Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

keep

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:Keepкөөр

Tiếng Anh

Cách phát âm

Ngoại động từ

keepngoại động từ kept/ˈkip/

  1. Giữ,giữ lại.
    tokeep something as a souvenir — giữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
    tokeep hold of something — nắm giữ cái gì
  2. Giữ,tuân theo, y theo,thi hành, đúng.
    tokeep one's promise (word) — giữ lời hứa
    tokeep an appointment — y hẹn
    tokeep the laws — tuân giữ pháp luật
  3. Giữ,canh phòng,bảo vệ;phù hộ.
    tokeep the town against the enemy — bảo vệ thành phố chống lại kẻ thù
    Godkeep you! — Chúa phù hộ cho anh!
    tokeep the goal — (thể dục, thể thao) giữ gôn
  4. Giữ gìn,giấu.
    tokeep a secret — giữ một điều bí mật
    tokeep something from somebody — giấu ai cái gì
  5. Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng),bảo quản;chăm sóc,trông nom;quản lý.
    tokeep the house for somebody — trông nom nhà cửa cho ai
    tokeep the cash — giữ két
    tokeep a shop — quản lý một cửa hiệu
  6. Giữriêng, đểra, đểriêngra, đểdành.
    tokeep something to oneself — giữ riêng cái gì cho mình
    tokeep something for future time — để dành cái gì cho mai sau
  7. Giữ lại,giam giữ.
    tokeep somebody in prison — giam ai vào tù
  8. (Thường +from)giữ chokhỏi,giữ đứng,ngăn lại,nhịntránh.
    tokeep somebody from falling — giữ cho ai khỏi ngã
    tokeep oneself from smoking — nhịn hút thuốc
  9. Nuôi,nuôi nấng;bao (gái).
    tokeep a family — nuôi nấng gia đình
    tokeep bees — nuôi ong
    tokeep a woman — bao gái
    a kept woman — gái bao
  10. (Thương nghiệp) Có thường xuyên đểbán.
    do theykeep postcards here? — ở đây người ta có bán bưu thiếp không?
  11. Cứ,cứ để cho,bắtphải.
    tokeep silence — cứ làm thinh
    tokeep someone waiting — bắt ai chờ đợi
  12. Khôngrời, ởlỳ, vẫncứ, ở trongtình trạng.
    tokeep one's room — không ra khỏi phòng (ốm...)
  13. Theo.
    tokeep a straight course — theo một con đường thẳng
  14. (+ at)Bắt làmkiên trì,bắt làmbền bỉ.
    tokeep somebody at some work — bắt ai làm bền bỉ một công việc gì
  15. Làm (lễ... ),tổ chức (lễ kỷ niệm... ).
    tokeep one's birthday — tổ chức kỷ niệm ngày sinh

Nội động từ

keepnội động từ/ˈkip/

  1. Vẫncứ,cứ, vẫn ởtình trạngtiếp tục.
    the weather willkeep fine — thời tiết sẽ vẫn cứ đẹp
    tokeep laughing — cứ cười
    keep straight on for two miles — anh hãy cứ tiếp tục đi thẳng hai dặm đường nữa
  2. (Thông tục) Ở.
    where do youkeep? — anh ở đâu?
  3. Để được,giữ được, đểdành được (không hỏng, không thối... ) (đồ ăn... ).
    these apples do notkeep — táo này không để được
  4. (+ to)Giữlấy,bámlấy,cứ theo, khôngrờixa.
    tokeep to one's course — cứ đi theo con đường của mình
    tokeep to one's promise — giữ lời hứa
    keep to the right — hãy cứ theo bên phải mà đi
  5. (Nghĩa bóng) Có thể để đấy, có thể đợi đấy.
    that business cankeep — công việc đó có thể hãy cứ để đấy đã
  6. (+ from, off)Rờixa,tránhxa;nhịn.
    keep off! — tránh ra!, xê ra!
    keep off the grass — không được giẫm lên bãi cỏ
  7. (+ at) Làmkiên trì, làmbền bỉ (công việc gì... ).
    tokeep hard at work for a week — làm bền bỉ trong suốt một tuần

Thành ngữ

Danh từ

keep/ˈkip/

  1. Sựnuôithân, sựnuôi nấng (gia đình... );cái đểnuôithân,cái đểnuôi nấng (gia đình... ).
    to earn one'skeep — kiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ)Ngườigiữ.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ)Nhà tù,nhà giam.
  4. (Sử học)Tháp,pháo đài,thành luỹ.

Thành ngữ

Tham khảo

Tham khảo

[sửa]
    Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=keep&oldid=2245667
    Thể loại:
    Thể loại ẩn:

    [8]ページ先頭

    ©2009-2026 Movatter.jp