Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

rest

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:Rest,REST,rešt,rést,rest.,Rest.,'rest

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

rest/ˈrɛst/

  1. Sựnghỉ ngơi;lúcnghỉ ngơi;giấc ngủ.
    a day ofrest — ngày nghỉ
    to go (retire) torest — đi ngủ
    to take arest — nghỉ ngơi, đi ngủ
  2. Sựyên tâm, sựyênlòng, sựthanh thản, sựthư thái (trong tâm hồn).
    to be atrest — yên tâm, thư thái
    to set someone's mind atrest — làm cho ai yên lòng
  3. Sựyên nghỉ (người chết).
    to be atrest — yên nghỉ (người chết)
    to lay somebody torest — đưa ai đến chỗ yên nghỉ cuối cùng, chết
  4. Sựngừng lại.
    to bring torest — cho ngừng lại
  5. Nơitrútạm,chỗnghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe... ).
  6. Cáigiá đỡ,cáichống,cáitựa.
  7. (Âm nhạc)Lặng;dấulặng.

Thành ngữ

Nội động từ

restnội động từ/ˈrɛst/

  1. Nghỉ,nghỉ ngơi;ngủ.
    torest from one's labours — nghỉ làm việc
    never let the enemyrest — không để cho kẻ địch ngơi một lúc nào
    torest on one's oars — tạm nghỉ tay chèo; (nghĩa bóng) nghỉ ngơi
  2. Yên nghỉ,chết.
  3. Ngừng lại.
    the matter can't here — vấn đề không thể ngừng lại ở đây được
  4. (+ on, upon)Dựa trên,tựa trên, đặt trên,chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    the arch rests on two big pillars — khung vòm đặt trên hai cột lớn
    a heavy responsibility rests upon them — một trách nhiệm nặng nề đè lên vai họ
  5. Ỷ vào,dựa vào,tin vào.
    torest on somebody's promise — tin vào lời hứa của ai
  6. (+ on, upon)Ngưng lại, đọng lại,nhìn đăm đăm vào,mảinhìn (mắt... ).
    the red glow rests on the top of the trees — ánh hồng ngưng lại trên những chòm cây
    his eyes rested in the crowd — mắt anh ta nhìn đăm đăm vào đám đông

Ngoại động từ

restngoại động từ/ˈrɛst/

  1. Chonghỉ ngơi.
    torest one's horse — cho ngựa nghỉ
    the green light rests the eyes — ánh sang màu lục làm dịu mắt
    torest oneself — nghỉ ngơi
  2. Đặtlên,dựa vào,chống.
    torest one's elbows on the table — chống khuỷ tay lên bàn
    torest a ladder against the wall — dựa thang vào tường
  3. Dựa trêncơ sở, đặt trêncơ sở,căn cứ vào.
    he rests all his suspicious on that letter — hắn cứ dựa vào bức thư đó mà dặt tất cả sự nghi ngờ

Chia động từ

rest
Dạng không chỉ ngôi
Động từnguyên mẫutorest
Phân từhiện tạiresting
Phân từquá khứrested
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạirestrest hoặcrestest¹rests hoặcresteth¹restrestrest
Quá khứrestedrested hoặcrestedst¹restedrestedrestedrested
Tương laiwill/shall² restwill/shall rest hoặcwilt/shalt¹ restwill/shall restwill/shall restwill/shall restwill/shall rest
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạirestrest hoặcrestest¹restrestrestrest
Quá khứrestedrestedrestedrestedrestedrested
Tương laiwere to rest hoặcshould restwere to rest hoặc should restwere to rest hoặc should restwere to rest hoặc should restwere to rest hoặc should restwere to rest hoặc should rest
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
Hiện tạirestlet’srestrest
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nóiwill; chỉ nóishall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nóishall và chỉ nóiwill để nhấn mạnh.

Danh từ

rest/ˈrɛst/

  1. (The rest)Vậtcòn lại,cáicòn lại;nhữngngười khác,nhữngcái khác.
    and all therest of it — và tất cả những cái còn lại; và tất cả những cái khác có thể kể ra và vân vân
    for therest — về phần còn lại; vả lại; vả chăng
  2. (Tài chính)Quỹdự trữ.
  3. (Thương nghiệp)Sổquyết toán.

Nội động từ

restnội động từ/ˈrɛst/

  1. Còn, vẫncòn, vẫncứ,cứ.
    you mayrest assured that... — anh có thể cứ tin chắc (yên trí) là...
  2. (+ with)Tuỳ thuộc vào,tuỳ ở (ai để giải quyết việc gì).
    the final decision now rests with you — bây giờ quyết định cuối cùng là tuỳ ở anh

Chia động từ

rest
Dạng không chỉ ngôi
Động từnguyên mẫutorest
Phân từhiện tạiresting
Phân từquá khứrested
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạirestrest hoặcrestest¹rests hoặcresteth¹restrestrest
Quá khứrestedrested hoặcrestedst¹restedrestedrestedrested
Tương laiwill/shall² restwill/shall rest hoặcwilt/shalt¹ restwill/shall restwill/shall restwill/shall restwill/shall rest
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạirestrest hoặcrestest¹restrestrestrest
Quá khứrestedrestedrestedrestedrestedrested
Tương laiwere to rest hoặcshould restwere to rest hoặc should restwere to rest hoặc should restwere to rest hoặc should restwere to rest hoặc should restwere to rest hoặc should rest
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
Hiện tạirestlet’srestrest
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nóiwill; chỉ nóishall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nóishall và chỉ nóiwill để nhấn mạnh.

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=rest&oldid=2246605
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp