Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

ôi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
oj˧˧oj˧˥oj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
oj˧˥oj˧˥˧
Các chữ Hán có phiên âm thành “ôi”

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Tính từ

ôi

  1. (Thức ăn)Bắt đầucó mùi,sắpthiu.
    Thịtôi .
    Của rẻ là củaôi.
    Không ăn những thứcôi.
  2. Tht.Tiếngthốtrabiểu lộcảm xúcngạc nhiên.
    Ôi, đẹp quá.

Dịch

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ôi&oldid=2272957
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp