Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

dặm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̰ʔm˨˩ja̰m˨˨jam˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟam˨˨ɟa̰m˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

dặm

  1. Đơn vị đo đườngdàivào khoảnggần.
  2. Mét.
    Sai một li đi mộtdặm. (tục ngữ)
    Muôndặm đường xa, biết đến đâu (Tố Hữu)
    Ngàndặm chơi vơi (Ca nam bình
    Nếu bạn biết tên đầy đủ củaCa nam bình, thêm nó vàodanh sách này.
    )
  3. Đường đi.
    Bóng chiều đã ngả,dặm về còn xa (Truyện Kiều)

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dặm&oldid=1831215
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2025 Movatter.jp