Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

chua

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨwaː˧˧ʨuə˧˥ʨuə˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨuə˧˥ʨuə˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Tính từ

chua

  1. Có vị nhưvị củachanh,giấm.
    Chanhchua thì khế cũngchua (ca dao).
    Dưa muốichua.
    Thích ănchua.
  2. (Đất đai)chứa nhiềuchấtacid.
    Đồngchua nước mặn.
    Bón vôi để khửchua.
  3. Có mùi củachấtlên men nhưmùi củagiấm.
    Mùichua bỗng rượu.
  4. (Giọng nói)Caothe thé,nghekhó chịu.
    Giọngchua như mẻ.
    Nóichua (nói chanh chua, nhằm làm cho người ta khó chịu).

Động từ

chua

  1. (Kng.) Chú thích cho.
    Chua nghĩa trong ngoặc.
    chua thêm ở dưới.

Dịch

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chua&oldid=2273609
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp