Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

kỷ luật

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từkỉ luật)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kḭ˧˩˧ lwə̰ʔt˨˩ki˧˩˨ lwə̰k˨˨ki˨˩˦ lwək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ki˧˩ lwət˨˨ki˧˩ lwə̰t˨˨kḭʔ˧˩ lwə̰t˨˨

Danh từ

kỷ luật

  1. Toàn thểnhữngđiềuqui địnhcứngcầnphải theo đểgiữ gìntrật tự.
    Kỷ luật nhà trường.
    Kỷ luật quân đội..
    Kỷ luật sắt..
    Kỷ luật chặt chẽ, nghiêm minh..
    Thi hànhkỷ luật..
    Trừng phạt một người không theo pháp luật của.
    Nhà nước hay điều lệ của đoàn thể.
    :.
    Thi hànhkỷ luật đối với cán bộ tham ô.

Trái nghĩa

  • kỷ luật

Dịch

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=kỷ_luật&oldid=2142599
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp