Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

shall

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ[ʃəl]

Trợ động từ

shalltrợ động từ/ʃəl/

  1. (Dùng ở ngôi 1 số ít và số nhiều để cấu tạo thời tương lai) Sẽ.
    weshall hear more about it — chúng ta sẽ nghe thêm về vấn đề này
  2. (Dùng ở ngôi 2 và ngôi 3 số ít và số nhiều để chỉ sự hứa hẹn, sự cảnh cáo, sự quyết định, sự cần thiết, nhiệm vụ phải làm...)Thế nào cũng sẽ,nhất định sẽphải.
    youshall have my book tomorrow — thế nào ngày mai anh cũng có quyển sách của tôi
    heshall be punished — nó nhất định sẽ bị phạt
  3. (Dùng ở ngôi 2 trong câu hỏi vì người hỏi chắc mầm trong câu trả lời sẽ có shall)Chắc sẽ,hẳn là sẽ.
    shall you have a rest next Sunday? — anh sẽ ngỉ ngơi chủ nhật sau phải không?
  4. (Dùng ở cả ba ngôi trong mệnh đề điều kiện hay mệnh đề có ngôi phiếm)Nếu (sẽ), khi (sẽ), lại (sẽ).
    when weshall achieve success: when successshall be achieved — khi chúng ta thắng lợi

Chia động từ

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=shall&oldid=1914473
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp