Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

Ф

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:ф,ѳ,φ,Φ,Փ,,,

Chữ Kirin

[sửa]

ФU+0424,Ф
CYRILLIC CAPITAL LETTER EF
У
[U+0423]
CyrillicХ
[U+0425]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi làef.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi làфрьтъ (fr̥tŭ hoặcfrĭtŭ).

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẫn

[sửa]
  • Chân phương
    Chân phương
  • In nghiêng
    In nghiêng
  • Viết tay
    Viết tay

Tiếng Abaza

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ФачыгӏвFaćəʻʷĐườngăn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Abkhaz

[sửa]
Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
KirinФ
LatinhF
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    ФаҭқьериFatkʲeritên nam giới Fatkʲeri

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]
KirinФ
Ả Rậpف(f)
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    ФранциеFrancijePháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    ФиFiCái

Giới từ

[sửa]

Ф (F)

  1. Xemф

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roman Kim (2016) “ф”, trongАгульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Aleut

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    ФунаариӽFunaarix̂Đèn lồng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Alutor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Andi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
KirinФ
Ả Rậpف(f)
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ФинляндияFinljandijaPhần Lan

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Azerbaijan

[sửa]
KirinФ
Ả Rậpک
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    ФрансаFransaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • F tạiObastan.com

Tiếng Bagvalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    ФермерFjermerNông dân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024)Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990, chỉ dùng trong từ mượn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
KirinФ
Ả Rậpف
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    ФранцияFrantsiyaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
KirinФ
LatinhF
Ả Rập

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    ФранцыяFrancyjaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Budukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    ФуFuBánh mì

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bukhara

[sửa]
KirinФ
Hebrewף
LatinhF
Ả Rậpف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    ФарзандפרזנדCon trai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    ФранцияFrancijaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Constantine Stephanove (1914)Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff,tr.825

Tiếng Buryat

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ФедерациFjedjeraciLiên bang

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chamalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    ФермерFjermerNông dân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024)Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

[sửa]
Wikipedia tiếng Chechen có bài viết về:
KirinФ
Ả Rậpف(f)
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    ФранциFranciPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chukot

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    АЛФАВИТALFAVITBẢNGCHỮ CÁI

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957)Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga),Л.:Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chuvash

[sửa]
Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    ФранциFrantsiPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dargwa

[sửa]
KirinФ
LatinhF
Ả Rậpف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    ФутболFutbolBóng đá

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Daur

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 23 với phương ngữ Ruska Roma.
    ФороForoThành phố

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Everson, Michael (7 tháng 10 2001)Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938)Цыганско-русский словарь[Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009)Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher,→ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018) “в”, trongニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha,→ISBN,→OCLC

Tiếng Dolgan

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    АЛФАВИТALFAVITBẢNGCHỮ CÁI

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
KirinФ
Ả Rậpف‎‎‎(f‎‎‎)
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    ФрансийәFransiyePháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đông Can

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ФиFiNước

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009)Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga),СПб:Наука,→ISBN

Tiếng Erzya

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    Франция МасторF ranćija MastorPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Even

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    ФактFaktThực tế

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản1000 экз, tập 2,М.: Academia,2003,→ISBN

Tiếng Evenk

[sửa]
KirinФ
LatinhF
Mông Cổ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    ФторFtorFluor

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Myreeva, A. N. (2004)Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов[Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka,→ISBN,→OCLC

Tiếng Gagauz

[sửa]
LatinhF
KirinФ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    ФранцияFranţiyaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Godoberi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    ФермерFermerNông dân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024)Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hy Lạp Pontos

[sửa]
Hy LạpΦ(F)
LatinhF
KirinФ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    ФаΦαĂn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pontos World (2012) “Φ-φ”, trongPontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Ingush

[sửa]
KirinФ
Ả Rậpف
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    ФаьренгехьеFärengeḥʳePháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nichols, Johanna B. (2004)Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge,tr.280

Tiếng Itelmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    ФаԓчɸaɬčDao

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989)Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga),"Просвещение" Ленинградское отделение,→ISBN

Tiếng Kabardia

[sửa]
KirinФ
LatinhF
Ả Rậpف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ФрэнджFrɛndžPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kalmyk

[sửa]
Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga.
    ФлүрFlürFluor

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963)Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh),tr.354

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    ФранцияFrantsiäPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    ФорForSố10

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kale (2009) “(У-Х)”, trongРусско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

[sửa]
KirinФ
Ả Rập
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    ФерғанаFerǵanaFergana

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karelia

[sửa]
LatinhF
KirinФ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    ФранцииFrantsiiPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
KirinФ
Ả Rậpف
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ФранцияFransiäPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ket

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015)Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    РоссийскаяФедерацияRossiyskayaFederatsiyaliên bangNga

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khanty

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khinalug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi cổ

[sửa]
Perm cổ𐍫(f)
KirinФ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Permyak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    ФрансFransPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]
Wikipedia Komi có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    ФилиппинъясFiľippinjasPhilippines

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949)Грамматика литературного коми языка[Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga),Ленинград:Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Krymchak

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    КЕФЕKEFEFEODOSIA

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kryts

[sửa]
LatinhF
KirinФ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kumyk

[sửa]
KirinФ
LatinhF
Ả Rậpف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    ФторFtorFluor

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurd

[sửa]
KirinФ
LatinhF
Ả Rậpف
Yezidi𐺙
ArmeniaՖ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    ФрансаFransaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurmanji

[sửa]
KirinФ
LatinhF
Ả Rậpف‎
Yezidi𐺙(𐺙)
ArmeniaՖ(F)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    ФренсаFrensaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
KirinФ
LatinhF
Ả Rập

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    ФилиппиндерFilippinderPhilippines

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ladino

[sửa]
Hebrewף׳‎פ׳‎
LatinhF
KirinФ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái KirinФ (F) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    ФрансиаFransiaPháp

Tiếng Lak

[sửa]
Wikipedia tiếng Lak có bài viết về:
KirinФ
LatinhF
Ả Rậpف
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    ФинляндияFinlaˤndiaˤPhần Lan

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lezgi

[sửa]
Wikipedia tiếng Lezgi có bài viết về:
KirinФ
LatinhF
Ả Rậpف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    ФранцияFrancijaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Macedoni

[sửa]
Wikipedia tiếng Macedoni có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    ФранцијаFrancijaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012) “Ф”, trongШкольный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga),Ханты-Мансийск:РИО ИРО

Tiếng Mari

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong các bảng chữ cái Kirin tiếng Mari.
    ФранцийFrancijPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mari-English Dictionary, University of Vienna,2022

Tiếng Moksha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    ФкяFMột

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Имяреков А. К. (1953)Мокшанско-русский словарь[Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga),Саранск:Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
KirinФ
Mông Cổ(f)
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    ФранцFrancPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ferdinand Lessing (1960)Mongolian-English dictionary[Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ФермаFjermaTrang trại

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • P. E. Prokopyeva (2013)Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)[Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004)Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    ОФОРОOFOROMŨI

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Киле А. С. (1999)Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура) (bằng tiếng Nga),Хабаровск

Tiếng Negidal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Schmidt (Šmits) Paul (1923)The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    ФотографияFotografijaNhiếp ảnh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nenets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    ФранцияFrancijaPháp

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ф (F)

  1. (cờ vua)QuânHậu.

Tham khảo

[sửa]
  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002)Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr.519

Tiếng Nganasan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nivkh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    ФурдFurdKểchuyện

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nogai

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    ФутболFutbolBóng đá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • С. А. Калмыкова (1972)Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga),Наука, tr.118–125

Tiếng Oroch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008)Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga),Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета,→ISBN

Tiếng Ossetia

[sửa]
KirinФ
LatinhF
Gruzia(f)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    ФранцFrancPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • В. И. Абаев (1973)Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том I,Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета,tr.414

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có bài viết về:
LatinhF
KirinФ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    ФранцаFranțaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rusnak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    ФарбаFarbaMàu sắc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Юлиан Рамач (2010)Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia),tr.887

Tiếng Rusyn

[sửa]
Wikipedia tiếng Rusyn có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    ФранціяFrancijaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ігор Керча (2007)Словник русинсько-руськый, tập 2,tr.523

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    Фло̄һтFlōhtHạm đội

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985)Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga),М.: Русский язык

Tiếng Selkup

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    ОККЭРФАКOKKÈRFAKMÃI MÃI

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • André Müller (2015)Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có bài viết về:
Wikipedia Serbian có bài viết về:
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    ФранцускаFrancuskaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Shor

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ Kirin cổфрьтъ(frĭtŭ) viết hoa.
    АФЕТЪAFETŬJAPHETH

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]
Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ Kirin cổфрьтъ(frĭtŭ) viết hoa.
    ФранкїꙗFrankijaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Soyot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    КӨЪФЕЙKÖ̀FEYNHIỀU

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tabasaran

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    ФуFuCái

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Анатолий Генко (2005)Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga),М.: Academia,→ISBN

Tiếng Tajik

[sửa]
KirinФ
Ả Rập
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    ФаронсаFaronsaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Talysh

[sửa]
LatinhF
KirinФ
Ả Rậpف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    ФикFikTư tưởng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tat-Do Thái

[sửa]
LatinhF
KirinФ
Hebrewפ(f)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    ФилFilVoi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]
Wikipedia tiếng Tatar có bài viết về:
KirinФ
Ả Rập
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    ФранцияFranciâPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]
KirinФ
Ả Rập
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    ФренкистанFrenkistanPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taz

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    ДЭЙ3ФАНЬ4DĚIFÀNTHỰC PHẨM

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tích Bá

[sửa]
Mãn Châu
KirinФ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    Фияшаᡶ᠋ᡳ᠍ᠶᠠᠰᡥᠠĐầu hồi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024)A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    ФевральFevralʼTháng Hai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Рассадин В. И. (1995)Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga),Иркутск

Tiếng Trung Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tsakhur

[sửa]
LatinhF
KirinФ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    ФаридаFaridatên nữ giới Farida

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập viên) (2022), “f”, trongTsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

[sửa]
KirinФ
Ả Rậpف
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]
KirinФ
Ả Rậpف
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    ФрансияFransiýaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005)Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books,→ISBN,tr.43

Tiếng Tuva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    ФранцияFrantsiyaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ubykh

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 70 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    ФыFəSáu

Động từ

[sửa]

Ф (F)

  1. Xemф

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udi

[sửa]
KirinФ
LatinhF
ArmeniaՖ
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    ФиFiRượu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Udihe

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    МАФАMAFAGẤU

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998)Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Udmurt

[sửa]
Wikipedia tiếng Udmurt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    ФранцияFrancijaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    ФранціяFrancijaPháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • I. K. Bilodid (biên tập viên) (1970–1980), “Ф”, trongСловник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Ф tạiСловник.ua

Tiếng Ulch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urum

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    ФильҗанFilʼǰanCốc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]
Wikipedia tiếng Uzbek có bài viết về:
LatinhF
KirinФ
Ả Rậpف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    ФинландияFinlandiyaPhần Lan

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Veps

[sửa]
LatinhF
KirinФ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    ФранцииFranciiPháp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Vot

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    ФевралиFevraliTháng Hai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]
KirinФ
Ả Rậpف
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    ФилFilVoi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023) “f”, trong言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

[sửa]
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    ФикFikVai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yakut

[sửa]
Wikipedia tiếng Yakut có bài viết về:
KirinФ
LatinhF

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    ФинляндияFinlyandiyaPhần Lan

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yugh

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ф (chữ thườngф)

  1. Chữ cái KirinФ (F) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    ФыйFɨyBụng

Tham khảo

[sửa]
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Ф&oldid=2266738
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp