
  2. Vậthình U.

Tham khảo

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Động từ

u

  1. uống.

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Đại từ chỉ ngôi
Dạng bớt
Chủ ngữuu
Bổ ngữ trực tiếpuu
Bổ ngữ gián tiếpuu
Đại từ sở hữu
Không biếnBiến
uwuw

Đại từ

u

  1. bạn,ông,;đại từ ngôi thứ hai khách sáo, cả hai số ít lẫn số nhiều

Từ liên hệ

Tiếng Hà Nhì

[sửa]

Danh từ

u

  1. trứng.
    Đồng nghĩa:á u

Tham khảo

  • Tạ Văn Thông - Lê Đông (2001).Tiếng Hà Nhì. Nhà Xuất bản Văn hoá dân tộc.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Pháp (Ba Lê)[y]

Danh từ

Số ítSố nhiều
u
/y/
u
/y/

u/y/

  1. U.
    Unu minuscule — một chữ u nhỏ, một chữ u thường
  2. (U)(hóa học)uran (ký hiệu).
    enU — (có) hình U
    Tube enU — ống hình U

Tham khảo

Xem thêm

[sửa]
  • ͧ (dạng ký tự kết hợp)

Tiếng Uzbek

[sửa]

Đại từ

u

  1. anhấy.
  2. ấy.
  3. .
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=u&oldid=2281051
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp