Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

ghế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣe˧˥ɣḛ˩˧ɣe˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣe˩˩ɣḛ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

ghế

ghế

  1. Đồ dùng đểngồi.
    Ghế tựa.
    Ghế băng.
    Ghế mây.
    Bànghế.
    Kê hai dãyghế.
  2. Địa vị,chức vụ.
    Ông ta sợ mấtghế.
    Tranhghế tổng thống.

Từ dẫn xuất

Động từ

ghế

  1. Dùngđũa cảđảogạo khi nấucơm.
    Ghế cơm.
  2. Trộn lẫncơm nguội hoặclương thựcphụ khi nấucơm.
    Ghế cơm nguội.
    Cơmghế khoai khô.

Dịch

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ghế&oldid=2280739
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp