Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

first

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

first

Cách phát âm

  • IPA:/ˈfɜːst/
Hoa Kỳ[ˈfɜːst]

Danh từ

first/ˈfɜːst/

  1. Thứnhất.

Thành ngữ

Phó từ

first/ˈfɜːst/

  1. Trước tiên,trước hết.
  2. Trước.
    must get this donefirst — phải làm việc này trước
  3. Đầu tiên,lần đầu.
    where did you see himfirst? — lần đầu anh gặp cậu ấy ở đâu?
  4. Đầu tiên;quan trọngnhất;cơ bản.
    first principles — nguyên tắc cơ bản
  5. Thà.
    he'd diefirst before betraying his cause — anh ấy thà chết chứ không thể phản lại sự nghiệp của mình

Từ dẫn xuất

Thành ngữ

Danh từ

first/ˈfɜːst/

  1. Ngườiđầu tiên,người thứnhất;vậtđầu tiên,vật thứnhất.
    thefirst in arrive was Mr X — người đến đầu tiên là ông X
  2. Ngàymùng một.
    thefirst of January — ngày mùng một tháng Giêng
  3. Buổi đầu,lúc đầu.
    atfirst — đầu tiên, trước hết
    from thefirst — từ lúc ban đầu
    fromfirst to lasi — từ đầu đến cuối
  4. (Số nhiều)Hàngloại đặcbiệt (bơ, bột).
  5. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; kỹ thuật)Số một (máy nổ...).

Thành ngữ

Tham khảo

Tham khảo

[sửa]
    Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=first&oldid=2023378
    Thể loại:
    Thể loại ẩn:

    [8]ページ先頭

    ©2009-2026 Movatter.jp