Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WiktionaryTừ điển mở
Tìm kiếm

ép

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɛp˧˥ɛ̰p˩˧ɛp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɛp˩˩ɛ̰p˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Tính từ

ép

  1. Chưađạtđến mứccần và đủ một cáchtự nhiên nhưphải có.
    Ép vần.
    Đu đủ chínép.

Động từ

ép

  1. Dùnglựcnénchặt lại hoặcmỏngdẹpđềuranhằmmục đíchnhất định.
    Ép dầu.
    Ép mía.
  2. Buộcđối phương theo ýmìnhbằngsức mạnh nào đó.
    Ép địch ra đầu hàng.
    Ép phải mua ngôi nhà cũ.
  3. Ápsát vào.
    Ép mình vào tường tránh mưa.
  4. Gia côngvật liệubằngáp lực trêncácmáy đểtạoracácsản phẩmnhựa.
    Vánép.
    Cótép.

Tham khảo

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ép&oldid=2274301
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp