Movatterモバイル変換
[0]
ホーム
URL:
画像なし
夜間モード
Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Việt
Hiện/ẩn mục
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Chữ Nôm
1.3
Từ tương tự
1.4
Tính từ
1.5
Động từ
1.6
Tham khảo
Đóng mở mục lục
ép
10 ngôn ngữ (định nghĩa)
Kurdî
Polski
Magyar
中文
Кыргызча
Čeština
Français
Suomi
Malagasy
English
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[
sửa
]
Cách phát âm
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
ɛp
˧˥
ɛ̰p
˩˧
ɛp
˧˥
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ɛp
˩˩
ɛ̰p
˩˧
Chữ Nôm
(
trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm
)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
𢹥
:
ép
押
:
ẹp
,
giẹp
,
ốp
,
ắp
,
áp
,
ướp
,
ghép
,
ép
,
ét
,
ếp
𠶟
:
ép
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
ẹp
ếp
ệp
Tính từ
ép
Chưa
đạt
đến mức
cần
và đủ một cách
tự nhiên
như
phải
có.
Ép
vần.
Đu đủ chín
ép
.
Động từ
ép
Dùng
lực
nén
chặt
lại hoặc
mỏng
dẹp
đều
ra
nhằm
mục đích
nhất định
.
Ép
dầu.
Ép
mía.
Buộc
đối phương
theo ý
mình
bằng
sức mạnh
nào đó.
Ép
địch ra đầu hàng.
Ép
phải mua ngôi nhà cũ.
Áp
sát
vào.
Ép
mình vào tường tránh mưa.
Gia công
vật liệu
bằng
áp lực
trên
các
máy
để
tạo
ra
các
sản phẩm
nhựa
.
Ván
ép
.
Cót
ép
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (
2003
), “ép”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm
WinVNKey
, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (
chi tiết
)
Lấy từ “
https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ép&oldid=2274301
”
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
Tính từ tiếng Việt
Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
ép
10 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài
[8]
ページ先頭
©2009-2026
Movatter.jp