Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

suivant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA:/sɥi.vɑ̃/

Giới từ

[sửa]

suivant/sɥi.vɑ̃/

  1. Theo.
    Suivant son habitude — theo thói quen
    Travaillersuivant ses forces — làm việc theo sức
    Suivant Lénine — theo Lê nin
    suivant que — tùy theo
    Suivant qu’il est bon ou mauvais — tùy theo nó tốt hay xấu

Tính từ

[sửa]
 Số ítSố nhiều
Giống đựcsuivant
/sɥi.vɑ̃/
suivants
/sɥi.vɑ̃/
Giống cáisuivante
/sɥi.vɑ̃t/
suivantes
/sɥi.vɑ̃t/

suivant/sɥi.vɑ̃/

  1. Tiếp theo, sau.
    Pagesuivante — trang tiếp theo, trang sau
    Les générationssuivantes — những thế hệ sau
  2. Như sau,sau đây.
    L’exemplesuivant — ví dụ sau đây

Danh từ

[sửa]
Số ítSố nhiều
suivant
/sɥi.vɑ̃/
suivants
/sɥi.vɑ̃/

suivant/sɥi.vɑ̃/

  1. Ngườitiếp theo,cáitiếp theo.
    Le maître appelle lesuivant — thầy giáo gọi học sinh tiếp theo
    Dans ces feuillets et lessuivants — trong những tờ này và những tờ tiếp theo
  2. Convậtcònđi theomẹ.
  3. (Số nhiều)Nhữngngườituỳtùng.
    Le roi et sessuivants — nhà vua và những người tuỳ tùng

Tham khảo

[sửa]
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=suivant&oldid=1923469
Thể loại:

[8]ページ先頭

©2009-2025 Movatter.jp