Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

sin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
đồ thị hìnhsin

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sin˧˧ʂin˧˥ʂɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂin˧˥ʂin˧˥˧

Danh từ

sin

  1. (Toán học)Tỷ số của cạnh đốidiện với mộtgóc nhọncạnh huyền trong mộttam giácvuông.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ[ˈsɪn]

Danh từ

sin/ˈsɪn/

  1. Tội lỗi,tội ác; sựphạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ... ).

Thành ngữ

Động từ

sin/ˈsɪn/

  1. Phạm tội,mắctội;gâytội.
  2. Phạm đến,phạm vào.

Thành ngữ

Chia động từ

sin
Dạng không chỉ ngôi
Động từnguyên mẫutosin
Phân từhiện tạisinning
Phân từquá khứsinned
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạisinsin hoặcsinnest¹sins hoặcsinneth¹sinsinsin
Quá khứsinnedsinned hoặcsinnedst¹sinnedsinnedsinnedsinned
Tương laiwill/shall² sinwill/shall sin hoặcwilt/shalt¹ sinwill/shall sinwill/shall sinwill/shall sinwill/shall sin
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạisinsin hoặcsinnest¹sinsinsinsin
Quá khứsinnedsinnedsinnedsinnedsinnedsinned
Tương laiwere to sin hoặcshould sinwere to sin hoặc should sinwere to sin hoặc should sinwere to sin hoặc should sinwere to sin hoặc should sinwere to sin hoặc should sin
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
Hiện tạisinlet’ssinsin
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nóiwill; chỉ nóishall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nóishall và chỉ nóiwill để nhấn mạnh.

Tham khảo

Tiếng Babuza

[sửa]

Danh từ

sin

  1. răng.

Tham khảo

Tiếng Gun

[sửa]
Sìn lọ́

Từ nguyên

Cách phát âm

Danh từ

sìn (số nhiềusìn lɛ́hoặcsìn lẹ́)

  1. Nước.
    Đồng nghĩa:òsìn

Trợ từ

sín

  1. Đứng đằng sau một danh từ nhằm chỉ ra danh từ đó sở hữu đối tượng đứng sau, giống với's trong tiếng Anh.
    Gbẹ̀tọ́sín àfọ̀/ Gbɛ̀tɔ́sín àfɔ̀Bàn châncủa người

Tham khảo

  • Aspect and Modality in Kwa Languages (2006,→ISBN)

Tiếng Kabyle

[sửa]

Cách phát âm

Số từ

sin

  1. hai.

Tham khảo

Tiếng K'Ho

[sửa]

Số từ

sin

  1. chín.

Tiếng Kyrgyz Phú Dụ

[sửa]

Đại từ

sin

  1. bạn (số ít).

Tiếng Mạ

[sửa]

Số từ

sin

  1. chín.

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=sin&oldid=2182361
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp