Movatterモバイル変換
[0]ホーム
Bước tới nội dungDanh từ
kỷ luật
- Toàn thểnhữngđiềuqui địnhcứngcầnphải theo đểgiữ gìntrật tự.
- Kỷ luật nhà trường.
- Kỷ luật quân đội..
- Kỷ luật sắt..
- Kỷ luật chặt chẽ, nghiêm minh..
- Thi hànhkỷ luật..
- Trừng phạt một người không theo pháp luật của.
- Nhà nước hay điều lệ của đoàn thể.
- :.
- Thi hànhkỷ luật đối với cán bộ tham ô.
[8]ページ先頭