Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

hỡi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
həʔəj˧˥həːj˧˩˨həːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hə̰ːj˩˧həːj˧˩hə̰ːj˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Định nghĩa

hỡi

  1. Thán từ dùng đểkêu gọi một cáchtha thiết.
    Hỡi đồng bào!
  2. Thán từ dùng để chỉ một ýthan vãn.
    Lòng này ai tỏ cho tahỡi lòng! (Truyện Kiều)

Dịch

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hỡi&oldid=2275018
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp