| Các màu sắc trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ·renkler(bố cục ·chữ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| beyaz,ak | gri,boz | siyah,kara | ||
| kırmızı,kızıl;al | turuncu;kahverengi,konur,boz | sarı;bej | ||
| limon çürüğü | yeşil | nane yeşili | ||
| camgöbeği;turkuaz | gök,mavi | lacivert | ||
| eflatun;mor | pembe;mor | yavruağzı | ||
Bản mẫu này là bảng liên kết chéo các từ trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Sử dụng bản mẫu này dưới phần "Xem thêm":
===Xem thêm==={{bảng:màu sắc/tr}}Điền vào hộp bên dưới bằng mã ngôn ngữ thích hợp ở cuối, vd: "vi" cho tiếng Việt.
Preloaded text:Bản mẫu:bảng:màu sắc new.