Bài viết nàycần thêmchú thích nguồn gốc đểkiểm chứng thông tin. Mời bạn giúphoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tớicác nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| Tuyến Hachikō | |||
|---|---|---|---|
Đoàn tàuKiHa series 110 gầnga Takezawa, tháng 2 năm 2017 | |||
| Tổng quan | |||
| Tiếng địa phương | 八高線 | ||
| Tình trạng | Hoạt động | ||
| Sở hữu | |||
| Vị trí | Tokyo,Saitama,Gunma | ||
| Ga đầu | Hachiōji | ||
| Ga cuối | Kuragano | ||
| Nhà ga | 23 | ||
| Dịch vụ | |||
| Kiểu | Đường sắt trọng tải lớn | ||
| Điều hành | JR East | ||
| Thế hệ tàu | Series 209-3500 EMU,Series E231-3000 EMU,Series KiHa 110 DMU | ||
| Lịch sử | |||
| Hoạt động | 1931 | ||
| Thông tin kỹ thuật | |||
| Chiều dài tuyến | 92.0 km (57.2 mi) | ||
| Số đường ray | Khổ đơn (Hachiōji – Kita-Fujioka)Khổ đôi chung với tuyến Takasaki (Kita-Fujioka – Kuragano) | ||
| Đặc điểm của nhà ga | Đường sắt đô thị ở một số khu vực và nông thôn ở những khu vực khác | ||
| Khổ đường sắt | 1.067 mm (3 ft 6 in) | ||
| Điện khí hóa | Đường dây trên cao 1,500 V DC (Hachiōji – Komagawa) Không điện khí hóa (Komagawa – Kuragano) | ||
| Tốc độ | 85 km/h (53 mph) (Hachiōji – Kita-Fujioka) 100 km/h (62 mph) (Kita-Fujioka – Kuragano) | ||
| |||
Tuyến Hachikō là một tuyến đường sắt địa phương được điều hành bởiCông ty Đường sắt Đông Nhật Bản (JR East). Dài 92.0 km (57.2 mi), nó kết nốiga Hachiōji ởHachiōji, Tokyo vớiga Kuragano ởTakasaki, tỉnhGunma.
Bài viết liên quan đến đường sắt này vẫn cònsơ khai. Bạn có thể giúp Wikipediamở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |