Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

lúc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
luk˧˥lṵk˩˧luk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
luk˩˩lṵk˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

lúc

  1. Khoảngthời gianngắn, khôngxác định.
    Đợi mộtlúc nữa rồi hẵng đi.
    Nghỉ mộtlúc đã.
  2. Thời điểm trongngày, không xác định.
    Lúc sáng.
    Lúc trưa.
  3. Thời điểmgắn vớihoạt động haysự kiện nào.
    Lúc vui buồn.
    Chưa đếnlúc thôi.

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lúc&oldid=2189804
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp