Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

Ж

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:ж,ӝ,,ж.

Chữ Kirin

[sửa]

ЖU+0416,Ж
CYRILLIC CAPITAL LETTER ZHE
Е
[U+0415]
CyrillicЗ
[U+0417]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Chuyển tự

Mô tả

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi làzhe.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi làживѣтє (živěte), nghĩa là "sống".

Hình ảnh

[sửa]
  • Chân phương
    Chân phương
  • In nghiêng
    In nghiêng
  • Viết tay
    Viết tay

Tiếng Abaza

[sửa]
KirinЖ
LatinhƵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ЖьаŽʲathỏrừng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Abkhaz

[sửa]
Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
KirinЖ
LatinhƵ
Gruziaჟჾ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    Жәабранмзаʷabranmzatháng Hai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]
KirinЖ
Ả Rậpڒ
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    Жъуагъо ЗаохэрŽağʷo ZawoxɛrChiến tranh giữa các vì sao

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghul

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    ДЖУМӏАTHỨ SÁU

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016) “Агульско-русский словарь”, trongж, SIL International

Tiếng Akhvakh

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    ЖомиŽomiCỏ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aleut

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut, chỉ dùng trong từ mượn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Alutor

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor, chỉ xuất hiện trong từ mượn tiếng Nga.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Andi

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    ЖелъалŽelˢalHôm nay

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Archi

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to'anchorEncode' (string expected, got nil).

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ЖипŽip

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007) “A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition)”, trongж, University of Surrey

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
KirinЖ
Ả Rậpج(j)
LatinhƵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ЖеневаŽjenewaGeneva

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Azerbaijan

[sửa]
KirinЖ
Ả Rậpژ‎
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    ЖурналистJurnalistNhà báo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. J tạiObastan.com

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
KirinЖ
Ả Rậpژ‎
LatinhJ
Turk cổ𐰘

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    ЖелезноводскjyeleznovodskZheleznovodsk

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    КОЖУКKOŽUKTHÌA

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
KirinЖ
LatinhŽ
Ả Rậpژ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    ЖытомірŽytómirZhytomyr

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Budukh

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    РИЖŽCÔ GÁI

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bukhara

[sửa]
KirinЖ
Hebrew'ג‎‎‎
LatinhƵ
Ả Rậpژ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    ЖечпосполитаŽečpospolitaLiên bang Ba Lan và Lietuva

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Constantine Stephanove (1914)Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff,tr.117

Tiếng Buryat

[sửa]
KirinЖ
LatinhƵ
Mông Cổ(ǰ)

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ЖадаŽadaCâygiáo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chechen

[sửa]
KirinЖ
Ả Rậpج‎(j)
LatinhƵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    ЖелтойчоьŽjeltojčöHy Lạp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Johanna Nichols (2004)Chechen-English and English-Chechen dictionary (bằng tiếng Anh), London & New York: RoutledgeCurzon

Tiếng Chukot

[sửa]
KirinЖ
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957)Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga),Л.:Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    УЖАҚЧЫUZHAKÇINGƯỜITHÍCHBUÔNCHUYỆN

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chuvan

[sửa]

Chữ cái

Ж

  1. Chữ cái KirinЖ (Zh) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    ОЛЫНДЖЕOLYNDZHEKHÓCTHÉT

Đồng nghĩa

  • Chữ in thườngж

Tiếng Chuvash

[sửa]
Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
KirinЖ
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    ЖитомирŽit̬omirZhytomyr

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Chuvash People's Website (2006)Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dargwa

[sửa]
KirinЖ
LatinhŽ
Ả Rậpژ‎

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    ЖармаŽarmaĐồng điếu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Daur

[sửa]
KirinЖ
Mãn Châu
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    ЖауJauMộttrăm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan.
    ДЖАЛDŽALĐI

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter"website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938)Цыганско-русский словарь[Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  3. Courthiade, Marcel (2009)Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher,→ISBN
  4. Yūsuke Sumi (2018) “o”, trongニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha,→ISBN,→OCLC

Tiếng Dolgan

[sửa]
KirinЖ
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dukha

[sửa]

Chữ cái

Ж

  1. Chữ cái KirinЖ (Ž) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    ДОЖDOŽBĂNG

Đồng nghĩa

  • Chữ in thườngж

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
KirinЖ
Ả Rậpژ(zh)
Latinh

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    ЖилZhilNăm,niên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. 菅原純 (2009)現代ウイグル語小辞典 (bằng tiếng Nhật),アジア・アフリカ言語文化研究所

Tiếng Đông Can

[sửa]
KirinЖ
LatinhƵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ЖыбынŘɨbɨnNhật Bản

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets rừng

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009)Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов.,СПб:Наука,→ISBN

Tiếng Erzya

[sửa]
KirinЖ
LatinhƵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    ЖабаŽ abaĐứa bé

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Even

[sửa]
KirinЖ
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản1000 экз, tập 2,М.: Academia,2003,→ISBN, tr.667–697

Tiếng Evenk

[sửa]
KirinЖ
Mông Cổ
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Myreeva, A. N. (2004)Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов[Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka,→ISBN,→OCLC

Tiếng Gagauz

[sửa]
LatinhJ
KirinЖ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Renato B. Figueiredo (2017)FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary (bằng tiếng Anh)
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2848: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Hunzib

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    ИᵸЖУHẠT

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Исаков И. А., Халилов М. Ш. (2001)Гунзибско-русский словарь (bằng tiếng Nga),М.
  2. The Global Lexicostatistical Database (2011-2016)North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)

Tiếng Hy Lạp Pontos

[sửa]
Hy Lạpζ̌(ž)
LatinhJ
KirinЖ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter"language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

[sửa]
KirinЖ
Ả Rậpج
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    ЖугтийŽugtiingười Do Thái

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Nichols, Johanna B. (2004)Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge,tr.270

Tiếng Itelmen

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989)Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов,"Просвещение" Ленинградское отделение,→ISBN

Tiếng Kabardia

[sửa]
KirinЖ
LatinhŽ
Ả Rậpژ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ЖантийŽantijJanty (tên người Kabardia)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854)A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

[sửa]
Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
KirinЖ
Mông Cổ
LatinhƵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963)Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh),tr.116

Tiếng Kamassia

[sửa]

Chữ cái

Ж

  1. Chữ cái KirinЖ (Ž) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    ПХӰРЖЕPʰÜRŽECAO

Đồng nghĩa

  • Chữ in thườngж

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944)Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]
KirinЖ
LatinhJC

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    ЖулдузJulduzNgôi sao

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]
KirinЖ
LatinhŽ
Hebrewז‎

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    ДЖЭВАП БЭРМЭКDJEVAP BERMEKHỒIĐÁP

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Kale (2009) “Русско-караимский словарь”, trong(Ж-З)

Tiếng Karakalpak

[sửa]
KirinЖ
Ả Rập
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    ЖазJazMùa hè

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
KirinЖ
Ả Rậpج
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ЖерJerTrái Đất

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ket

[sửa]
KirinЖ
LatinhƵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015)Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

[sửa]
KirinЖ
LatinhƵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    ЁЖYoJNHÍM

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021)Khakas-English Dictionary

Tiếng Khanty

[sửa]
KirinЖ
LatinhƵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011)Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты),Екатеринбург:Издательство «Баско»

Tiếng Khinalug

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khvarshi

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    ЖикӏваŽikʼʷaNgười

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. The Global Lexicostatistical Database (2011-2016)North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)

Tiếng Koibal

[sửa]

Chữ cái

Ж

  1. Chữ cái KirinЖ (Ž) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    ДЖЯЛЛDŽÄLANGÀY

Đồng nghĩa

  • Chữ in thườngж

Tham khảo

  1. Tamás, Janurik (2021)Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára (Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III), Székesfehérvár: Budenz Alkotóház, tr.18

Tiếng Komi cổ

[sửa]
Perm cổ𐍕(ž)
KirinЖ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    ВЭ̂ЖА𐍣𐍱𐍕𐍐(ža)THÁNH

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Permyak

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    ЖумеллеяŽumelľejaJumellea

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]
Wikipedia Komi có bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    ЖеневаŽjeńevaGeneva

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Дмитрий Владимирович Бубрих (1949)Грамматика литературного коми языка[Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga),Ленинград:Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

[sửa]
KirinЖ
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kumyk

[sửa]
KirinЖ
LatinhƵ
Ả Rậpچژ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    ЖаяJayaCung

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Бамматов З. З (1960)Русско-Кумыкского Словаря (bằng tiếng Nga),Москва

Tiếng Kurd

[sửa]
KirinЖ
LatinhƵJ
Ả Rậpژ
Yezidi𐺐
ArmeniaԺ

Cách phát âm

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to'anchorEncode' (string expected, got nil).

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    ЖекJekSữanon

Xem thêm

[sửa]
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to'anchorEncode' (string expected, got nil).

Tham khảo

  1. Michael Goddard (2007)English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary (bằng tiếng Anh),London: Simon Wallenberg Press
  2. Һʼ. Щнди (1974)Әлифба, ấn bản3000 экз,Ереван:Луйс

Tiếng Kurmanji

[sửa]
KirinЖ
LatinhƵJ
Ả Rậpژ
Yezidi𐺐(𐺐)
ArmeniaԺ(Ž)

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    ЖорJorĐỉnh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
KirinЖ
LatinhJ
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    ЖапонияJaponiyaNhật Bản

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Karl A. Krippes (1998)Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books,→ISBN

Tiếng Ladino

[sửa]
Hebrewז׳‎
LatinhJ
KirinЖ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái KirinЖ (J) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    ЖуесJuesThẩm phán

Tiếng Lak

[sửa]
Wikipedia tiếng Lak có bài viết về:
KirinЖ
LatinhƵ
Ả Rậpژ‎
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    Жугьутӏнал динŽuhutʼnal dinDo Thái giáo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962)Лакско-русский словарь, tr.113

Tiếng Lezgi

[sửa]
Wikipedia tiếng Lezgi có bài viết về:
KirinЖ
LatinhƵ
Ả Rậpژ‎

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    Жалилабад районƵalilabad rajonquận Jalilabad

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007)Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Macedoni

[sửa]
Wikipedia tiếng Macedoni có bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    Жан-Жак РусоŽan-Žak RusoJean-Jacques Rousseau

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997)Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books,→ISBN

Tiếng Mansi

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter"language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    ЖеневеŽeneveGeneva
  2. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Mari-English Dictionary, University of Vienna,2022

Tiếng Moksha

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    КОЖФKOŽFKHÍ HẬU

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Имяреков А. К. (1953)Мокшанско-русский словарь[Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga),Саранск:Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
KirinЖ
Mông Cổ(ǰ)
Latinhǰ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    ЖакартаŽakartaJakarta

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Ferdinand Lessing (1960)Mongolian-English dictionary[Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж

  1. Chữ cái KirinЖ (Ž) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    ЖираŽiraSáu mươi

Đồng nghĩa

  • Chữ in thườngж

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015)ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ[Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    КИЖИKIŽINGƯỜI

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ААЖУЛĀŽULTỦĐỰNGCHÉNBÁT

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. P. E. Prokopyeva (2013)Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект)[Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  2. Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004)Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

[sửa]
KirinЖ
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Киле А. С. (1999)Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура),Хабаровск

Tiếng Negidal

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Schmidt (Šmits) Paul (1923)The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nenets rừng

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to'anchorEncode' (string expected, got nil).

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.

Xem thêm

[sửa]
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to'anchorEncode' (string expected, got nil).

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
    ЖеневаŽjenevaGeneva

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

Ж (Ž)

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value"же́нскаяубо́рная" is not valid. SeeWT:LOL andWT:LOL/E..: nhà vệ sinh nữ

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002)Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr.243

Tiếng Nganasan

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nivkh

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nogai

[sửa]
KirinЖ
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    БУРЫЖBURIJLÚA,GẠO

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. С. А. Калмыкова (1972)Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка,Наука, tr.118–125

Tiếng Oroch

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008)Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев,Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета,→ISBN

Tiếng Ossetia

[sửa]
KirinЖ
LatinhŽ
Gruzia(ž)

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    ЖеневӕŽenevæGeneva

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973)Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV,Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета,tr.283

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có bài viết về:
LatinhJ
KirinЖ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    ЖапониаJaponiaNhật Bản

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rusyn

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    ЖытомирŽŷtomyrZhytomyr

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Ігор Керча (2007)Словник русинсько-руськый, tập 1,tr.271

Tiếng Rutul

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    ИНЖИРINŽIRCÂYĐA

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2007) “Rutul”, trongIDS-Rutul,bản gốc lưu trữ10 tháng 8 2013

Tiếng Sami Akkala

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. T. I. Itkonen (2011)Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja, Helsinki: Suomalais-Ugrilainen Seura

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    ЖэваŽevaCôn trùng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985)Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ,М.: Русский язык

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia Serbian có bài viết về:
KirinЖ
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    ЖеневаŽenevaGeneva

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920)Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary,London: Kegan Paul, Trench, Trubner

Tiếng Shor

[sửa]
KirinЖ
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    ПЫЖЛАҚŽLAK̂PHÔ MAI

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ Kirin cổживѣтє(živěte) viết hoa.
    ЖабаŽabaẾch

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ Kirin cổживѣтє(živěte) hoặcжівѣте(živěte) viết hoa.
    ЖитомиръŽitomirŭZhytomyr

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Soyot

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002)Сойотско-Бурятско-Русский словарь,Улан-Удэ

Tiếng Svan

[sửa]
Gruzia
KirinЖ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    Жiнаინა(žina)Cáidiều

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga),Тифлис,1864, tr.148

Tiếng Tabasaran

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    ЖилŽilTrái Đất

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Анатолий Генко (2005)Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga),М.: Academia,→ISBN

Tiếng Tajik

[sửa]
KirinЖ
Ả Rậpژ
LatinhƵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    ЖеневаŽyenevaGeneva

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Jon Jilani (2009)Tajik-English/English-Tajik practical dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books,→ISBN

Tiếng Talysh

[sửa]
LatinhJ
KirinЖ
Ả Rậpژ‎

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    ЖенJenPhụ nữ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tat-Do Thái

[sửa]
LatinhÇ
KirinЖ
Hebrew'ז‎('z‎)

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    Жугьурז׳אוּהאוּר⁩⁩‎‎(çuhur⁩⁩‎‎)Người Do Thái

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]
Wikipedia tiếng Tatar có bài viết về:
KirinЖ
Ả Rậpج‎‎
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    ЖеневаJenevaGeneva

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Sergey Shakhmayev (1994)Tatar-English/English-Tatar dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books,→ISBN

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]
KirinЖ
Ả Rậpژ‎‎
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    ЖапонJaponNhật Bản

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]
KirinЖ
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taz

[sửa]

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tân Aram Assyria

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tích Bá

[sửa]
Mãn Châu
KirinЖ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024)A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    ЖиналӏуŽinaƛuCằm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2024)Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995)Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь,Иркутск

Tiếng Tsakhur

[sửa]
LatinhŽ
KirinЖ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập viên) (2022), “Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary”, trongz, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

[sửa]
KirinЖ
Ả Rậpژ
LatinhJ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]
KirinЖ
Ả Rậpژ‎‎
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    Жан-Жак РуссоŽan-Žak RussoJean-Jacques Rousseau

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005)Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books,→ISBN,tr.61

Tiếng Tuva

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    ТОЖУTOJUHUYỆN TODZHINSKY

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020)Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Ubykh

[sửa]
KirinЖ
LatinhJZh

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    ЖаaKhúcgỗ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udi

[sửa]
KirinЖ
LatinhJ
ArmeniaԺ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    ЖамгьарŽamharNgườikéochuôngnhà thờ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Ворошил Левонович Гукасян (1977) “Ж”, trongУдинско-азербайджанско-русский словарь (bằng tiếng Nga),Баку

Tiếng Udmurt

[sửa]
Wikipedia tiếng Udmurt có bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    ЖитомирŽitomirZhytomyr

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    ЖитомирŽytomyrZhytomyr

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. I. K. Bilodid (biên tập viên) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trongЖ, Kyiv: Naukova Dumka
  2. Ж tạiСловник.ua

Tiếng Ulch

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urum

[sửa]
KirinЖ
LatinhŽZh

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    ЖыхлаŽïxlaChùi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]
Wikipedia tiếng Uzbek có bài viết về:
LatinhJ
KirinЖ
Ả Rậpجژ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    ЖибутиJibutiDjibouti

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Kamran M. Khakimov (1994)Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books

Tiếng Veps

[sửa]
LatinhŽ
KirinЖ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    ЖеневŽenevGeneva

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Vot

[sửa]
KirinЖ
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    ЖаалиŽaaliThậtđángtiếc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]
KirinЖ
Ả Rậpژ
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    ЖравŽravDòngnước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

[sửa]
KirinЖ
LatinhŽ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    ЖутаŽutaCon trai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957)Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря,Москва – Ленинград, tr.369
  2. “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, trongЖ - ж,2024

Tiếng Yakut

[sửa]
Wikipedia tiếng Yakut có bài viết về:
KirinЖ
LatinhƵ

Cách phát âm

Chữ cái

Ж (chữ thườngж)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    ЖитомирƵitomirZhytomyr

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Christopher A. Straughn (2006)Sakha-English dictionary, tr.17
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Ж&oldid=2288685
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp