Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

machine

Từ điển mở Wiktionary
máy / machinery / machinrieën / des machineries
máy / machinery / machinrieën / des machineries

Tiếng Anh

Từ nguyên

TừTiếng PhápTiếng Phápmachine, từTiếng Latinhmachina, mượn từTiếng Hy Lạpμηχανή (chắc là qua tiếng địa phương nhưTiếng Hy Lạp Đoricμαχανά).

Cách phát âm

  • IPA:/məˈʃiːn/
  • SAMPA:/m@"Si:n/
Hoa Kỳ[məˈʃiːn]

Danh từ

machinemáy:dụng cụ hoặcđiện

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Dạng bình thường
Số ítmachine
Số nhiềumachines
Dạng giảm nhẹ
Số ítmachientje
Số nhiềumachientjes

Danh từ

machinegc (mạo từde,số nhiềumachines,giảm nhẹmachientje)

  1. máy:dụng cụ hoặcđiện

Đồng nghĩa

apparaat,toestel

Từ dẫn xuất

machinaal,machinist

Tiếng Pháp

Danh từ

machinegcmáy:dụng cụ hoặcđiện
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=machine&oldid=2053327
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp