Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

do

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧˧˥˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɔ˧˥ɟɔ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Giới từ

do

  1. Từđiều gì; từđâu.
    Phải luôn luôndo nơi quần chúng mà kiểm soát những khẩu hiệu (Hồ Chí Minh)
  2. điều gì.
    Hỏng việcdo hấp tấp.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Albani

[sửa]

Động từ

do

  1. Muốn, muốn có.
  2. Ưa thích,chuộng,yêu.
  3. Yêu,thương,yêu mến.
    dua — anh yêu em; em yêu anh

Tiếng Anh

Thứ hạng phổ biến trongtiếng Anh, theo Dự ánGutenberg.
youranywhathạng 60: dohascouldour

Cách phát âm

ngoại động từ,nội động từ,trợ động từ,danh từ
  • IPA:/ˈduː/(Anh, Mỹ),/dʉː/(Úc)
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)
danh từ 2
Gloucestershire, Anh (nam giới)
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Từ đồng âm

danh từ 2

Từ nguyên

ngoại động từ,nội động từ,trợ động từ,danh từ
Từtiếng Anh cổdōn, từ tiếngGiéc-manh nguyên thủy*dôn, từ tiếngẤn-Âu nguyên thủy*dʰeH₁-(“để, đặt; làm”).
đô
Từtiếng Ýdo.

Ngoại động từ

do (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ítdoes,phân từ hiện tạidoing,quá khứ đơndid,phân từ quá khứdone)

  1. Làm,thực hiện.
    todo one's duty — làm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ
    todo one's best — làm hết sức mình
  2. Làm,làm cho,gây cho.
    todo somebody good — làm lợi cho ai; làm điều tốt cho ai
    todo somebody harm — làm hại ai
    todo somebody credit — làm ai nổi tiếng
  3. Làm,học (bài...);giải (bài toán);dịch.
    todo one's lessons — làm bài, học bài
    todo a sum — giải bài toán, làm bài toán
    the "Arabian Nights" done into English — cuốn "một nghìn một đêm lẻ" dịch sang tiếng Anh
  4. (Thường thời hoàn thành và động tính từ quá khứ)Làm xong,xong,hết.
    how many pages have you done? — anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?
    have you done laughing? — anh đã cười hết chưa?
  5. Dọn,thu dọn,sắp xếp,thu xếpngăn nắp,sửa soạn.
    todo one's room — thu dọn buồng
    todo one's hair — vấn tóc, làm đầu
  6. Nấu,nướng,quay,rán.
    meat done to a turn — thịt nấu (nướng) vừa chín tới
  7. Đóng vai;làm ra vẻ, làmra bộ.
    todo Hamlet — đóng vai Hăm-lét
    todo the polite — làm ra vẻ lễ phép
  8. Làmmệt lử, làmkiệt sức.
    I am done — tôi mệt lử
  9. Đi,qua (mộtquãng đường).
    todo six miles in an hour — đi qua sáu dặm trong một giờ
  10. (Từ lóng)Bịp,lừa bịp,ăn gian.
    todo someone out of something — lừa ai lấy cái gì
  11. (Thông tục) Đithăm, đitham quan.
    todo the museum — tham quan viện bảo tàng
  12. (Từ lóng)Chịu (mộthạn).
  13. (Từ lóng) Choăn,đãi.
    theydo him very well — họ cho anh ta ăn uống no nê; họ cho anh ta ăn uống ngon lành
    todo oneself well — ăn uống sung túc, tự chăm lo ăn uống sung túc

Chia động từ

do, động từ bất quy tắc
Dạng không chỉ ngôi
Động từnguyên mẫudo
Phân từhiện tạidoing
Phân từquá khứdone
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạidodo,dost¹, hoặcdoest¹does hoặcdoth¹dododo
Quá khứdiddid,didst¹, hoặcdiddest¹diddiddiddid
Tương laiwill/shall² dowill/shall do hoặcwilt/shalt¹ dowill/shall dowill/shall dowill/shall dowill/shall do
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạidodododododo
Quá khứdonedone hoặcdone¹donedonedonedone
Tương laiwere to do hoặcshould dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should do
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
Hiện tạidolet’sdodo
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nóiwill; chỉ nóishall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nóishall và chỉ nóiwill để nhấn mạnh.
Nguồn:

Từ dẫn xuất

Thành ngữ

Nội động từ

donội động từ/ˈduː/

  1. Làm,thực hiện,xử sự,hành động,hoạt động.
    he did well to refuse — hắn từ chối là (xử sự) đúng
    todo or die; todo and die — phải hành động hay là chết, phải thắng hay là chết
  2. Thờihoàn thànhlàm xong,hoàn thành,chấm dứt.
    have you done with that book? — anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa?
    have done! — thôi đi! thế là đủ rồi!
    he has done with smoking — hắn đã bỏ (chấm dứt) cái thói hút thuốc lá
  3. Được,ổn,chu toàn,an toàn,hợp.
    will thatdo? — cái đó được không? cái đó có ổn không?
    that willdo — điều đó được đấy, cái đó ăn thua đấy
    this sort of work won'tdo for him — loại công việc đó đối với hắn không hợp
    it won'tdo to play all day — chơi rong cả ngày thì không ổn
  4. Thấy trongngười, thấysức khoẻ (tốt,xấu...);làm ănxoaysở.
    howdo youdo? — anh có khoẻ không? (câu hỏi thăm khi gặp nhau)
    he is doing very well — anh ta dạo này làm ăn khấm khá lắm
    we cando well without your help — không có sự giúp đỡ của anh chúng tôi cũng có thể xoay sở (làm ăn) được tốt thôi

Chia động từ

do, động từ bất quy tắc
Dạng không chỉ ngôi
Động từnguyên mẫudo
Phân từhiện tạidoing
Phân từquá khứdone
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạidodo,dost¹, hoặcdoest¹does hoặcdoth¹dododo
Quá khứdiddid,didst¹, hoặcdiddest¹diddiddiddid
Tương laiwill/shall² dowill/shall do hoặcwilt/shalt¹ dowill/shall dowill/shall dowill/shall dowill/shall do
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạidodododododo
Quá khứdonedone hoặcdone¹donedonedonedone
Tương laiwere to do hoặcshould dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should do
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
Hiện tạidolet’sdodo
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nóiwill; chỉ nóishall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nóishall và chỉ nóiwill để nhấn mạnh.
Nguồn:

Thành ngữ

Trợ động từ

dotrợ động từ/ˈduː/

  1. Dùng ởcâunghi vấn và câuphủ định.
    do you smoke? — anh có hút thuốc không?
    Ido not know his name — tôi không biết tên anh ta
  2. Dùng đểnhấn mạnhýkhẳng định,mệnh lệnh.
    do come — thế nào anh cũng đến nhé
    Ido wish he could come — tôi rất mong anh ấy có thể đến được
  3. Dùngthay thế cho mộtđộng từ khác đểtránhnhắc lại.
    he works as much as youdo — hắn cũng làm việc nhiều như anh (làm việc)
    he likes swimming and sodo I — hắn thích bơi và tôi cũng vậy
    did you meet him? Yes I did — anh có gặp hắn không? có, tôi có gặp
    he speaks English better than he did — bây giờ anh ta nói tiếng Anh khá hơn (là anh ta nói) trước kia

Chia động từ

do, động từ bất quy tắc
Dạng không chỉ ngôi
Động từnguyên mẫudo
Phân từhiện tạidoing
Phân từquá khứdone
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạidodo,dost¹, hoặcdoest¹does hoặcdoth¹dododo
Quá khứdiddid,didst¹, hoặcdiddest¹diddiddiddid
Tương laiwill/shall² dowill/shall do hoặcwilt/shalt¹ dowill/shall dowill/shall dowill/shall dowill/shall do
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạidodododododo
Quá khứdonedone hoặcdone¹donedonedonedone
Tương laiwere to do hoặcshould dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should dowere to do hoặc should do
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
Hiện tạidolet’sdodo
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nóiwill; chỉ nóishall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nóishall và chỉ nóiwill để nhấn mạnh.
Nguồn:

Danh từ

do (số nhiều dos hoặcdo's)/ˈduː/

  1. Việc nên làm.
    dos and don'ts — những việc nên làm và không nên làm
  2. (Từ lóng)Tròlừa đảo,tròlừa bịp.
  3. (Thông tục)Chầu,bữa chén,bữanhậu nhẹt.
    we've got ado on tonight — đêm nay bọn ta có bữa chén
  4. (Thông tục)Kiểutóc.
    Nicedo!
  5. (Số nhiều)Phần.
    fair dos! — chia phần cho đều!, chia phần cho công bằng!
  6. (Úc; từ lóng) Sựtiến bộ, sựthành công.

Ghi chú sử dụng

Một cách đánh vần chính xác của dạng số nhiều của danh từ này làdos;do’s được sử dụng rộng rãi để dễ hiểu, nhưng đôi khi cách này được coi là không chính xác.

Đồng nghĩa

kiểu tóc

Trái nghĩa

việc không nên làm

Danh từ

do (số nhiều dos)/ˈdoʊ/

  1. (Âm nhạc)Đô.
  2. (Từ hiếm, nghĩa hiếm)Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value"ditto" is not valid. SeeWT:LOL andWT:LOL/E..

Đồng nghĩa

đô

Tham khảo

Tiếng Ba Lan

[sửa]

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếngSlav nguyên thủy*do, từ tiếngẤn-Âu nguyên thủy*do-, từ*de-.

Giới từ

do(+ thuộc cách)

  1. Vềphía,hướng về.
  2. Vào, vào trong.
  3. Chođến, cho đến khi.

Tiếng Barai

[sửa]

Danh từ

do

  1. Nước.

Tham khảo

  • The Papuan Languages of New Guinea (1986,→ISBN)

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Từ nguyên

Từde +o.

Từ rút gọn

do

  1. Của.
  2. Thuộc,của,.
  3. Về.
  4. Làmbằng, bằng.
  5. Trong, trongsố, trongđám.
  6. Cách.

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

Từtiếng Latinhdonum(“quà tặng, quà biếu”).

Danh từ

do

  1. Quà tặng,quà biếu.
  2. Tài,tài ba,tài năng,tài cán.

Tiếng Tây Frisia

[sửa]

Đại từ nhân xưng

do

  1. (Không nghi thức)Anh,chị,ông,,mày.

Từ liên hệ

Danh từ

do

  1. Chimbồ câu.

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách phát âm

Từ nguyên

Từtiếng Ýdo.

Danh từ

Dạng bình thường
Số ítdo
Số nhiềudo's
Dạng giảm nhẹ
Số ít(không có)
Số nhiều

dogch (mạo từde,số nhiềudo's,không có giảm nhẹ)

  1. (Âm nhạc)Đô.

Đồng nghĩa

Tiếng Ireland

[sửa]

Cách phát âm

tính từ sở hữu
giới từ 3

Tính từ sở hữu

do

  1. Củaanh, củachị, củangài, củamày.
    ainm — tên anh
    do charr — xe anh

Giới từ

do

  1. Đứng trước mộtđộng từ chưachia, không cónghĩa.
    do chara — (cho) người bạn

Tiếng K'Ho

[sửa]

Đại từ

do

  1. đây,này.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985)Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

  1. Động từ chia ởngôi thứ nhấtsố ítcủadare

Chia động từ

Lỗi Lua trong Mô_đun:la-verb tại dòng 837: Parameters 6, 7, 8 and"base" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Từ dẫn xuất

Tiếng Lojban

[sửa]

Đại từ

do

  1. Anh,chị,ông,,ngài,người,mày.

Tiếng Mah Meri

[sửa]

Danh từ

[sửa]

do

  1. nước.

Tiếng Na Uy

[sửa]

Từ nguyên

cầu tiêu
Có thể viết tắt củado-hus(“phòng vệ sinh”), từtiếng Hạ Đứcdon.

Danh từ

 Xác địnhBất định
Số ítdoendo
Số nhiềudoenedoer
 Xác địnhBất định
Số ítdoetdo
Số nhiềudoa,doenedoer

do haygt

  1. Phòngrửa tay;nhà vệ sinh.
  2. Cầu tiêu.
  3. (Âm nhạc)Đô.

Đồng nghĩa

Từ dẫn xuất

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ítSố nhiều
do
/dɔ/
do
/dɔ/

do/dɔ/

  1. (Âm nhạc)Đô.

Đồng nghĩa

Tham khảo

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]

Phó từ

do

  1. Vậy thì,như thế thì, trongtrường hợp ấy.
  2. Thực vậy, thực mà,quả thực, thực lại là.
  3. đến đâu, dù cách nào, dù cách gì.

Tiếng Rơ Ngao

[sửa]

Động từ

do

  1. cười.

Tham khảo

Tiếng Séc

[sửa]

Cách phát âm

Praha, Cộng hòa Séc (nam giới)

Giới từ

do

  1. Vào, vàotrong.
  2. Đến,tới,về.
  3. Chođến, cho đến khi.
  4. Vàolúc, vàokhi,vào khoảng, vàoquãng;trước khi hay vào (chỉthời gian).
    Ať jsi zpátkydo desíti! — Mày phải quay lại trước mười giờ đấy!

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Giới từ

do

  1. Bằng,bởi,do.
  2. Gần,cạnh,kế,bên.
  3. Chođến, cho đến khi.

Tiếng Slovak

[sửa]

Giới từ

do

  1. Vào, vàotrong, đến.
    Naliať do hrnca. Đổ vào nồi.
    Nemiešaj sa do cudzích vecí. Đừng chọc vào việc người khác.
    Chodí do školy. Đang đi học (Đến trường).
    Čo ťa do toho. Việc gì đến mày.
  2. Lên.
    Škriabať sa do svahu. Trèo lên đồi.
  3. Tốiđa,địnhhạng,tận
    Spať do rána. Ngủ đến tận sáng.
    Spliť úlohu do konca roka. Hoàn thành nhiệm vụ trước cuối năm.
  4. Mụcđíchhànhđộng.
    Dať do opravy. Đem đi sửa.
    Skrútiť sa do klbka. Cuộn thành cục.

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Danh từ

do

  1. (Âm nhạc)Đô.

Tiếng Ý

[sửa]

Từ đồng âm

Động từ

dothì hiện tại

  1. Động từ chia ởngôi thứ nhấtsố ítcủadare

Đồng nghĩa

Danh từ

do

  1. (Âm nhạc)Đô.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=do&oldid=2272917
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp