Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

tiền bối

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Phiên âm từchữ Hán前輩. Trong đó: (“tiền”: trước); (“bối”: thế hệ, lớp người).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiə̤n˨˩ ɓoj˧˥tiəŋ˧˧ ɓo̰j˩˧tiəŋ˨˩ ɓoj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiən˧˧ ɓoj˩˩tiən˧˧ ɓo̰j˩˧

Danh từ

tiền bối

  1. Người thuộclớptrước mình.
    Các bậctiền bối trong phong trào cách mạng.

Dịch

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tiền_bối&oldid=2033000
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2025 Movatter.jp