Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

ice

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

ice/aɪs/

  1. Băngnước đá.
  2. Kem.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng)kim cương.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ)Thái độtrịnh trọnglạnh lùng.
  5. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng)tiền đấmmõm chocảnh sát (của bọn buôn lậu)
  6. tiền đútlót chochủrạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn).

Thành ngữ

Ngoại động từ

icengoại động từ/aɪs/

  1. Làm đóngbăng, làm đông lại.
  2. Phủbăng.
  3. Ướpnước đá, ướplạnh (rượu... ).
  4. Phủ mộtlượt đường (mặt bánh).
  5. (Ca-na-da) Cho (một đội bóng gậy cong trên băng)ra đấu.

Chia động từ

ice
Dạng không chỉ ngôi
Động từnguyên mẫutoice
Phân từhiện tạiicing
Phân từquá khứiced
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạiiceice hoặcicest¹ices hoặciceth¹iceiceice
Quá khứicediced hoặcicedst¹icedicedicediced
Tương laiwill/shall² icewill/shall ice hoặcwilt/shalt¹ icewill/shall icewill/shall icewill/shall icewill/shall ice
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạiiceice hoặcicest¹iceiceiceice
Quá khứicedicedicedicedicediced
Tương laiwere to ice hoặcshould icewere to ice hoặc should icewere to ice hoặc should icewere to ice hoặc should icewere to ice hoặc should icewere to ice hoặc should ice
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
Hiện tạiicelet’siceice
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nóiwill; chỉ nóishall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nóishall và chỉ nóiwill để nhấn mạnh.

Nội động từ

icenội động từ ((thường) + up)/aɪs/

  1. Đóngbăng.
  2. Bịphủbăng.

Chia động từ

ice
Dạng không chỉ ngôi
Động từnguyên mẫutoice
Phân từhiện tạiicing
Phân từquá khứiced
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạiiceice hoặcicest¹ices hoặciceth¹iceiceice
Quá khứicediced hoặcicedst¹icedicedicediced
Tương laiwill/shall² icewill/shall ice hoặcwilt/shalt¹ icewill/shall icewill/shall icewill/shall icewill/shall ice
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạiiceice hoặcicest¹iceiceiceice
Quá khứicedicedicedicedicediced
Tương laiwere to ice hoặcshould icewere to ice hoặc should icewere to ice hoặc should icewere to ice hoặc should icewere to ice hoặc should icewere to ice hoặc should ice
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
Hiện tạiicelet’siceice
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nóiwill; chỉ nóishall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nóishall và chỉ nóiwill để nhấn mạnh.

Tham khảo

Mục từ này cònsơ khai.
Bạn có thểviết bổ sung. (Xin xem phầntrợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ice&oldid=2245833
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp