| Tiếng Zhang-zhung | |
|---|---|
| Khu vực | Miền tâyTây Tạng,Trung Á |
| Phân loại | Hán-Tạng
|
| Mã ngôn ngữ | |
| ISO 639-3 | xzh |
| Glottolog | zhan1239[1] |
Tiếng Zhang-zhung (chữ Tạng: ཞང་ཞུང་; Wylie:zhang zhung) haytiếng Tượng Hùng (giản thể:象雄语;phồn thể:象雄語;bính âm:Xiàngxióngyǔ) là mộtngôn ngữ Hán-Tạng đã biến mất, từng được nói tại nơi ngày nay là mạn tây khu vựcTây Tạng. Người ta biết đến nó thông qua một văn bản song ngữ tựamDzod phug ("Hang Châu báu") cùng một số đoạn văn ngắn hơn.
Vài văn liệu ởĐôn Hoàng ghi lại một ngôn ngữ cổ chưa giải mã, tạm gọi làtiếng Zhangzhung cổ, tuy mối quan hệ giữa hai bên chưa sáng tỏ.
Hang Châu báu (chữ Tạng: མཛོད་ཕུག་; Wylie:mdzod phug) là mộtterma được Shenchen Luga (chữ Tạng: གཤེན་ཆེན་ཀླུ་དགའ་; Wylie:gshen chen klu dga') tìm ra vào đầu thế kỷ XI.[2] Martin (n.d.: trang 21) chỉ ra sự quan trọng của văn bản này trong nghiên cứu tiếng Zhang-zhung như sau:
Với học viên văn hoá Tây Tạng nói chung,mDzod phug là một trong những kinh thư Bön gợi lên sự tò mò hơn cả, bởi nó là tác phẩm song ngữ Zhang-zhung-Tạng dài duy nhất (những nguồn ngắn hơn dù vẫn quan trọng về tiếng Zhang-zhung đã được nhắc đến trong Orofino 1990)."[3]
Bradley (2002) cho rằng tiếng Zhangzhung "giờ đã được đồng thuận" là một ngôn ngữ Kanaur hayHimalaya Tây.Guillaume Jacques (2009) bác bỏ luận điều rằng tiếng Zhangzhung có lẽ bắt nguồn từ miền đông (thay vì miền tây) Tây Tạng bằng cách chứng minh đây là một ngôn ngữ phiKhương.[4]
Widmer (2014:53-56)[5] xếp tiếng Zhangzhung trong nhánh đông của nhóm Himalaya Tây, liệt kê những từ đồng nguyên sau đây giữa tiếng Zhangzhung với ngôn ngữ Tây Himalaya nguyên thủy.
| Từ | Zhangzhung | Himalaya Tây nguyên thủy |
|---|---|---|
| lúa mạch | zad | *zat |
| xanh lam | ting | *tiŋ- |
| hậu tố giảm nhẹ | -tse | *-tse ~ *-tsi |
| tại | ra tse | *re |
| béo, mập | tsʰas | *tsʰos |
| (người) con gái | tsa med | *tsamet |
| thần | sad | *sat |
| vàng (kim loại)? | zang | *zaŋ |
| tim | she | *ɕe |
| già | shang ze | *ɕ(j)aŋ |
| đỏ | mang | *maŋ |
| trắng | shi nom | *ɕi |
| Marchen | |
|---|---|
| Thể loại | |
| Các ngôn ngữ | Zhang-Zhung |
| ISO 15924 | |
| ISO 15924 | Marc, |
| Unicode | |
| U+11C70–U+11CBF | |
Một số hệ chữ sau từng được dùng để viết tiếng Zhang-zhung:[6]
| Bảng UnicodeMarchen Official Unicode Consortium code chart Version 13.0 | ||||||||||||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | A | B | C | D | E | F | |
| U+11C7x | 𑱰 | 𑱱 | 𑱲 | 𑱳 | 𑱴 | 𑱵 | 𑱶 | 𑱷 | 𑱸 | 𑱹 | 𑱺 | 𑱻 | 𑱼 | 𑱽 | 𑱾 | 𑱿 |
| U+11C8x | 𑲀 | 𑲁 | 𑲂 | 𑲃 | 𑲄 | 𑲅 | 𑲆 | 𑲇 | 𑲈 | 𑲉 | 𑲊 | 𑲋 | 𑲌 | 𑲍 | 𑲎 | 𑲏 |
| U+11C9x | 𑲒 | 𑲓 | 𑲔 | 𑲕 | 𑲖 | 𑲗 | 𑲘 | 𑲙 | 𑲚 | 𑲛 | 𑲜 | 𑲝 | 𑲞 | 𑲟 | ||
| U+11CAx | 𑲠 | 𑲡 | 𑲢 | 𑲣 | 𑲤 | 𑲥 | 𑲦 | 𑲧 | 𑲩 | 𑲪 | 𑲫 | 𑲬 | 𑲭 | 𑲮 | 𑲯 | |
| U+11CBx | 𑲰 | 𑲱 | 𑲲 | 𑲳 | 𑲴 | 𑲵 | 𑲶 | |||||||||