Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

Samsung Galaxy Note II

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Samsung Galaxy Note II
Samsung Galaxy Note II màu trắng
Nhà sản xuấtSamsung Electronics
Khẩu hiệu"Be Creative, Be Different"[1]
Dòng máyGalaxy Note
Mạng di động2GGSM/GPRS/EDGE – 850, 900, 1800, 1900 MHz

2GCDMA 1xRTT; 800, 850, 1900MHz
3GCDMA EV-DO rev 0/A/B; 800, 850, 1900MHz
3GTD-SCDMA; 1900, 2000Mhz
3GUMTS/HSDPA/HSUPA/HSPA+/DC-HSPA+; 850, 900, AWS (1700), 1900, 2100 MHz

4GLTE; Bands 1–5, 7, 8, 11–13, 17, 20, 25
Phát hành lần đầu26 tháng 9 năm 2012 (2012-09-26)[2]
Có mặt tại quốc gia128 quốc gia (Q4, 2012)
Số thiết bị bán ra30 triệu (tính đến 25 tháng 9 năm 2013)[3]
Sản phẩm trướcSamsung Galaxy Note
Sản phẩm sauSamsung Galaxy Note 3
Có liên hệ vớiSamsung Galaxy S III
Samsung Galaxy Note 10.1
Kiểu máySmartphone cảm ứng điện dung
Kích thước151,1 mm (5,95 in) H
80,5 mm (3,17 in) W
9,4 mm (0,37 in) D
9,7 mm (0,38 in) D (SC-02E)[4]
Khối lượng180 g (6,3 oz)
183 g (6,5 oz) (SHV-E250[K,L,S])
185 g (6,5 oz) (SC-02E)
Hệ điều hànhAndroid 4.1.1 Jelly Bean
(nâng cấp lênAndroid 4.4.2 KitKat)TouchWiz "Nature UX 2.5" GUI
SoCSamsung Exynos 4412 Quad
CPU1.6 GHz lõi-tứCortex-A9
GPUARMMali-400MP
Bộ nhớ2GBRAM
Dung lượng lưu trữ16/32/64 GB bộ nhớ trong
Thẻ nhớ mở rộngmicroSD lên đến 64 GB
Pin3.100 mAh, 11.78 Wh, 3.8 V
Pin Li-ion
có thể thay thế[5]
Dạng nhập liệu
Danh sách
Màn hình
Danh sách
Máy ảnh sau
Danh sách
  • 8.0 megapixel cảm biến ánh sáng sau
  • LED flash
  • HD video (1080p) với 30 khung/giây
  • Tiêu cự 3.7mm
  • Khẩu độ f/2.6[8]
  • Tự động lấy nét
  • Zero shutter lag
  • Quay video HD và chụp ảnh đồng thời
  • Nhận diện nụ cười và khuôn mặt
  • Ổn định hình ảnh[6]
Máy ảnh trước1.9 Mpx gọi video, quay video (720p)
Chuẩn kết nối
Danh sách
Tình hình phát triểnĐã sản xuất
Tỷ lệ hấp thụ năng lượng
  • Samsung GALAXY Note II
    Đầu: 0.171 W/kg 1 g
    Thân: 0.404 W/kg 1 g
    Hotspot: 0.935 W/kg 1 g[9]
  • Samsung GALAXY Note II Mỹ
    Đầu: 0.23 W/kg
    Thân: 0.95 W/kg[7]
WebsiteTrang chính thức

Samsung Galaxy Note IIphabletsmartphone chạy hệ điều hànhAndroid củaGoogle, sản xuất và phân phối bởiSamsung. Công bố vào ngày 29 tháng 8 năm 2012 và phát hành vào cuối năm 2012, Galaxy Note II là sản phẩm kế thừa choGalaxy Note nguyên bản, kết hợp cải thiện chức năng của bútstylus, màn hình 5,5 inch (140 mm) lớn hơn, và cập nhật thiết kế phần cứng dựa trênGalaxy S III.

Note II đã phát hành dựa trên các tiếp nhận phê bình để cải thiện nó từ Galaxy Note nguyên bản, và đã bán hơn 5 chiếc trong vòng 2 tháng đầu tiên. Samsung công bố một sản phẩm kế chưa Galaxy Note II,Galaxy Note 3, vào 4 tháng 9 năm 2013.[10]

Lịch sử

[sửa |sửa mã nguồn]

Galaxy Note II công bố tạiIFA Berlin vào 29 tháng 8 năm 2012, và phát hành rộng rãi tại các thị trường vào tháng 10 năm 2012.[11] Samsung đã bán hơn 3 triệu đơn vị chỉ trong 37 ngày đầu tiên[12] và vượt mốc 5 triệu chỉ trong 2 tháng sau khi phát hành.[13]

Phiên bản phần mềm

[sửa |sửa mã nguồn]

Vào tháng 2012, Samsung bắt đầu tung bản cập nhật Android 4.1.2 "Jelly Bean" cho thiết bị.[14]Vào tháng 4 năm 2014, Samsung bắt đầu tung bản cập nhật Android 4.4.2 "KitKat" cho thiết bị.[15] Samsung Nordic đã đưa rất nhiều lần trong trang chính thức của công ty là cả hai phiên bản 3G và 4G của chiếc điện thoại này sẽ nhận được bản cập nhật Lollipop.[16][17][18][19]

Tính năng

[sửa |sửa mã nguồn]
Ảnh của các ngoại subpixel S-Stripe RGB của Galaxy Note II.

Biến thể

[sửa |sửa mã nguồn]

Galaxy Note II bao gồm màu xám Titan, trắng thạch cao, hồng Martian, nâu hổ phách và Ruby Wine. Các tính năng khác phụ thuộc vào tuỳ chỉnh của nhà mạng, bao gồm điều khiển FM/TV, chân sạc, và hỗ trợ một SIM. Để ngăn chặn thị trường bán lại, sản phẩm của Galaxy Note II, và các thiết bị khác (Galaxy S4, Galaxy S4 mini, Galaxy Note III và Galaxy S III) sản xuất sau tháng 7 năm 2013 triển khai khoá hệ thống khu vực ở một số vùng; yêu cầu đầu tiên làthẻ SIM của phiên bản châu Âu và Bắc Mỹ phải từ nhà mạng của khu vực đó. Samsung nói rằng các khoá sẽ được gở bỏ nếu thẻ SIM đã được sử dụng.[20]

Bộ xử lý truyền thông

[sửa |sửa mã nguồn]

Chip băng tầng cơ sở của GT-N7100 là Intel Wireless PMB9811X Gold.[21] Chip băng tầng cơ sở của SGH-T889, SHV-E250K, và SHV-E250S làQualcomm Gobi MDM9215.[22][23] SHV-E250L cóQualcomm Gobi MDM9615M choEVDO phiên bản kết nối B.[24]

Kết nối mạng

[sửa |sửa mã nguồn]

Hầu hết các biến thể đều hỗ trợGSM/GPRS/EDGE ở 850 MHz, 900 MHz, 1.9 GHz, và 2.1 GHz bands; vàUMTS/HSPA+21 ở 850 MHz, 900 MHz, 1.9 GHz, và 2.1 GHz.

Điện thoại AWS
[sửa |sửa mã nguồn]

SGH-T889 và SGH-T889V là các thiết bị hỗ trợ AWS cho mạng HSPA có khả năng truyền dữ liệu qua dịch vụ không dây cao cấp ở chế độ HSPA ở nhà mạng nhưT-Mobile USA,WIND Mobile Canada,Mobilicity, vàVidéotron.

Điện thoại CDMA/EV-DO
[sửa |sửa mã nguồn]

SCH-R950, SHV-E250L, SCH-i605, SPH-L900, và SCH-N719 có thể kết nốicdmaOne,CDMA 1xRTT, vàEV-DO rev 0/A/B. Các biến thể ngoại trừ SCH-R950, có thể kết nối mângGSM tốt, SPH-L900 có thể chỉ sử dụng dịch vụ WCDMA/GSM trong khi chuyển vùng quốc tế vì nó có SIM nhúng.

Điện thoại TD-SCDMA
[sửa |sửa mã nguồn]

GT-N7108 hỗ trợ mạngTD-SCDMA ở 1.9 GHz and 2.0 GHz bands, và kết nốiGSM/GPRS/EDGE 1.9 GHz band.[25]

Điện thoại Dual-cell HSPA
[sửa |sửa mã nguồn]

SGH-T889 được hỗ trợ dual-cell HSPA+ lên đến 42.2 Mbit/s.

Điện thoại LTE
[sửa |sửa mã nguồn]
  • GT-N7105 là điện thoại LTE phiên bản quốc tế, có thể kết nối LTE band 3, 7, 8, và 20 và có 42.2 Mbit/s DC-HSPA+.
  • SCH-i605 có thể kết nối LTE band 13,Verizon Wireless.
  • SCH-R950, SGH-i317[M], SGH-T889[V], SPH-L900, SC-02E(SGH-N025), và SHV-E250[K,L,S] có thể kết nối LTE bands của bản khoá mạng cũng như LTE band của các nhà khai thác mạng khác như một dịch vụ chuyển vùng.

FM radio, điều khiển TV

[sửa |sửa mã nguồn]

Một vài biến thể Galaxy Note II có tích hợp điều khiển FM. Ví dụ, một vài biến thể Mỹ và Canadian (SGH-i317,[26] SGH-i317M[27]) và phiên bản LTE quốc tế (N7105) không hỗ trợ điều khiển FM.[28] SC-02E cho thị trường có 1seg điều khiển TV và anten.[29] Biến thể Hàn Quốc có điều khiểnT-DMB cũng như T-DMB có thể được giấu trong điện thoại.

Kích thước và trọng lượng

[sửa |sửa mã nguồn]

Biến thể Hàn Quốc với điều khiển T-DMB và T-DMB anten nặng hơn các biến thể khác 3 g (0,11 oz). SC-02E choNTT DoCoMo với 1seg điều khiển TV nặng hơn 5 g (0,18 oz) và dày hơn 0,3 mm (0,012 in).[30]

Sạc không dây

[sửa |sửa mã nguồn]

Tùy thuộc vào mẫu sản phẩm, một vài thiết bị Galaxy Note II (GT-N7100) có hai tùy chọn sạc, có thể sử dụng sạc không dây bằng cách thay đổi nắp lưng. Màn hình thông báo tin nhắn của Galaxy Note II sẽ hiển thị khi bạn sạc không dây.[31][32]

Bảng biến thể

[sửa |sửa mã nguồn]
Galaxy Note II biến thể
MẫuNhà mạngKết nối2G/3GKết nối4GLTEGhi chú
Quốc tế
GT-N7100Quốc tếGSM: 850 MHz/900 MHz/1,800 MHz/1,900 MHz
UMTS: 850 MHz/900 MHz/1,900 MHz/2,100 MHz
Không[33][34]

Tùy chọn chân sạc cảm ứng

GT-N7102China Unicom[35]
Dual-SIM và hỗ trợ hai chế độ chờ[36]
GT-N7105Quốc tế800(band 20)
900(band 8)
1,800(band 3)
2,600(band 7)
[37][38]
Chân sạc cảm ứng

Không FM radio[28]42.2 Mbit/s DC-HSPA+

GT-N7108China MobileGSM: 900, 1800, 1900
TD-SCDMA: 1800, 2010
WCDMA: 900, 2100 (Chỉ chuyển vùng quốc tế)
No[39]
Nhà mạng Bắc Mỹ
SCH-i605VerizonGSM: quad-band;
CDMA/EVDO:850,1900
UMTS: quad-band
700(band 13)[40]

Không có chân sạc cảm ứng

SCH-R950US CellularCDMA/EVDO:850, 1700,1900700(band 12)
850
AWS
1,900(band 2)
[41][42]
SGH-i317AT&TGSM:quad-band
UMTS:850,1900, 2100
700(band 17)
850
AWS
1,900(band 2)
[43][44]
SGH-i317MBell
Rogers
SaskTel
Telus
Telcel (Mexico)
GSM: quad-band
UMTS: 850, 1900, 2100
700(band 17)
850
AWS
1,900(band 2)
[45][46][47][48][49]
SGH-T889T-MobileGSM:quad-band
UMTS/DC-HSPA+: 850,AWS,1900, 2100
700(band 17)
AWS
[50][51]

LTE AWS from 2013
Tùy chọn chân sạc vô hiệu hóa

SGH-T889VMobilicity
Vidéotron
WIND
GSM: quad-band
UMTS/DC-HSPA+: 850,AWS, 1900, 2100
700(band 17)
AWS
SPH-L900SprintGSM: quad-band
CDMA/EVDO:800, 850,1900
UMTS: 1900,2100
1,900(band 25)[52][53]

Không tùy chọn chân sạc, SIM nhúng

Nhà mạng Trung Quốc
SCH-N719China TelecomGSM: 900, 1800, 1900
CDMA: 800, 1900
Không[54]
2 SIM chế độ chờ kép[55]
Nhà mạng Nhật Bản
SGH-N025
/SC-02E
NTT DoCoMoGSM: quad-band
UMTS:800, 850,2100
1500(band 11)

2100(band 1)

[56]

1seg tuner[57]

Nhà mạng Hàn Quốc
SHV-E250KKTGSM: quad-band
UMTS: 1900,2100
900(band 8)
1800
[22]
điều chỉnh/anten DMB
LTE 900 sau 2013.
SHV-E250LLG U+GSM: quad-band
CDMA:1800
UMTS: 1900, 2100
850
2100(band 1)
[24] điều chỉnh/anten DMB
SHV-E250SSK TelecomGSM: quad-band
UMTS: 1900,2100
850
1800
[23] điều chỉnh/anten DMB

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]
  1. ^"Galaxy Note II".UK: Samsung. ngày 5 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2012.
  2. ^"Samsung Galaxy Note II phát hành với 3 nhà mạng ở Hàn Quốc". Engadget. ngày 26 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2012.
  3. ^"Hơn 30 triệu Samsung Galaxy Note III đã được bán - GSMArena.com News". GSMArena. ngày 25 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2013.
  4. ^"SC-02E".Wikipedia (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2012.
  5. ^"Samsung Galaxy Note 2 review (T-Mobile)". Anand Tech. ngày 24 tháng 10 năm 2012.Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2012.
  6. ^abc"Samsung Galaxy Note II N7100 preview: A closer look". GSM Arena. ngày 10 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2012.
  7. ^ab"Samsung Galaxy Note II N7100". GSM Arena. ngày 1 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2012.
  8. ^"Samsung Galaxy Note II" (review). Engadget. ngày 8 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2012.
  9. ^https://apps.fcc.gov/oetcf/eas/reports/ViewExhibitReport.cfm?mode=Exhibits&RequestTimeout=500&calledFromFrame=N&application_id=411045&fcc_id='A3LGTN7100'Lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2013 tạiWayback Machine, ID=1791293
  10. ^"Samsung Galaxy Note 3 makes official debut with 5.7-inch 1080p screen and faux-leather back, available September 25th".Engadget. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2013.
  11. ^"Samsung Galaxy Note 2 at £546; Coming to UK on 15 October". Quốc tế Business Times. ngày 11 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2012.
  12. ^"Galaxy Note II của Samsung bán ra 3 triệu chiếc".AAP. ngày 2 tháng 11 năm 2012.Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2012.
  13. ^"Samsung đã bán 5 triệu đơn vị Galaxy Note II chỉ trong 2 tháng - GSMArena.com news". Gsmarena.com. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2013.
  14. ^"Galaxy Note II nhận bản cập nhật Android 4.1.2 Jelly Bean, thêm một số tính năng mới" (news). SamMobile. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2013.
  15. ^"Firmware" (news). SamMobile. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2014.
  16. ^Samsung Danmark [@SamsungDK] (ngày 8 tháng 5 năm 2015)."@Kamil_Sabry Hi! Each market has their own updates so it can vary from market to market. Danish Note 2s (CSC code: NEE) will get Lollipop" (Tweet) (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2021 – quaTwitter.
  17. ^Samsung Danmark [@SamsungDK] (ngày 8 tháng 5 năm 2015)."@NilsFarving Both will get the Lollipop update, but not at the same time. No info on which will come first. :) http://t.co/lQQ0Q3Fcvm" (Tweet) (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2021 – quaTwitter.
  18. ^"Samsung Norge | Mobiltelefon | TV | Hvitevarer".
  19. ^Samsung Gulf [@SamsungGulf_] (ngày 6 tháng 5 năm 2015)."@KamilSabry أهلاً بك ، نأسف لن يتم إصدار تحديث Lollipop للجهاز Note 2 في دول الخليج شكراً لك" (Tweet) (bằng tiếng Ả Rập). Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2021 – quaTwitter.
  20. ^"Samsung region locking the Note 3 to keep out resellers".The Verge. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2013.
  21. ^"Galaxy Note 2 N7100 Disassembly & Assembly; 9:45 shows i9811 XG626 chip which is Intel PMB9811X".You Tube. Le55ons. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2012.
  22. ^ab"SHV-E250K User Manual Rev1.2"(PDF). Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2012.
  23. ^abSHV-E250S(PDF) (user manual) (ấn bản thứ 1.2), Samsung, truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2012
  24. ^abSHV-E250L(PDF) (user manual) (ấn bản thứ 1.2), Samsung, truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2012
  25. ^"FCC SAR Test Report for GT-N7108". Samsung. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2012.[liên kết hỏng]
  26. ^"No FM radio SGH-i317". Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2012.
  27. ^"No FM Radio for Rogers' SGN2". Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2012.
  28. ^ab"N7105 samsung galaxy note 2 lte -no fm radio". Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2012.
  29. ^Barker, Grant."Samsung GALAXY Note 2 (Antenna on Japanese version)". Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2012.
  30. ^"64GB Samsung Galaxy Note 2 TV Antenna (DMB)". Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2012.
  31. ^Ramsey, Andrew."Samsung Galaxy Note 2 Compatible With Wireless Charging". Caribbean Media Vision.com.Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2012.
  32. ^G, Ryan."Simple Wireless Charging! - 10 phút & Under £10". Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2012.
  33. ^"GT-N7100" (spec).Anh: Samsung. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2012.
  34. ^"GT-N7100".List Exhibits. FCC.Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2012.
  35. ^"GT-N7102" (spec). Samsung. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2012.
  36. ^"N7102 hỗ trợ 2 sim".GSM insider. tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2012.
  37. ^"Spec". Hồng Kông: Samsung. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2012.LTE 800, 1800, 2600
  38. ^"GT-N7105".List exhibits (báo cáo). FCC.Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2012.
  39. ^"Samsung GT-N7108".SAR Test Report. FCC. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2012.[liên kết hỏng]
  40. ^"SCH-i605".List exhibits (báo cáo). FCC.Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2012.
  41. ^"SCH-R950".List exhibits (báo cáo). FCC.Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2012.
  42. ^"SCH-R950" (thông số). Samsung. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2012.
  43. ^"SGH-i317".List exhibits (báo cáo). FCC.Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2012.
  44. ^"SGH-i317" (thông số). Samsung. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2012.
  45. ^"Note II SGH-i317M" (thông số). Samsung. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2012.
  46. ^"Galaxy Note 2" (spec). Rogers. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2012.
  47. ^"Galaxy Note II" (spec).CA: Bell Mobility. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2012.
  48. ^"Galaxy Note 2" (spec). Telus. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2012.
  49. ^"Samsung Galaxy Note 2 SCH-i317M"(PDF) (user guide). Telus mobility.Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2012.
  50. ^"FCC list exhibits report of SGH-T889".Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2012.
  51. ^"T-Mobile Galaxy Note 2 thông số". Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2012.
  52. ^"FCC list exhibits report of SPH-L900".Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2012.
  53. ^"Sprint Galaxy Note 2 thông số". Samsung. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2012.
  54. ^"FCC EMC test report for SCH-N719". Samsung. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2012.[liên kết hỏng]
  55. ^"SCH-N719刷机必读 三星Galaxy Note2双卡双待电信版". XinROM. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2012.
  56. ^"SC-02E uses two Xi LTE bands". Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2012.
  57. ^"Next Series SC-02E thông số". NTT DoCoMo.Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2012.

Xem thêm

[sửa |sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]

Liên kết

[sửa |sửa mã nguồn]
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện vềSamsung Galaxy Note II.
Tiền nhiệm:
Samsung Galaxy Note
Samsung Galaxy Note II
2012
Kế nhiệm:
Samsung Galaxy Note 3
Điện thoạiSamsung theo dòng
A
B
C
D
E
F
G
I
J
M
N
P
R
S
T
U
W
X
Z
Dòng/khác
  • SGHcho thiết bị cầm tay GSM
  • SCHcho thiết bị cầm tay CDMA (không phải Sprint)
  • SPHcho thiết bị cầm tay CDMA (Sprint)
  • GTcho Viễn thông Toàn cầu
  • SMcho Samsung Mobile
Phablet
Máy tính bảng
Các thiết bịAndroid
Acer
Alcatel
Brands
Oppo
A series
F series
Find series
Joy series
K series
Mirror series
N series
Neo series
R series
Reno series
Vivo
NEX series
S series
U series
V series
X series
Y series
Z series
OnePlus
Realme
C series
G series
Q series
U series
V series
X series
Narzo series
iQOO
Neo series
U series
Z series
BlackBerry
Bphone
BQ
Google
N series
Magic Loạt
C Loạt
V Loạt
I Loạt
X Loạt
A Loạt
S Loạt
Lite Loạt
Play Loạt
Note Loạt
Holly Loạt
Bee Loạt
Комунікатори під
управліннямAndroid
Desire
One
U
Wildfire
Products
Phones
Ascend
P series
Mate series
Y series
Nova series
Other
Tablets
Laptops
CPU/NPU
OS
Other
Services
Entertainment
People
Other
Smartphone
A
K/Vibe K
P/Vibe P
Phab
S/Vibe S
Vibe X
Z/Vibe Z
ZUK
Khác
LG
Smartphones
pre-MX loạt
MX loạt
PRO loạt
Loạt chính
M loạt
Note loạt
E loạt
U loạt
Khác
Misc.
Danh sách các điện thoại và điện thoại thông minh củaMotorola
4LTR
A
Điện thoại thông minh
Android
Máy tính bảng
Android
C
cd/d
E
i
International
M
MPx
Others
Q
T
TAC
V
VE
W
Các thiết bị di độngNokia
Nokia 1000 series
Nokia 2000 series
Nokia 3000 series
Nokia 5000 series
Nokia 6000 series
Nokia 7000 series
Nokia 8000 series
Nokia 9000 series
(Nokia Communicator)
Nokia 100 series
Nokia Asha
Nokia Cseries
Nokia Eseries
Nokia Nseries
Máy tính bảng
Nokia Xseries
Nokia Lumia
Điện thoại di động
Máy tính bảng
Nokia Internet Tablet
N-Gage
Nokia X family
Android Điện thoại thông minh
1 · 1 Plus · 1.3 · 2.1 · 2.2 · 2.3 · 2.4 · 3 · 3.1 · 3.1 Plus · 3.2 · 3.4 · 4.2 · 5 · 5.1 · 5.1 Plus · 5.3 · 5.4 · 6 · 6.1 · 6.1 Plus · 6.2 · 7 · 7 Plus · 7.1 · 7.2 · 8 · 8 Sirocco · 8.3 5G · 9 PureView
Nokia Originals2
Ý tưởng
Pantech
Samsung
Android
Điện thoại
thông minh
A2
A3
A5
A6
A7
A8
A9
A00
A10
A20
A30
A40
A50
A60
A70
A80
A90
Samsung Galaxy M
Phablet
Máy tính bảng
Điện thoại thông minh
Điện thoại
Điện thoại
Sony Xperia
Sony Ericsson
VinSmart
Những người chủ chốt
Phần mềm và
dịch vụ
Danh sách sản phẩm
Điện thoại di động
Xiaomi
Xiaomi
T
MIX
CC/Civi
Khác
Redmi
Redmi
Redmi
Note
Redmi K
Redmi A
Khác
POCO
POCO F
POCO X
POCO M
POCO C
Black Shark
Khác
  • 21ke
  • Qin
Máy tính
Máy tính bảng
Laptop
Video và
âm thanh
TV
Xiaomi TV
  • Mi TV
    • 2
      • 2S
    • 3
      • 3s
    • 4
      • 4 Pro
      • 4A
      • 4A Horizon
      • 4A Pro
      • 4C
      • 4C Pro
      • 4S
      • 4X
    • 5
      • 5 Pro
      • 5X
      • 5A
      • 5A Pro
    • 6
      • 6 Ultra
  • Full Screen TV
    • Full Screen TV Pro
    • EA 2022
    • EA Pro
    • ES 2022
    • ES Pro
    • S
  • Mural TV
  • LUX
    • LUX Transparent Edition
    • LUX Pro
  • Q1/QLED TV
    • Q1E
    • Q2
  • P1
    • P1E
  • OLED Vision
  • F2 Fire TV
  • A2
  • X
Redmi TV
  • Redmi TV
  • MAX
  • X
    • X 2022
    • XT
    • X Pro
  • A
    • A 2022
  • Smart Fire TV
Set-top box
Wireless
Network
  • Mi WiFi Router
  • Mi WiFi Amplifier
Smart Home
  • Mi Home (Mijia)
iHealth
  • Blood Pressure Monitor
YI Technology
  • YI Smart Webcam
  • YI Action Camera
Roborock
Roborock S5 (Mi Robotic Vacuums)
Zhimi
  • Mi Air Purifier
  • Mi Air Conditioner
Huami
Ninebot
  • Ninebot Mini (Segway)
Chunmi
  • Mi Induction Heating Pressure Rice Cooker
Zmi
  • Mi Portable Battery
Viomi
  • Mi Water Purifier
  • Mi Water Kettle
Lumi Aqara
  • Smart Home Kit
Yeelight
  • Ambiance Lamp
  • Bedside Lamp II
  • Mi Bedside Lamp
    • II
  • Bluetooth Speaker
  • Bulb
    • 1S
    • 1SE
    • II
    • M2
    • Mesh
    • Filament
  • LED Desk Lamp
  • Mi LED Desk Lamp
    • 1s
    • Pro
  • Lightsrip
    • 1S
Electric scooter
ZTE
Phablet
Máy
tính
bảng
Acer
Acer Iconia Tab
A500
Ainol
NOVO7
Amazon
Kindle Fire
HD
HDX
Archos
Archos 5 (Archos Generation 6)
Archos 5 (Archos Generation 7)
Archos 43
Archos 70
Archos 101
Asus
Eee Pad Transformer (TF101)
Eee Pad Transformer Prime (TF201)
Transformer Pad (TF300T)
Transformer Pad Infinity (TF700T)
Transformer Pad TF701T
Nexus 7
Phiên bản 2012
Phiên bản 2013
Barnes & Noble
Nook Color
Nook Tablet
Nook HD/HD+
Samsung Galaxy Tab 4 Nook
DataWind
Aakash
2
Google
Pixel C
HP
Slate 7
HTC
Flyer/EVO View 4G
Jetstream
Nexus 9
Kobo
Arc
Lenovo
Dòng IdeaPad
LePad
ThinkPad Tablet
LG
Optimus Pad
LTE
G Pad
7.0
8.0
8.3
10.1
Motorola
Xoom
Xyboard
Nokia
N1
Notion Ink
Adam tablet
NVIDIA
Shield Tablet
Pakistan Aeronautical Complex
PAC-PAD 1
PAC-PAD Takhti 7
PocketBook
IQ 701
A 10"
Samsung
Dòng Galaxy Tab
7.0
7.7
8.9
10.1
Galaxy Tab 2
7.0
10.1
Galaxy Tab 3
7.0
8.0
10.1
Lite 7.0
Galaxy Tab 4
7.0
8.0
10.1
Galaxy Tab Pro
8.4
10.1
12.2
Galaxy Tab S
S 8.4
S 10.5
S2 8.0
S2 9.7
S3
S4
S5e
S6
S6 5G
S6 Lite
S7
S8
S9
Galaxy Tab A
A 8.0
A 9.7
A 10.1
Galaxy Tab E
E 9.6
Galaxy Note series
8.0
10.1
10.1 2014
Galaxy Note Pro
12.2
Nexus 10
Sony
Sony Tablet
S
P
Xperia Tablet
S
Z
Z2
Z4
Toshiba
Toshiba Thrive
ViewSonic
G Tablet
Các thiết bịAndroid khác
Thiết bị
đeo được
Android Wear
Các thiết bị
đeo được khác
Khác
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Samsung_Galaxy_Note_II&oldid=74750651
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp