Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

bi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓi˧˧ɓi˧˥ɓi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓi˧˥ɓi˧˥˧

Từ nguyên

danh từ
Từtiếng Việt,

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

bi

  1. Viênhìnhcầu bằngchấtcứng, dùng trongmáy móc, trongtrục quay hoặc làm đồchơitrẻ con.
    Muabi xe đạp .
    Trục quay bị trờnbi.
    Mua cho thằng bé mấy viênbi.

Tính từ

bi

  1. Thương cảm.
    Vở kịch vừabi vừa hùng.
  2. Bi quan,nóitắt.
    Cậu ấy nhìn đờibi lắm.
  3. hiệuhoá học củanguyên tốbít-mút (bismuth).

Dịch

Tham khảo

Tiếng Khang Gia

[sửa]

Đại từ nhân xưng

bi

  1. tôi.

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Cách phát âm

Đại từ

bi

  1. tôi.

Động từ

bi

  1. ,.
  2. .

Tham khảo

  • Julie Lefort (2023).Dongxiang-English glossary: Dunxian kielien yinyi kielien lugveqi.

Tiếng Quan Thoại

Latinh hóa

[sửa]

bi

  1. dạng chính tả không tiêu chuẩn của
  2. dạng chính tả không tiêu chuẩn của
  3. dạng chính tả không tiêu chuẩn của
  4. dạng chính tả không tiêu chuẩn của

Ghi chú sử dụng

  • Englishtranscriptions of Mandarin speech often fail to distinguish between the criticaltonal differences employed in the Mandarin language, using words such as this one without the appropriate indication of tone.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bi&oldid=2149226
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp