Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

i ngắn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
i˧˧ ŋan˧˥i˧˥ ŋa̰ŋ˩˧i˧˧ ŋaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
i˧˥ ŋan˩˩i˧˥˧ ŋa̰n˩˧

Danh từ

i ngắn

  1. Tên gọi của tự mẫuI/i, dùng để phân biệt với tự mẫuY/y, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫuiy thông thường đều cùng được gọi lài/y. Trong những trường hợp mà việc chỉ gọi hai tự mẫu này lài/y có thể gây ra sự nhầm lẫn, tự mẫui sẽ được gọi lài ngắn, còn tự mẫuy thì được gọi lày dài. Các từngắn,dài trong tên gọii ngắn,y dài phản ánh chiều dài của thân tự mẫu này so với thân tự mẫu kia (thân tự mẫuy dài hơn thân tự mẫu i, thân tự mẫui thì ngắn hơn thân tự mẫuy).

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=i_ngắn&oldid=2004000
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp