Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

bể

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓḛ˧˩˧ɓe˧˩˨ɓe˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓe˧˩ɓḛʔ˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

bể

  1. Từ cổ, mang nghĩabiển.
    Bể bạc rừng vàng .
    Rủ nhau xuốngbể mò cua,.
    Đem về nấu quả mơ chua trên rừng. (ca dao)
    Gócbể chân trời (thành ngữ)
  2. Vậtxây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng.
    Xâybể nước.
    Bể xăng.
  3. Đgt., đphg.
  4. Vỡ.
    Bể chén .
    Gươngbể tan.
    Đậpbể .
    Bátbể đánh con sao đành. (tục ngữ)
  5. Hư hỏng, đổvỡ.
    Làm ăn kiểu này chắcbể.

Dịch

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bể&oldid=2047919
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp