Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

ngụ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋṵʔ˨˩ŋṵ˨˨ŋu˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋu˨˨ŋṵ˨˨
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngụ”

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Động từ

ngụ

  1. ,cư trú.
    ngụ ở một làng chài
    xinngụ đỡ một đêm
  2. Ngụ ý (nóitắt)
    ánh mắtngụ vẻ trìu mến

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Ngụ”, trongSoha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềmWinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ngụ&oldid=2273681
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp