Movatterモバイル変換
[0]
ホーム
URL:
画像なし
夜間モード
Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Trang đặc biệt
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Trang dành cho người dùng chưa đăng nhập
tìm hiểu thêm
Đóng góp
Tin nhắn
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Pháp
Hiện/ẩn mục
Tiếng Pháp
1.1
Cách phát âm
1.2
Giới từ
1.3
Tính từ
1.4
Danh từ
1.5
Tham khảo
Đóng mở mục lục
suivant
22 ngôn ngữ (định nghĩa)
Čeština
Deutsch
Ελληνικά
English
Español
Eesti
Suomi
Français
Magyar
Bahasa Indonesia
Ido
한국어
Malagasy
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Svenska
Türkçe
中文
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Lấy URL ngắn gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Pháp
[
sửa
]
Cách phát âm
[
sửa
]
IPA
:
/sɥi.vɑ̃/
Giới từ
[
sửa
]
suivant
/sɥi.vɑ̃/
Theo.
Suivant
son habitude
— theo thói quen
Travailler
suivant
ses forces
— làm việc theo sức
Suivant
Lénine
— theo Lê nin
suivant
que
— tùy theo
Suivant
qu’il est bon ou mauvais
— tùy theo nó tốt hay xấu
Tính từ
[
sửa
]
Số ít
Số nhiều
Giống đực
suivant
/sɥi.vɑ̃/
suivants
/sɥi.vɑ̃/
Giống cái
suivante
/sɥi.vɑ̃t/
suivantes
/sɥi.vɑ̃t/
suivant
/sɥi.vɑ̃/
Tiếp theo
, sau.
Page
suivante
— trang tiếp theo, trang sau
Les générations
suivantes
— những thế hệ sau
Như sau
,
sau đây
.
L’exemple
suivant
— ví dụ sau đây
Danh từ
[
sửa
]
Số ít
Số nhiều
suivant
/sɥi.vɑ̃/
suivants
/sɥi.vɑ̃/
suivant
gđ
/sɥi.vɑ̃/
Người
tiếp theo
,
cái
tiếp theo
.
Le maître appelle le
suivant
— thầy giáo gọi học sinh tiếp theo
Dans ces feuillets et les
suivants
— trong những tờ này và những tờ tiếp theo
Con
vật
còn
bú
đi
theo
mẹ
.
(
Số nhiều
)
Những
người
tuỳ
tùng
.
Le roi et ses
suivants
— nhà vua và những người tuỳ tùng
Tham khảo
[
sửa
]
"
suivant
", Hồ Ngọc Đức,
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Lấy từ “
https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=suivant&oldid=1923469
”
Thể loại
:
Mục từ tiếng Pháp
Giới từ
Tính từ
Tính từ tiếng Pháp
Danh từ
Danh từ tiếng Pháp
Giới từ tiếng Pháp
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
suivant
22 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài
[8]
ページ先頭
©2009-2025
Movatter.jp