Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

Tadotsu, Kagawa

34°16′B133°45′Đ / 34,267°B 133,75°Đ /34.267; 133.750
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tadotsu

多度津町
Tòa thị chính Tadotsu
Tòa thị chính Tadotsu
Flag of Tadotsu
Cờ
Official seal of Tadotsu
Emblem
Vị trí Tadotsu trên bản đồ Kagawa
Vị trí Tadotsu trên bản đồKagawa
Tadotsu trên bản đồ Nhật Bản
Tadotsu
Tadotsu
Vị trí Tadotsu trên bản đồ Nhật Bản
Xem bản đồ Nhật Bản
Tadotsu trên bản đồ Kagawa
Tadotsu
Tadotsu
Tadotsu (Kagawa)
Xem bản đồ Kagawa
Tọa độ:34°16′B133°45′Đ / 34,267°B 133,75°Đ /34.267; 133.750
Quốc gia Nhật Bản
VùngShikoku
TỉnhKagawa
HuyệnNakatado
Diện tích
 • Tổng cộng24,39 km2 (9,42 mi2)
Dân số
 (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng22,445
 • Mật độ920/km2 (2,400/mi2)
Múi giờUTC+9 (JST)
Mã bưu điện
764-8501
Địa chỉ tòa thị chính3-3-95 Sakae-cho, Tadotsu-cho, Nakatado-gun, Kagawa-ken 764-8501
Khí hậuCfa
WebsiteWebsite chính thứcSửa đổi này tại Wikidata

Tadotsu (多度津町 (たどつちょう), Tadotsu-chō?)thị trấn thuộchuyện Nakatado,tỉnh Kagawa,Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính của làng là 22.445 người và mật độ dân số là 920 người/km2.[1] Tổng diện tích của thị trấn là 24,39 km2

Địa lý

[sửa |sửa mã nguồn]

Đô thị lân cận

[sửa |sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa |sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Tadotsu, Kagawa
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °C (°F)18.7
(65.7)
24.8
(76.6)
24.8
(76.6)
29.9
(85.8)
31.2
(88.2)
34.9
(94.8)
38.5
(101.3)
38.2
(100.8)
37.2
(99.0)
32.6
(90.7)
26.8
(80.2)
21.9
(71.4)
38.5
(101.3)
Trung bình ngày tối đa °C (°F)9.6
(49.3)
10.2
(50.4)
13.6
(56.5)
19.0
(66.2)
23.8
(74.8)
26.6
(79.9)
30.9
(87.6)
32.7
(90.9)
28.7
(83.7)
23.1
(73.6)
17.3
(63.1)
12.1
(53.8)
20.6
(69.2)
Trung bình ngày °C (°F)6.2
(43.2)
6.4
(43.5)
9.3
(48.7)
14.2
(57.6)
19.1
(66.4)
22.6
(72.7)
26.8
(80.2)
28.3
(82.9)
24.6
(76.3)
19.0
(66.2)
13.4
(56.1)
8.5
(47.3)
16.5
(61.8)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)2.7
(36.9)
2.6
(36.7)
5.2
(41.4)
10.0
(50.0)
15.0
(59.0)
19.5
(67.1)
23.9
(75.0)
25.1
(77.2)
21.2
(70.2)
15.2
(59.4)
9.4
(48.9)
4.8
(40.6)
12.9
(55.2)
Thấp kỉ lục °C (°F)−6.3
(20.7)
−5.1
(22.8)
−3.9
(25.0)
−1.3
(29.7)
3.8
(38.8)
8.0
(46.4)
15.5
(59.9)
16.8
(62.2)
10.2
(50.4)
3.9
(39.0)
−0.7
(30.7)
−3.3
(26.1)
−6.3
(20.7)
LượngGiáng thủy trung bình mm (inches)38.3
(1.51)
46.3
(1.82)
81.2
(3.20)
79.5
(3.13)
105.8
(4.17)
160.5
(6.32)
161.1
(6.34)
88.9
(3.50)
149.0
(5.87)
106.2
(4.18)
53.7
(2.11)
46.4
(1.83)
1.116,8
(43.97)
Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches)0
(0)
trace0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
1
(0.4)
Số ngày giáng thủy trung bình(≥ 1.0 mm)5.76.69.08.88.510.79.16.18.77.46.06.092.6
Số ngày tuyết rơi trung bình(≥ 1 cm)00.400000000000.4
Độ ẩm tương đối trung bình (%)62636464667474707169686467
Số giờ nắng trung bình tháng141.9150.7180.8198.6213.8162.9204.5233.5166.3171.8149.8139.42.113,9
Nguồn:Cục Khí tượng Nhật Bản[2][3]

Giao thông

[sửa |sửa mã nguồn]

Đường sắt

[sửa |sửa mã nguồn]

Công ty Đường sắt Shikoku -Tuyến Dosan

Công ty Đường sắt Shikoku -Tuyến Yosan

Cao tốc/Xa lộ

[sửa |sửa mã nguồn]

Cảng biển

[sửa |sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]
  1. ^"Tadotsu (Kagawa, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information".www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2024.
  2. ^"観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật).Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2022.
  3. ^"気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật).Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2022.
Thành phố
Flag of Kagawa Prefecture
Ayauta District
Kagawa District
Kita District
Nakatado District:
Shōzu District
Tiêu đề chuẩnSửa dữ liệu tại Wikidata
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Tadotsu,_Kagawa&oldid=72099104
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2025 Movatter.jp