Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

Số quấn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đường cong này có số quấn quanh điểmp bằng hai.
Giải tích toán họcGiải tích phức
Giải tích phức
Số phức
Hàm số phức
Lý thuyết cơ bản
Nhân vật

Trongtoán học,số quấn của mộtđường cong kín trongmặt phẳng quanh mộtđiểm cho trước là mộtsố nguyên biểu thị tổng số lần đường cong đó đi ngược chiều kim đồng hồ quanh điểm đó. Số quấn phụ thuộc vào định hướng của đường cong và có dấuâm nếu đường cong đi theo chiều kim đồng hồ.

Số quấn là đối tượng nghiên cứu cơ bản củatô pô đại số và chúng đóng vai trò quan trọng trongphép tính véc tơ,giải tích phức, tô pô hình học,hình học vi phânvật lý, bao gồm cảlý thuyết dây.

Mô tả trực quan

[sửa |sửa mã nguồn]
Một vật đi dọc theo đường cong màu đỏ lượn hai vòng màu xanh quanh người quan sát.

Định nghĩa

[sửa |sửa mã nguồn]

Một đường cong trong mặt phẳngxy có thể được xác định bởicác phương trình tham số:

x=x(t)y=y(t)với 0t1.{\displaystyle x=x(t)\quad {\text{và}}\quad y=y(t)\qquad {\text{với }}0\leq t\leq 1.}

Giả sử đường cong không đi qua gốc, chúng ta có thể viết lại các phương trình tham số ở dạng cực:

r=r(t)θ=θ(t)với 0t1.{\displaystyle r=r(t)\quad {\text{và}}\quad \theta =\theta (t)\qquad {\text{với }}0\leq t\leq 1.}

Ta định nghĩa

số quấn=θ(1)θ(0)2π.{\displaystyle {\text{số quấn}}={\frac {\theta (1)-\theta (0)}{2\pi }}.}

Định nghĩa khác

[sửa |sửa mã nguồn]

Hình học vi phân

[sửa |sửa mã nguồn]

Ta có một1{\displaystyle 1}-dạng vi phân ứng với tọa độ cựcθ{\displaystyle \theta }:

dθ=1r2(xdyydx)với r2=x2+y2.{\displaystyle d\theta ={\frac {1}{r^{2}}}\left(x\,dy-y\,dx\right)\quad {\text{với }}r^{2}=x^{2}+y^{2}.}

Số quấn của một đường congC{\displaystyle C} quanh gốc tọa độ có thể được thể hiện qua biểu thức

số quấn=12πC(xr2dyyr2dx).{\displaystyle {\text{số quấn}}={\frac {1}{2\pi }}\oint _{C}\,\left({\frac {x}{r^{2}}}\,dy-{\frac {y}{r^{2}}}\,dx\right).}

Giải tích phức

[sửa |sửa mã nguồn]

Số quấn của con đường khép kínγ{\displaystyle \gamma } quanh gốc tọa độ được cho bởi biểu thức[1]

12πiγdzz{\displaystyle {\frac {1}{2\pi i}}\oint _{\gamma }{\frac {dz}{z}}}.

Tô pô

[sửa |sửa mã nguồn]

Phần bù của một điểm trong mặt phẳngtương đương đồng luân với đườngtròn. Tập hợp cáclớp đồng luân của các đường cong trên một đường tròn tạo thànhnhóm cơ bản của đường tròn, i.e. nhóm cácsố nguyên,Z; và số quấn của một đường cong chính là lớp đồng luân của nó.

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]
  1. ^Weisstein, Eric W. "Contour Winding Number." From MathWorld--A Wolfram Web Resource. http://mathworld.wolfram.com/ContourWindingNumber.html

Liên kết ngoài

[sửa |sửa mã nguồn]
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩnSửa dữ liệu tại Wikidata
Lĩnh vực
Khái niệm quan trọng
Metric và
thuộc tính
Liên quan
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Số_quấn&oldid=70388576
Thể loại:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp