Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

Ш

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:ш,щ,ש,
Ngôn ngữ (149)
Tiếng Abaza Tiếng Abkhaz Tiếng Adygea Tiếng Aghul Tiếng Akhvakh Tiếng Aleut Tiếng Alutor Tiếng Andi [[#Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value"crp-sol" is not valid. SeeWT:LOL andWT:LOL/E..|Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value"crp-sol" is not valid. SeeWT:LOL andWT:LOL/E..]] • Tiếng Archi Tiếng Avar Tiếng Azerbaijan Tiếng Bagvalal Tiếng Baloch Tiếng Bashkir Tiếng Bắc Altai Tiếng Bắc Mansi Tiếng Bắc Yukaghir Tiếng Belarus Tiếng Bezhta Tiếng Botlikh Tiếng Budukh Tiếng Bukhara Tiếng Bulgari Tiếng Buryat Tiếng Chamalal Tiếng Chechen Tiếng Chukot Tiếng Chulym Tiếng Chuvan Tiếng Chuvash Tiếng Dargwa Tiếng Daur Tiếng Digan Tiếng Dolgan Tiếng Dukha Tiếng Duy Ngô Nhĩ Tiếng Đông Can Tiếng Đông Khanty Tiếng Enets lãnh nguyên Tiếng Enets rừng Tiếng Erzya Tiếng Even Tiếng Evenk Tiếng Gagauz Tiếng Godoberi Tiếng Hinukh Tiếng Hunzib Tiếng Hy Lạp Pontos Tiếng Ingush Tiếng Itelmen Tiếng Kabardia Tiếng Kaitag Tiếng Kalmyk Tiếng Kamassia Tiếng Karachay-Balkar Tiếng Karaim Tiếng Karakalpak Tiếng Karata Tiếng Karelia Tiếng Kazakh Tiếng Ket Tiếng Khakas Tiếng Khanty Tiếng Khinalug Tiếng Khvarshi Tiếng Koibal Tiếng Komi cổ Tiếng Komi-Permyak Tiếng Komi-Zyrian Tiếng Koryak Tiếng Krymchak Tiếng Kryts Tiếng Kubachi Tiếng Kumyk Tiếng Kurmanji Tiếng Kyrgyz Tiếng Ladino Tiếng Lak Tiếng Lezgi Tiếng Lyydi Tiếng Macedoni Tiếng Mari Đông Tiếng Mari Tây Tiếng Mator Tiếng Moksha Tiếng Mông Cổ Tiếng Mông Cổ Khamnigan Tiếng Nam Altai Tiếng Nam Mansi Tiếng Nam Yukaghir Tiếng Nanai Tiếng Negidal Tiếng Nenets lãnh nguyên Tiếng Nga Tiếng Nganasan Tiếng Nivkh Tiếng Nogai Tiếng Oroch Tiếng Ossetia Tiếng Rumani Tiếng Rusnak Tiếng Rusyn Tiếng Ruthenia cổ Tiếng Rutul Tiếng Sami Akkala Tiếng Sami Kildin Tiếng Sami Ter Tiếng Selkup Tiếng Serbia-Croatia Tiếng Shor Tiếng Shughnan Tiếng Sirenik Tiếng Slav Đông cổ Tiếng Slav Giáo hội cổ Tiếng Soyot Tiếng Svan Tiếng Tabasaran Tiếng Tajik Tiếng Talysh Tiếng Tat-Do Thái Tiếng Tatar Tiếng Tatar Crưm Tiếng Tatar Siberia Tiếng Taz Tiếng Tân Aram Assyria Tiếng Tích Bá Tiếng Tindi Tiếng Tofa Tiếng Trung Mansi Tiếng Tsakhur Tiếng Tsez Tiếng Turk Khorasan Tiếng Turkmen Tiếng Tuva Tiếng Ubykh Tiếng Udi Tiếng Udmurt Tiếng Ukraina Tiếng Ulch Tiếng Urum Tiếng Uzbek Tiếng Veps Tiếng Vot Tiếng Wakhi Tiếng Yaghnob Tiếng Yakut Tiếng Yazghulom Tiếng Yupik Trung Siberia
Thể loại trang

Chữ Kirin

[sửa]

ШU+0428,Ш
CYRILLIC CAPITAL LETTER SHA
Ч
[U+0427]
CyrillicЩ
[U+0429]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi làsha.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi làша (ša).

Hình ảnh

[sửa]
  • Chân phương
    Chân phương
  • In nghiêng
    In nghiêng
  • Viết tay
    Viết tay

Tiếng Abaza

[sửa]
KirinШ
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 62 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ШӏрыкӏваČʼrəkʷʼaCúc vu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Abkhaz

[sửa]
Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
KirinШ
LatinhȘ
Gruziaშჾ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 56 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    ШьаабанŜʲaabantên nam giới Šaaban

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]
KirinШ
Ả Rậpس̈
LatinhĦ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 53 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    ШуециеŠwujecijeThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    ШабалутŠabalutThành phố

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roman Kim (2016) “ш”, trongАгульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 54 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    ХӏАБАШḤʳABAŠNGƯỜIETHIOPIA

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aleut

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Alutor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Andi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    ЙЕШИJEŠICON GÁI

Xem thêm

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value"crp-sol" is not valid. SeeWT:LOL andWT:LOL/E..

[sửa]

Mô tả

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value"crp-sol" is not valid. SeeWT:LOL andWT:LOL/E..

  1. Chữ cáiШ (Š) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code"crp-sol" in the first parameter is not valid (seeWiktionary:List of languages)..

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Иван Прушакевич (1867)Соломбала зимою и лѣтомъ (Архангельскiя губернскiя вѣдомости) (bằng tiếng Nga), tr.85
  • Василий Верещагин (1849)Очерки Архангельской губернии (bằng tiếng Nga),Санкт-Петербург:Яков Трей

Tiếng Archi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 91 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ШагьруŠahruThị trấn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007) “ш”, trongA dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
KirinШ
Ả Rậpش(š)
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ШвецияŠwecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Azerbaijan

[sửa]
KirinШ
Ả Rậpش
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    Шимали КореяŞimali KoreyaBắc Triều Tiên

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bagvalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    ШаматŠamatThứ Bảy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024)Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    ШапŠapĐêm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
KirinШ
LatinhŞ
Ả Rậpش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    ШишмәŞişməthị trấn Chishmy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    ШадракŞadrakSấm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
KirinШ
LatinhŠ
Ả Rậpش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    ШвецыяŠvjecyjaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bezhta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    ШедŠedĐá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2025)Bezhta Dictionary, IDS

Tiếng Botlikh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 59 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    ШибаŠibaSương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024)Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    ШихŠixTù trưởng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bukhara

[sửa]
KirinШ
Hebrewש
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    ШирŞirSữa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    ШвецияŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Constantine Stephanove (1914)Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff,tr.858

Tiếng Buryat

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ШвейцариŠvjejcariThụy Sĩ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chamalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    ШагӏирŠaʻirThi sĩ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024)Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

[sửa]
Wikipedia tiếng Chechen có bài viết về:
KirinШ
Ả Rậpش(š)
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    ШвециŠveciThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chukot

[sửa]
KirinШ
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    ЙЫЛГЬШИРГЫНJYLGʹŠIRGYNÔNG CỤ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957)Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga),Л.:Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    ШығанақŠïɣanaqKhuỷutay

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chuvan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái KirinШ (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    АМШАНТОРЫМЪAMŠANTORYMʺPHÁP SƯ

Tiếng Chuvash

[sửa]
Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
KirinШ
LatinhSh/Š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    ШупашкарŠup̬aškarCheboksary

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dargwa

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ
Ả Rậpش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    ШинŠinNước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sergey N. Sychev (2019) “ш”, trongDargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Daur

[sửa]
KirinШ
LatinhSh
Mãn Châu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    ШаортShaorttrấn Tây Ngõa Nhĩ Đồ ởMorin Dawa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 26 với phương ngữ Ruska Roma.
    ШовŚovSáu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Everson, Michael (7 tháng 10 2001)Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938)Цыганско-русский словарь[Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009)Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher,→ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018) “ш”, trongニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha,→ISBN,→OCLC

Tiếng Dolgan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dukha

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái KirinШ (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    ШайŠayTrà

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
KirinШ
Ả Rậpش‎‎‎‎(sh‎‎‎‎)
LatinhSh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    ШинҗаңShinjangTân Cương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đông Can

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ЩёрҗинXi͡oržinTiểu nhi kinh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Đông Khanty

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Surgut.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009)Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga),СПб:Наука,→ISBN

Tiếng Erzya

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    ШужŠLúa mạch

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Even

[sửa]
KirinШ
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    ОКОШКОOKOŠKOCỬA SỔ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản1000 экз, tập 2,М.: Academia,2003,→ISBN

Tiếng Evenk

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ
Mông Cổ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    Шама̄нŞamānPháp sư

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Myreeva, A. N. (2004)Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов[Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka,→ISBN,→OCLC

Tiếng Gagauz

[sửa]
LatinhŞ
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    ШвецияŞveţiyaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Godoberi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    ШубŠubTốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024)Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hinukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    ШазŠazChảo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hunzib

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    ШелуŠeluSừng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hy Lạp Pontos

[sửa]
Hy LạpΣ̌(Š)
LatinhŞ
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pontos World (2012) “Bản sao đã lưu trữ”, trongPontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh),bản gốc lưu trữ19 tháng 1 2025

Tiếng Ingush

[sửa]
KirinШ
Ả Rậpش
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    Шолжа-ГӏалаŠolža-ĞalaGrozny

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nichols, Johanna B. (2004)Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge,tr.162

Tiếng Itelmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    Школа’Škola’Trường học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989)Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga),"Просвещение" Ленинградское отделение,→ISBN

Tiếng Kabardia

[sửa]
KirinШ
LatinhŠ
Ả Rậpش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 50 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ШуецэŠwujecɛThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kaitag

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
    ШиŠiLàng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025) “Ш”, trongKaitag Dictionary

Tiếng Kalmyk

[sửa]
Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
KirinШ
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    ШетŞyetSeth

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963)Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh),tr.418

Tiếng Kamassia

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái KirinШ (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    ШӧнтеʼдәŠönteʔdəSốtám

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    Шош океанŞoş okeanThái Bình Dương

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]
Hebrewש
KirinШ
LatinhŚ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    ШелахŞyelahtên nam giới Selah

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kale (2009) “(Ц-Ш)”, trongРусско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

[sửa]
KirinШ
LatinhSh
Ả Rập

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    ШымбайShımbayChimboy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karata

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    ШаригӏатŠari’atLuật

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karelia

[sửa]
LatinhŠ
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    ШуомиŠuomiPhần Lan

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rậpش
KirinШ
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ШвецияŞvesiäThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ket

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015)Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    ШелковицаŞelkovitsaDâutằm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khanty

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khinalug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    РИШИRIŠICON GÁI

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khvarshi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    ШеруSừng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Koibal

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái KirinШ (Š) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    ШалгаŠalgaSóng

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Komi cổ

[sửa]
Perm cổ𐍥(š)
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Permyak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    ШведмуŠvedmuThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]
Wikipedia Komi có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    ШвецияŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949)Грамматика литературного коми языка[Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga),Ленинград:Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

[sửa]
KirinШ
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Krymchak

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    ШуŞuĐây (là)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kryts

[sửa]
LatinhŠ
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kubachi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 46 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    ШяŠHồnước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024)Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary, IDS

Tiếng Kumyk

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ
Ả Rậpش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    ШаухалŞauxalkhu Shamkhal, Nga

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurd

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ
Ả Rậpش
Yezidi𐺒
ArmeniaՇ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    ШамŞamDamascus

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurmanji

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ
Ả Rậpش
Yezidi𐺒(𐺒)
ArmeniaՇ(Š)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ hoaХ)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    ШиванŞivantên nam giới Şivan

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
Wikipedia tiếng Kyrgyz có bài viết về:
KirinШ
LatinhC

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    ШвецияŞvetsiyaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ladino

[sửa]
Hebrewש‎
LatinhSh
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái KirinШ (Sh) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    ШоаShoaHolocaust

Tiếng Lak

[sửa]
Wikipedia tiếng Lak có bài viết về:
KirinШ
LatinhŞ
Ả Rậpش
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    ШипрагеŠiprageŠiprage

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lezgi

[sửa]
Wikipedia tiếng Lezgi có bài viết về:
KirinШ
LatinhŞ
Ả Rậpش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    ШвецияŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lyydi

[sửa]
LatinhŠ
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
    ИШТУДАIŠTUDA

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Macedoni

[sửa]
Wikipedia tiếng Macedoni có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    ШведскаŠvedskaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mansi

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012) “Ш”, trongШкольный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga),Ханты-Мансийск:РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

[sửa]
Wikipedia tiếng Mari Đông có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    ШвецийŠvecijThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mari Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
    Шӹпӓн океанŠÿpän okeanThái Bình Dương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mari-English Dictionary, University of Vienna,2022

Tiếng Mator

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái KirinШ (Š) dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    МЕШАКMEŠAKBAO TẢI

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Moksha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    ШиŠiMặt Trời

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Имяреков А. К. (1953)Мокшанско-русский словарь[Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga),Саранск:Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
KirinШ
Mông Cổ(š)
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    ШижээŠižeetên nam giới Šižee

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ferdinand Lessing (1960)Mongolian-English dictionary[Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái KirinШ (Š) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    ШибүгэŠibügeDùi

Tham khảo

[sửa]
  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015)ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ[Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    ШибеейŞibeeyDùi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ШаалŠaalCây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • P. E. Prokopyeva (2013)Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)[Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004)Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    МОШУИMOŠUIMỰC

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anton Barashenkov (biên tập viên) (2023), “ш”, trongRussian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Negidal

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Schmidt (Šmits) Paul (1923)The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nenets rừng

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    ШеˮвŠyeqwBảy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    ШвецияŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002)Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr.575

Tiếng Nganasan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nivkh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nogai

[sửa]
KirinШ
LatinhŞŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    ШитŞitSeth

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • С. А. Калмыкова (1972)Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga),Наука, tr.118–125

Tiếng Oroch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008)Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga),Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета,→ISBN

Tiếng Ossetia

[sửa]
KirinШ
LatinhŠ
Gruzia(š)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    ШвециŠveciThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • В. И. Абаев (1973)Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III,Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета,tr. 5

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có bài viết về:
LatinhȘ
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    Шин БетȘin BetShin Bet

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rusnak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    ШнїгŠnjihTuyết

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Юлиан Рамач (2010)Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia),tr.931

Tiếng Rusyn

[sửa]
Wikipedia tiếng Rusyn có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    ШвеціяŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ігор Керча (2007)Словник русинсько-руськый, tập 2,tr.579

Tiếng Ruthenia cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ Kirin cổша(ša) viết hoa.
    ШишкаŠiškaNónquả

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rutul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    ШирŠirNhuộm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007)Language Rutul

Tiếng Sami Akkala

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    ШыгŠygTốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    ШӣгŠjigTốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985)Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga),М.: Русский язык

Tiếng Sami Ter

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    ШуввšuvvTốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tersamisk ⇄ Engelsk (bằng tiếng Na Uy),2025

Tiếng Selkup

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    ШиҗьŠTro

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • André Müller (2015)Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia Serbian có bài viết về:
KirinШ
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    ШведскаŠvedskaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Shor

[sửa]
KirinШ
Latinh(Ş)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    Шор ТилиŞor TiliTiếng Shor

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shughnan

[sửa]
KirinШ
Ả Rậpش
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sirenik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
    КЫПША́ӃАKYPŠÁQACHIA RẼ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ Kirin cổша(ša) viết hoa.
    ШкодаŠkodaHại

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]
Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ Kirin cổша(ša) viết hoa.
    ШавєльŠavelĭŠiauliai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Soyot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    ШалааŞalaaÍt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Svan

[sửa]
Gruzia
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    Шi(ši)Tay

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga),Тифлис,1864, tr.148

Tiếng Tabasaran

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    ШидŠidNước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sabrina Shikhalieva (2019) “ш”, trongTabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tajik

[sửa]
KirinШ
Ả Rậpش
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    ШаҳрисабзŠahrisabzShahrisabz

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Talysh

[sửa]
LatinhŞ
KirinШ
Ả Rậpش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    ШоŞoVui

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tat-Do Thái

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
    Шэвשאב(şəv)Đêm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]
Wikipedia tiếng Tatar có bài viết về:
KirinШ
Ả Rậpش
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    ШвецияŠveciâThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]
KirinШ
Ả Rậpش
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    Шри ЛанкаŞri LankaSri Lanka

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    ШәмпеŞämpeThứ Bảy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taz

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tân Aram Assyria

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    Шимܫܸܡ(šim)Một vài

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sargon H. et al (biên tập viên) (2025), “ܫ”, trongAssyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

Tiếng Tích Bá

[sửa]
Mãn Châu
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    ШунᡧᡠᠨMặt Trời

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024)A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    ШилапаŠilapa,nón

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024)Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    ШағайŠaɣayĐầu gối

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Рассадин В. И. (1995)Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga),Иркутск

Tiếng Trung Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tsakhur

[sửa]
LatinhŞ
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 44 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    ШарифŞariftên nam giới Şarif

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập viên) (2022), “ş”, trongTsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Tsez

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
    ШаŠaRượu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007)Tsez (Sagada dialect) Dictionary

Tiếng Turk Khorasan

[sửa]
KirinШ
Ả Rậpش
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    ШырŠịrHổ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ
Ả Rậpش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    Шри-ЛанкаŞri-LankaSri Lanka

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • A. Almämedow & David Gray (biên tập viên) (2014), “ş”, trongTurkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    Шагаан-АрыгŞagaan-Arıgthị trấn Shagonar, Tuva

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ubykh

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 87 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    ШәаŜʷaBiển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udi

[sửa]
KirinШ
LatinhŞ
ArmeniaՇ
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 47 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    ШулŠulCáo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Udmurt

[sửa]
Wikipedia tiếng Udmurt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    ШвецияŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    ШвеціяŠvecijaThụy Điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • I. K. Bilodid (biên tập viên) (1970–1980), “Ш”, trongСловник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Ш tạiСловник.ua

Tiếng Ulch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urum

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    ШапкаŠapka

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]
Wikipedia tiếng Uzbek có bài viết về:
LatinhSh
KirinШ
Ả Rậpش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    ШаҳрисабзShahrisabzShahrisabz

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Veps

[sửa]
LatinhŠ
KirinШ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    ШриланкŠrilankSri Lanka

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Vot

[sửa]
KirinШ
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    ШпеилиŠpeiliGương

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]
KirinШ
Ả Rậpش‎
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    ШробŠrobRượu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023) “š”, trong言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

[sửa]
KirinШ
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    ШаҳритузŠahrituzthị trấn Shahritus, Tajikistan

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yakut

[sửa]
Wikipedia tiếng Yakut có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Шри ЛанкаShri LankaSri Lanka

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yazghulom

[sửa]
KirinШ
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
    ШāрŠārThành phố

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • TICRO (БРФХТҶ) (2024) “ш”, trongYazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

Tiếng Yupik Trung Siberia

[sửa]
KirinШ
LatinhŠ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ш (chữ thườngш)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
    ИЎЫРҢА АЮМӢТАҢА ТАМАҲА̄Н, ТАМА̄КУТ АҲҚЫША̄ЛЪҲЫТ НЫҚАҢУҲТЫСТАҚӢТ ЮГЫТ СЫӶЛЫҲҚЫЛЪҲИТНЫҢ,
    TRÁI LẠI, NHỮNG TẾ-LỄ ĐÓ CHẲNG QUA LÀ MỖI NĂM NHẮC CHO NHỚ LẠI TỘI-LỖI. (Hê-bơ-rơ 10:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022) “К Евреям 10”, trongНовый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Ш&oldid=2323112
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp