Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

Woman's World

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Error đĩa đơn của Katy PerryBản mẫu:SHORTDESC:Error đĩa đơn của Katy Perry
"Woman's World"
Đĩa đơn củaKaty Perry
từalbum143
Phát hành11 tháng 7 năm 2024
Thể loại
Thời lượng2:43
Hãng đĩaCapitol
Sáng tác
Sản xuất
  • Joseph
  • Dr. Luke
  • Rocco Did It Again!
  • Oliver
Thứ tựđĩa đơn củaKaty Perry
"When I'm Gone"
(2021)
"Woman's World"
(2024)
"Lifetimes"
(2024)
Video âm nhạc
"Woman's World" trênYouTube

"Woman's World" là một bài hát của ca sĩ người MỹKaty Perry nằm trong album phòng thu thứ bảy của cô,143 (2024). Bài hát đượcCapitol Records phát hành đi kèm với video ca nhạc vào ngày 11 tháng 7 năm 2024, với tư cách là đĩa đơn mỏ đường cho album. "Woman's World" là một bài hát được viết theo thể loạibubblegum popdance-pop do Perry đồng sáng tác với Chloe Angelides,Dr. Luke, Aaron Joseph, Vaughn Oliver và Rocco Did It Again!, phần sản xuất do bốn người cuối cùng đảm nhiệm.

Perry đã lên ý tưởng cho "Woman's World" sau khi được truyền cảm hứng bởi "nữ tính thiêng liêng", khi cô nhận thấy rằng những bài hát thành công nhất trong sự nghiệp của mình chẳng hạn như "Firework" (2010) và "Roar" (2013), đều mang thông điệp trao quyền. Tuy nhiên, thông báo về bài hát đã vấp phải những phản ứng trái chiều từ cộng đồng mạng, những người chỉ trích sự góp mặt của Dr. Luke trong bài hát khi trước đó ca sĩKesha từng đưa ra cáo buộc quấy rối tình dục đối với ông (nhưng sau đó ông thắng kiện trước Kesha và không bị luận tội). Sau khi phát hành, "Woman's World" nhận được nhiều đánh giá tiêu cực từ các nhà phê bình âm nhạc, những người chỉ trích lời bài hát và sự tham gia của Luke.

Về mặt thương mại, đĩa đơn này đã lọt vào top 10 ở Croatia và Israel, top 30 ở San Marino, Slovakia và Venezuela, vị trí thứ 47 tại Vương quốc Anh, vị trí thứ 63 tại Hoa Kỳ và vị trí thứ 65 trên bảng xếp hạngBillboard Global 200. Bài hát gây sốt trên đài phát thanh Mỹ Latinh và lọt vào top 10 bảng xếp hạng phát sóng tiếng Anh tại mười quốc gia Mỹ Latinh. Video ca nhạc có hình ảnh Perry hóa trang thành Rosie the Riveter cũng nhận được nhiều lời phàn nàn và bị coi là nỗ lực yếu kém trong việc truyền tải thông điệp nữ quyền. Cô bảo vệ rằng đoạn video này mang tính chất hài hước và châm biếm.

Bảng xếp hạng

[sửa |sửa mã nguồn]

Xếp hạng tuần

[sửa |sửa mã nguồn]
Weekly chart performance for "Woman's World"
Chart (2024)Peak
position
Argentina Airplay (Monitor Latino)[1]9
Australia Airplay (AirCheck)[2]17
Austria Airplay (MusicTrace)[3]16
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[4]35
Bolivia Airplay (Monitor Latino)[5]14
Canada (Canadian Hot 100)[6]77
CanadaCHR/Top 40 (Billboard)[7]36
CanadaHot AC (Billboard)[8]30
Chile Airplay (Monitor Latino)[9]10
CIS (Tophit)[10]123
Costa Rica Anglo Airplay (Monitor Latino)[11]7
Croatia (HRT)[12]5
Ecuador Anglo Airplay (Monitor Latino)[13]3
El Salvador Airplay (Monitor Latino)[14]15
Estonia Airplay (TopHit)[15]22
Phần Lan Airplay (Radiosoittolista)[16]38
France (SNEP)[17]163
Germany Airplay (MusicTrace)[18]9
Thế giớiGlobal 200 (Billboard)[19]65
Guatemala Airplay (Monitor Latino)[20]18
Honduras Anglo Airplay (Monitor Latino)[21]7
Ireland (IRMA)[22]65
Israel (Media Forest)[23]8
Italy Airplay (EarOne)[24]23
Japan Hot Overseas (Billboard Japan)[25]2
Latvia Airplay (TopHit)[26]237
Lithuania Airplay (TopHit)[27]32
Mexico Anglo Airplay (Monitor Latino)[28]5
New Zealand Hot Singles (RMNZ)[29]6
Nicaragua Airplay (Monitor Latino)[30]11
Panama Anglo Airplay (Monitor Latino)[31]5
Paraguay Airplay (Monitor Latino)[32]8
Peru Anglo Airplay (Monitor Latino)[33]11
Poland (Polish Airplay Top 100)[34]60
Bồ Đào Nha (AFP)[35]199
Bồ Đào Nha Airplay (AFP)[36]10
Puerto Rico Anglo Airplay (Monitor Latino)[37]8
Russia Airplay (TopHit)[38]227
San Marino (SMRRTV Top 50)[39]19
Slovakia (Rádio Top 100)[40]17
South KoreaBGM (Circle)[41]187
Anh Quốc (OCC)[42]47
Uruguay Anglo Airplay (Monitor Latino)[43]3
Hoa KỳBillboard Hot 100[44]63
Hoa KỳAdult Contemporary (Billboard)[45]24
Hoa KỳAdult Pop Airplay (Billboard)[46]17
Hoa KỳPop Airplay (Billboard)[47]22
Venezuela (Record Report)[48]28

Xếp hạng tháng

[sửa |sửa mã nguồn]
Monthly chart performance for "Woman's World"
Chart (2024)Peak
position
Estonia Airplay (TopHit)[49]33
Lithuania Airplay (TopHit)[50]62
Paraguay (SGP)[51]34
Slovakia (Rádio – Top 100)[52]23

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]
  1. ^"Top 20 Argentina – General – Del 22 al 28 de Julio, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
  2. ^"National Radio Airplay Chart – July 11-17, 2024" (bằng tiếng Anh). AirCheck. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2024.
  3. ^"Radio-Charts Österreich – Chartwoche 32/2024" (bằng tiếng Đức).MusicTrace. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2024.
  4. ^"Ultratop.be – Katy Perry – Woman's World" (bằng tiếng Hà Lan).Ultratop 50. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2024.
  5. ^"Top 20 Bolivia – General – Del 12 al 18 de Agosto, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2024.
  6. ^"Katy Perry Chart History (Canadian Hot 100)".Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2024.
  7. ^"Katy Perry Chart History (Canada CHR/Top 40)".Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
  8. ^"Katy Perry Chart History (Canada Hot AC)".Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2024.
  9. ^"Top 20 Chile – Del 22 al 28 de Julio, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
  10. ^Katy Perry — Woman's World (bằng tiếng Anh).Tophit. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2024.
  11. ^"Top 20 Costa Rica Anglo – General – Del 29 de Julio al 4 de Agosto, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2024.
  12. ^"ARC 100 – date: 19. August 2024".HRT. ngày 19 tháng 8 năm 2024.Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2024.
  13. ^"Top 20 Ecuador Anglo – General – Del 15 al 21 de Julio, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2024.
  14. ^"Top 20 El Salvador – General – Del 22 al 28 de Julio, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2024.
  15. ^"Top Radio Hits Estonia Weekly Chart: Aug 1, 2024".TopHit. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2024.
  16. ^"Katy Perry: Woman's World" (bằng tiếng Phần Lan).Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2024.
  17. ^"Top Singles (Week 29, 2024)" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2024.
  18. ^"Radio-Charts Deutschland – Chartwoche 35/2024" (bằng tiếng Đức).MusicTrace. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2024.
  19. ^"Katy Perry Chart History (Global 200)".Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2024.
  20. ^"Top 20 Guatemala – General – Del 29 de Julio al 4 de Agosto, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
  21. ^"Top 20 Honduras Anglo - General – Del 22 al 28 de Julio, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2024.
  22. ^"IRMA – Irish Charts".Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2024.
  23. ^"Media Forest Week 29, 2024". Media Forest.Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2024.
  24. ^"Earone Airplay - Settimana #31 dal 26/07/2024 al 01/08/2024" (bằng tiếng Ý). Earone. ngày 23 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2024.
  25. ^"Billboard Japan Hot Overseas – Week of July 24, 2024".Billboard Japan (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2024.
  26. ^"Katy Perry - Woman's World".TopHit. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2024.
  27. ^"Top Radio Hits Lithuania Weekly Chart: Aug 1, 2024".TopHit. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2024.
  28. ^"Top 20 Mexico Anglo – General – Del 22 al 28 de Julio, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2024.
  29. ^"NZ Hot Singles Chart".Recorded Music NZ. ngày 22 tháng 7 năm 2024.Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2024.
  30. ^"Top 20 Nicaragua – General – Del 02 al 08 de Septiembre, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2024.
  31. ^"Top 20 Panama Anglo – General – Del 12 al 18 de Agosto, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2024.
  32. ^"Top 20 Paraguay – General – Del 22 al 28 de Julio, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
  33. ^"Top 20 Perú Anglo – General – Del 19 al 26 de Agosto, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2024.
  34. ^"OLiS – oficjalna lista airplay" (Select week 13.07.2024–19.07.2024.) (bằng tiếng Ba Lan).OLiS.Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2024.
  35. ^"Portuguesecharts.com – Katy Perry – Woman's World" (bằng tiếng Anh).AFP Top 100 Singles. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2024.
  36. ^"TOP 100 - Lista".Audiogest (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2024.
  37. ^"Top 20 Puerto Rico Anglo – General – Del 19 al 26 de Agosto, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2024.
  38. ^"Katy Perry - Woman's World".TopHit. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2024.
  39. ^"Top 50 – Radio San Marino RTV – 01/08/2024" (bằng tiếng Ý).San Marino RTV. ngày 1 tháng 8 năm 2024.Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2024.
  40. ^"ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc.Ghi chú: Chọn 35. týden 2024 trong mục ngày. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2024.
  41. ^"BGM Chart – Week 28 of 2024" (bằng tiếng Hàn).Circle Chart. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2024.
  42. ^"Official Singles Chart Top 100" (bằng tiếng Anh).Official Charts Company. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2024.
  43. ^"Top 20 Uruguay Anglo – General – Del 12 al 18 de Agosto, 2024" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Monitor Latino. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2024.
  44. ^"Katy Perry Chart History (Hot 100)".Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2024.
  45. ^"Katy Perry Chart History (Adult Contemporary)".Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2024.
  46. ^"Katy Perry Chart History (Adult Pop Songs)".Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2024.
  47. ^"Katy Perry Chart History (Pop Songs)".Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2024.
  48. ^"Top 100 - Record Report". Record Report.Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2024.
  49. ^"Top Radio Hits Estonia Monthly Chart: August 2024".TopHit. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2024.
  50. ^"Top Radio Hits Lithuania Monthly Chart: August 2024".TopHit. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2024.
  51. ^"Agosto - Top #100 de Canciones de SGP" (bằng tiếng Tây Ban Nha).Sociedad de Gestión de Productores Fonográficos del Paraguay.Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2024.
  52. ^"SK – RADIO – TOP 100: Měsíc 8/2024" (bằng tiếng Séc).International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2024.
Đĩa đơn
Đĩa đơn hợp tác
Đĩa đơn quảng bá
Bài hát khác
Tiêu đề chuẩnSửa dữ liệu tại Wikidata
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Woman%27s_World&oldid=72018350
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2025 Movatter.jp