Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

Redmi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đừng nhầm vớiRealme.
Redmi
Logo Redmi mới
Loại hình
Thương hiệu con
Thành lậptháng 7 năm 2013; 12 năm trước (2013-07)
(dòng Xiaomi Redmi)
10 tháng 1 năm 2019; 7 năm trước (2019-01-10)
(thương hiệu con của Xiaomi)
Thành viên chủ chốt
Lu Weibing (Tổng Giám đốc)
Sản phẩmĐiện thoại thông minh
Phablet
Máy tính xách tay
TV thông minh
Công ty mẹXiaomi
Websitehttps://www.mi.com/

Redmi (được viết cách điệu dưới dạngchữ in hoa) là một thương hiệu con sản xuất điện thoại di động thông minh, thuộc sở hữu của công ty điện tử Trung QuốcXiaomi. Redmi được giới thiệu là một dòngđiện thoại thông minh phân khúc giá rẻ đượcXiaomi sản xuất và công bố lần đầu tiên vào tháng 7 năm 2013.[1] Redmi trở thành một thương hiệu chính thức, tách khỏi Xiaomi vào ngày 10 tháng 1 năm 2019. Điện thoại Redmi cùng sử dụng giao diện người dùng XiaomiMIUI dựa trênAndroid (nay làXiaomi HyperOS). Redmi ban đầu có hai dòng sản phẩm chính là"Redmi thường" với màn hình lên tới 5" (hiện nay đã lên tới 6.9 inch) và dòng"Redmi Note" có màn hình vượt quá 5" (hiện nay đã lên tới 6.67 inch).

Hiện nay Redmi còn lấn sân sang phân khúc tầm trung với dòng K (kế thừa dòng mẫu điện thoại Xiaomi Pocophone F1 2018). Ngoài ra, Redmi còn có 1 điện thoại ngoài các dòng trên làRedmi Pro, được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 2016 với hệ thống Camera kép, USB-C vàmàn hình OLED. Dòng Redmi A là dòng giá rẻ nhất, được bán trên thị trường ở một số nước châu Á và châu Âu. Sự khác biệt đáng kể nhất của Redmi so với các điện thoại thông minh Xiaomi khác là nó sử dụng các linh kiện ít tốn kém hơn, thiết kế sẵn có và do đó tiết kiệm chi phí hơn. Vào tháng 8 năm 2014,Tạp chí Phố Wall đã báo cáo rằng trong quý thứ hai 2014, Xiaomi chiếm tới 14% thị phần smartphone tại Trung Quốc[2] với đóng góp lớn từ doanh số các máy Redmi.[2]

Lịch sử

[sửa |sửa mã nguồn]
Logo được sử dụng vào năm 2019 cho đến tháng 11 năm 2024 (đối với Trung Quốc) và tháng 3 năm 2025 (đối với toàn cầu)

2013

[sửa |sửa mã nguồn]

Điện thoại mang thương hiệuRedmi by Xiaomi lần đầu tiên được công bố trên trang chủ của Xiaomi, với doanh số bán hàng bắt đầu vào ngày 12 tháng 7 năm 2013.

2014

[sửa |sửa mã nguồn]

Vào ngày 13 tháng 3 năm 2014, mẫu điện thoại Redmi mới nhất đã được thông báo bán hết chỉ riêng ởSingapore, trong vòng tám phút[3] sau khi được chuyển đến người tiêu dùng trên trang web của Xiaomi. Những chỉ trích liên quan đến việc phát hành điện thoại Redmi đã nói rằng Xiaomi có thể đang phóng đại doanh số của mình bằng cách phát hành chúng theo lô nhỏ, khiến chúng nhanh chóng bị bán hết.[4]

Vào ngày 4 tháng 8 năm 2014,Tạp chí Phố Wall đã báo cáo rằng tại thị trường điện thoại thông minh ở Trung Quốc, Xiaomi đã vượt qua thị phần củaSamsung trong quý hai năm 2014 với 14% thị phần, trong khi Samsung chỉ chiếm 12% thị phần.[5] Ngoài ra, Yulong (Coolpad) vàLenovo đều có 12% thị phần.[2] Doanh số Redmi được cho là góp phần quan trọng vào sự tăng trưởng thị phần của Xiaomi trên thị trường điện thoại thông minh.[2] Trong quý đầu tiên của năm 2014, Xiaomi đã chiếm 10,7% thị phần.[2]

2015

[sửa |sửa mã nguồn]
Redmi Note 3

Redmi Note 3 ra mắt vào ngày 24 tháng 11 năm 2015, sử dụng CPUMediatek Helio X10 Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53 SOC với GPU PowerVR G6200. Biến thể chạy CPUQualcomm Snapdragon được phát hành vào cuối năm đó, sử dụng Snapdragon 650 và có hỗ trợ thẻ nhớ mở rộngmicroSD.

2016

[sửa |sửa mã nguồn]

Vào tháng 7 năm 2016, các nghệ sĩ Trung Quốc nhưLưu Thi Thi, Ngô Tú Ba (Wu Xiubo) vàLưu Hạo Nhiên đã trở thành đại sứ đầu tiên của loạt sản phẩm Redmi của Xiaomi tạiTrung Quốc.[6] Redmi Pro cũng đã được phát hành trong thời gian này.

Vào ngày 25 tháng 8 năm 2016, Xiaomi đã công bố phiên bản kế nhiệm - Redmi Note 4, được cung cấp bởi bộ vi xử lý decio-core Helio X20 của MediaTek với tốc độ 2.1 GHz. Thiết bị có RAM 2 GB và bộ nhớ trong 16 GB. Máy có màn hình Full-HD 5,5 inch và camera sau 13 MP và camera trước 5 MP. Nó chạy trên Android 5.1 Lollipop với viên pin 4.100 mAh.

Vào tháng 11 năm 2016, Xiaomi đã phát hành phiên bản rút gon Redmi 4 với thân máy bằng polycarbonate thay vì kim loại, hỗ trợ hai SIM và chạy trên MIUI 8 dựa trên Android 6.0.1 Marshmallow. Redmi 4 có màn hình 5 inch 720x1280 pixel, được cung cấp sức mạnh bởi bộ xử lý lõi tứ 1,4 GHz và có 2GB RAM.

Xiaomi Redmi Note 7 với thiết kế camera"giọt nước"

2017

[sửa |sửa mã nguồn]

Vào tháng 1 năm 2017, Xiaomi Redmi Note 4x dựa trên Chipset Qualcomm Snapdragon 625 đã trở thành sản phẩm ra mắt lớn đầu tiên của công ty năm 2017.[7] Đây là phiên bản nâng cấp của Redmi Note 4 được phát hành trước đó dựa trên chipset MediaTek Helio X20. Thiết bị này còn được gọi là Redmi Note 4 ở những khu vực mà Redmi Note 4 ban đầu không được phát hành. Phiên bản này đã nhận được sự quan tâm lớn từ người dùng quốc tế, trong đó cóViệt Nam. Cụm từ"smartphone quốc dân" để chỉ điện thoại Xiaomi tại Việt Nam ra đời từ đó.

Vào tháng 12 năm 2017, Xiaomi công bốRedmi 5 và 5 Plus. Chúng là những điện thoại đầu tiên trong dòng Redmi với tỷ lệ màn hình 18:9 hiện đại và viền màn hình được gọt mỏng đi. Bản phát hành tạiEU được đặt vào tháng 1 năm 2018 và giá 170 cho Redmi 5 và € 215 cho Redmi 5 Plus.

2018

[sửa |sửa mã nguồn]

Vào tháng 2 năm 2018, Xiaomi công bố sản phẩmRedmi Note 5 và 5 Pro. Chúng là những điện thoại đầu tiên của Xiaomi có tính năng mở khóa bằng khuôn mặt Face Unlock.

Vào tháng 5 năm 2018, Xiaomi công bốRedmi S2.

Tập tin:Redmi K30 front.jpg
Mặt trước Redmi K30/K30 5G với camera selfie képđục lỗ trong màn hình

Vào tháng 6 năm 2018, Xiaomi công bốRedmi 6, 6A và 6 Pro. Redmi 6 Pro là điện thoại đầu tiên trong dòng Redmi có ngôn ngữ thiết kế khoét màn hình chứa camera trước (notch) tương tựiPhone X và tỷ lệ màn hình 19: 9.

Vào tháng 9 năm 2018, Xiaomi đã trình làngRedmi Note 6 Pro (Xiaomi Mi A2 Lite). Đây là điện thoại đầu tiên trong dòng Redmi có bốn camera (hai camera ở mặt trước và hai camera ở mặt sau) và được chế tạo bằng nhôm 6000 series.

2019

[sửa |sửa mã nguồn]

Vào ngày 10 tháng 1 năm 2019, Xiaomi đã công bốRedmi Note 7Redmi Note 7 Pro. Redmi Note 7 và Redmi Note 7 Pro là bộ đôi điện thoại đầu tiên trong dòng Redmi có camera phía sau 48 megapixel. Tuy nhiên, Redmi Note 7 có cảm biến Samsung GM1 và Redmi Note 7 Pro có cảm biến Sony IMX586 48MP. Redmi Note 7 được cung cấp bởi Bộ xử lý Qualcomm Snapdragon 660 Octa-Core có tốc độ 2.2 GHz, trong khi Redmi Note 7 Pro có bộ xử lý Qualcomm Snapdragon 675 Octa-Core xử lý 10 nm tốc độ xung nhịp 2.0 GHz.

Trong năm này, Redmi trở thành một thương hiệu độc lập tách khỏi Xiaomi.

Tháng 6 năm 2019, Redmi lấn sân sang phân khúc trung cấp với bộ đôiRedmi K20/K20 Pro tại Trung Quốc với thiết kế 2 mặt kính và camera pop-up thò thụt cho màn hình tràn viền không khoét., màn hìnhSuper AMOLED. Bộ đôi sau đó ra mắt phiên bản quốc tế mang tênMi 9T/Mi 9T Pro được đánh giá là những smartphone đáng mua nhất phân khúc trung cấp với CPU Snapdragon 730 (K20) và 855 (K20 Pro).

Tháng 9 năm 2019, Redmi tung ra thị trường bộ đôi Redmi Note 8/ Note 8 Pro với thiết kế mặt lưng kính với 4 camera sau, camera chính 48MP. Bộ đôi sở hữu thiết kế đẹp hài hòa hơn thế hệ Redmi Note 7/7 Pro.

Tháng 12 năm 2019, tiếp nối thành công của K20/K20 Pro, Redmi tung raRedmi K30 cũng với thiết kế hai mặt kính cường lực, với 4 camera sau, camera chính 48MP, CPU Snapdragon 730G. Điểm đặc biệt là màn hình bị cắt giảm thànhIPS LCD nhưng với tần số quét 120 Hz và thiết kế camera đục lỗ trong màn hình (giống vớiSamsung Galaxy S10+). K30 là mẫu smartphone rẻ nhất hiện nay có tần số quét màn hình cao cho trải nghiệm mượt mà hơn nhiều so với màn hình 60 Hz trên đa số các smartphone trên thị trường. Phiên bản K30 5G là mẫu máy Redmi đầu tiên hỗ trợ kết nối5G.

Dòng Poco

[sửa |sửa mã nguồn]

Dòng K của Redmi được cho rằng là dòng máy thay thế Xiaomi Pocophone F1 ra mắt năm 2018.

Tháng 12 năm 2019, mẫu Redmi K30 kế nhiệm K20 được ra mắt, tại thị trường Ấn Độ, mẫu này có tên thương mại là Poco X2 Ấn Độ.

Danh sách thiết bị Redmi

[sửa |sửa mã nguồn]

Redmi hiện nay vẫn dùng chung các bản thiết kế vớiXiaomi, đồng thời nhiều máy Redmi chỉ bán tại thị trường Trung Quốc, khi bán ra thị trường quốc tế được đổi tên với thương hiệu Xiaomi. Do đó. danh sách sau được thực hiện theo tên gọi tại thị trường Trung Quốc nếu thiết bị có nhiều tên.

Dòng Redmi thường

[sửa |sửa mã nguồn]
Thiết bịSố hiệu thiết bịNgày phát hànhLoại màn hìnhKích thước màn hìnhĐộ phân giảiHỗ trợ4G LTEHệ thống trên vi mạchGPU (tích hợp với Hệ thống trên vi mạch)RAMBộ nhớ trongCamera chínhCamera trướcPinHệ điều hành
Ban đầuHiện tại
Redmi 1[8]
2013IPS4.7"HD 720pKhôngMediatek

MT6589T

4x 1.5 GHz ARM cortex-A7

Imagination Technologies PowerVR SGX544 MP @357Mhz1 GB LPDDR24 GB eMMC 2.08 MP Samsung S5K3H2/

OmniVision OV8825

1.3 MP Aptina MT9M114MIUI V5

Android 4.2.2

MIUI 9

Android 4.4.2

Redmi 1S[9]
2014.5IPS4.7"HD 720pKhôngQualcomm

Snapdragon 400
4x 1.6 GHz ARM cortex-A7

Qualcomm Adreno 305 @400Mhz1 GB LPDDR38 GB eMMC 4.28 MP Samsung S5K3H2/

OmniVision OV8825

1.6 MP OmniVision OV97602000mAhMIUI V5

Android 4.3

MIUI 9

Android 4.4.4

Redmi 1S 4G[10]
2014.5IPS4.7"HD 720pMediaTek

MT6582

4x 1.3 GHz ARM cortex-A7

ARM Mali-400 MP2 @400Mhz1 GB

LPDDR3

8 GB

eMMC 4.2

8 MP Samsung S5K3H2/

OmniVision OV8825

1.6 MP OmniVision OV97602000mAhMIUI V5

Android 4.2.2

MIUI 9

Android 4.4.2

Redmi 2[11]
2015.1IPS4.7"HD 720pQualcomm

Snapdragon 410
4x 1.2 GHz ARM cortex-A53

Qualcomm Adreno 306 @400Mhz1 GB / 2 GB LPDDR38 / 16 GB eMMC 5.08 MP Samsung ISOCELL S5K4H8/

OmniVision OV8865

2 MP OmniVision OV26802200mAhMIUI 6

Android 4.4.4

MIUI 9

Android 5.1.1

Redmi 2A[12]2015.4IPS4.7"HD 720pLeadcore

LC1860C
4x 1.5 GHz ARM cortex-A7

ARM Mali-T628 MP2 @450Mhz1 GB LPDDR38 GB eMMC 5.08 MP Samsung ISOCELL S5K4H8/

OmniVision OV8865

2 MP OmniVision OV2680MIUI 6

Android 4.4.4

MIUI 9

Android 5.1.1

Redmi 3[13]
2015.12IPS5"HD 720pQualcomm

Snapdragon 616
4x 1.5 GHz ARM cortex-A53 & 4x 1.2 GHz ARM cortex-A53

Qualcomm Adreno 405 @450Mhz2 / 3 GB LPDDR316 / 32 GB eMMC 5.113 MP Samsung ISOCELL S5K3L8/

OmniVision OV13853

5 MP OmniVision OV56704100mAhMIUI 7

Android 5.1.1

MIUI 9

Android 5.1.1

Redmi 3S[14]2016.4IPS5"HD 720pQualcomm

Snapdragon 430
8x 1.4 GHz ARM cortex-A53

Qualcomm Adreno 505 @450Mhz2 / 3 GB LPDDR316 / 32 GB eMMC 5.113 MP Samsung ISOCELL S5K3L8/

OmniVision OV13853

5 MP OmniVision OV56704100mAhMIUI 7

Android 6.0.1

MIUI 10

Android 6.0.1

Redmi 3X[15]2016.4IPS5"HD 720pQualcomm

Snapdragon 430
8x 1.4 GHz ARM cortex-A53

Qualcomm Adreno 505 @450Mhz2 / 3 GB LPDDR316 / 32 GB eMMC 5.113 MP Samsung ISOCELL S5K3L8/

OmniVision OV13853

5 MP OmniVision OV56704100mAhMIUI 7

Android 6.0.1

MIUI 10

Android 6.0.1

Redmi Pro[16]2016.7OLED5.5"FHD 1080pMediatek

Helio X20 / X25

4x 2.1 GHz ARM cortex-A53 & 4x 2.3 GHz ARM cortex-A53 & 2x 2.5 GHz ARM cortex-A72

ARM Mali-T880 MP4 @700Mhz3 / 4 GB LPDDR332 / 64 / 128 GB eMMC13 MP Sony Exmor RS IMX258 & 5MP Samsung S5K5E85 MP Samsung S5K5E8MIUI 8

Android 6.0

MIUI 10

Android 6.0

Redmi 4[17]2016.11IPS5"HD 720pQualcomm

Snapdragon 430
8x 1.4 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 505 @450Mhz2 GB LPDDR316 / 32 GB eMMC 5.113 MP Samsung ISOCELL S5K3L8/

OmniVision OV13853

5 MP OmniVision OV56704100mAhMIUI 8

Android 6.0.1

MIUI 10

Android 6.0.1

Redmi 4A[18]2016.11IPS5"HD 720pQualcomm

Snapdragon 425
4x 1.4 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 308 @400Mhz2 / 3 GB LPDDR316 / 32 GB eMMC 5.113 MP OmniVision OV13850/Samsung S5K3L25 MP OmniVision OV56753120mAhMIUI 8

Android 6.0.1

MIUI 10

Android 6.0.1 (China)Android 7.1.2 (Global)

Redmi 4 Prime2016.11IPS5"FHD 1080pQualcomm

Snapdragon 625
8x 2.0 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 506 @650Mhz3 GB LPDDR332 GB eMMC 5.113 MP Samsung ISOCELL S5K3L8/

OmniVision OV13853

5 MP OmniVision OV56704100mAhMIUI 8

Android 6.0.1

MIUI 10

Android 6.0.1

Redmi 4X[19]2017.3IPS5"HD 720pQualcomm

Snapdragon 435
8x 1.4 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 505 @500Mhz2 / 3 / 4 GB LPDDR316 / 32 / 64 GB eMMC 5.113 MP Samsung ISOCELL S5K3L8/

OmniVision OV13853

5 MP OmniVision OV56704100mAhMIUI 8

Android 6.0.1

MIUI 10

Android 7.1.2

Redmi 5A[20]2017.10IPS5"HD 720pQualcomm

Snapdragon 425

4x 1.4 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 308 @400Mhz2 / 3 GB LPDDR316 / 32 GB eMMC 5.113 MP Samsung ISOCELL S5K3L8/

OmniVision OV13853

5 MP OmniVision OV56753000mAhMIUI 9

Android 7.1.2

MIUI 10

Android 8.1.0

Redmi 5[21]2017.12IPS5.7"HD+ 1440 × 720Qualcomm

Snapdragon 450

8x 1.8 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 506 @600Mhz2 / 3 GB LPDDR316 / 32 GB eMMC 5.112 MP OmniVision OV12A10/Sony Exmor RS IMX4865 MP OmniVision OV56753300mAhMIUI 9

Android 7.1.2

MIUI 10

Android 8.1.0

Redmi 5 Plus[22]
India: Redmi Note 5
2017.12IPS5.99"FHD+ 2160 × 1080Qualcomm

Snapdragon 625

8x 2.0 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 506 @650Mhz3 / 4 GB LPDDR332 / 64 GB eMMC 5.112 MP OmniVision OV12A10/Sony Exmor RS IMX4865 MP OmniVision OV56754000mAhMIUI 9

Android 7.1.2

MIUI 10

Android 8.1.0

Redmi S2[23]
India: Redmi Y2
2018.5IPS5.99"HD+ 1440 × 720Qualcomm

Snapdragon 625

8x 2.0 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 506 @650Mhz3 / 4 GB LPDDR332 / 64 GB eMMC 5.112 MP Sony Exmor RS IMX486 & 5 MP Samsung S5K5E816 MP Samsung ISOCELL S5K3P83080mAhMIUI 9

Android 8.1.0

MIUI 10

Android 8.1.0

Redmi 6[24]2018.6IPS5.45"HD+ 1440 × 720Mediatek

Helio P22

8x 2.0 GHz ARM Cortex-A53

Imagination Technologies PowerVR GE8320 @500Mhz3 / 4 GB LPDDR332 / 64 GB eMMC 5.112 MP Sony Exmor RS IMX486/OmniVision OV12A10 & 5 MP Samsung S5K5E85 MP Samsung S5K5E83000mAhMIUI 9

Android 8.1.0

MIUI 10

Android 9

Redmi 6A[25]2018.6IPS5.45"HD+ 1440 × 720Mediatek

Helio A22

4x 2.0 GHz ARM Cortex-A53

Imagination Technologies PowerVR GE8100 @450Mhz2 GB LPDDR316 / 32 GB eMMC 5.113 MP Samsung ISOCELL S5K3L8/OmniVision OV138555 MP Samsung S5K5E83000mAhMIUI 9

Android 8.1.0

MIUI 10

Android 9

Redmi 6 Pro[26]2018.6IPS5.84"FHD+ 2280 x 1080Qualcomm

Snapdragon 625

8x 2.0 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 506 @650Mhz3 / 4 GB LPDDR332 / 64 GB eMMC 5.112 MP Sony Exmor RS IMX486/OmniVision OV12A10 & 5 MP Samsung S5K5E85 MP Samsung S5K5E84000mAhMIUI 9

Android 8.1.0

MIUI 10

Android 8.1.0

Redmi Go[27]2019.2IPS5.0"HD+ 1280 x 720Qualcomm

Snapdragon 425

4x 1.4 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 308 @500Mhz1 GB LPDDR38 GB eMMC 5.18 MP Samsung ISOCELL S5K4H8/

OmniVision OV8865

5 MP Omnivision OV56703000mAh

Android 8.1.0Android Go

Android 8.1.0Android Go

Redmi 7[28]M1901F92018.3IPS6.26"HD+ 1520 x 720Qualcomm

Snapdragon 632

8x 1.8 GHz Kryo 250 Gold/Silver

Qualcomm Adreno 506 @6XXMHz2/3/4 GB LPDDR316/32/64 GB12 MP Sony Exmor RS IMX486/OmniVision OV12A10 & 2 MP OmniVision OV02A108 MP Samsung ISOCELL S5K4H74000mAhMIUI 10

Android 9

MIUI 11

Android 9

Redmi Y3[29]2019.4IPS6.3"HD+ 1520 x 720Qualcomm

Snapdragon 632

8x 1.8 GHz Kryo 250 Gold/Silver

Qualcomm Adreno 506 @6XXMHz3/4 GB LPDDR332/64 GB12 MP Sony Exmor RS IMX486/OmniVision OV12A10 & 2 MP OmniVision OV02A1032 MP4000mAhMIUI 10

Android 9

MIUI 11

Android 10

Redmi 7A[30]2019.6IPS5.45"HD+ 1440 x 720Qualcomm

Snapdragon 439

8x 2.0 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 505 @ 450 MHz2/3 GB LPDDR316/32 GB13 MP Samsung ISOCELL S5K3L8/OmniVision OV138555 MP Samsung S5K5E84000mAhMIUI 10

Android 9

MIUI 12

Android 10

Redmi 8A2019.9IPS6.2"HD+ 1520 x 720Qualcomm

Snapdragon 439

8x 2.0 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 505 @ 450 MHz2/3 GB LPDDR332 GB12 MP Sony Exmor RS IMX486/OmniVision OV12A108 MP Samsung ISOCELL S5K4H75000mAhMIUI 10

Android 9

MIUI 12

Android 10

Redmi 8[31]2019.10IPS6.2"HD+ 1520 x 720Qualcomm

Snapdragon 439

8x 2.0 GHz ARM Cortex-A53

Qualcomm Adreno 505 @ 450 MHz4 GB LPDDR364 GB12 MP Sony Exmor RS IMX486/OmniVision OV12A10 & 2 MP OmniVision OV02A108 MP Samsung ISOCELL S5K4H75000mAhMIUI 10

Android 9

MIUI 10

Android 9

Redmi 8A (Redmi 8A Pro tại Indonesia)2020.2IPS6.2"HD+ 1520 x 720Qualcomm

Snapdragon 439

Qualcomm Adreno 5052/3 GB LPDDR332 GB13 MP Samsung ISOCELL S5K3L8/OmniVision OV13855 & 2 MP OmniVision OV02A108 MP Samsung ISOCELL S5K4H75000mAhMIUI 10

Android 9

MIUI 10

Android 9

Dòng Redmi K Series

[sửa |sửa mã nguồn]
Thiết bịSố hiệu thiết bịNgày phát hànhLoại màn hìnhKích thước màn hìnhĐộ phân giảiHỗ trợ4G LTEHỗ trợ5GHệ thống trên vi mạchGPU (tích hợp với Hệ thống trên vi mạch)RAMBộ nhớ trongCamera chínhCamera trướcPinBan đầuHiện tại
Redmi K20 Pro[32] (Mi 9T Pro quốc tế)raphael2019.6Super AMOLED6.39"FHD+ 2340x1080KhôngQualcomm

Snapdragon 855

8x 2.84 GHz Kryo 485

QualcommAdreno 640 @ 585 MHz6/8 GB

LPDDR4X

64/128/256 GB48 MP Sony IMX586 + 13 MP + 8 MP20 MP4000 mAhMIUI 10

Android 9

MIUI 11

Android 9

Redmi K20 Pro Premium Editionraphael2019.9Super AMOLED6.39"FHD+ 2340x1080KhôngQualcomm

Snapdragon 855+

Qualcomm Adreno 6408/12 GB128/512 GB4000 mAhMIUI 10

Android 9

Android 11;

MIUI 12

Redmi K30 (Poco X2 Ấn Độ)phoenix2019.12120 Hz IPS LCD6.67"FHD+ 1080 x 2400Có phiên bản 5GKhôngQualcomm SDM730 Snapdragon 730G (8 nm)Adreno 6186/8 GB

LPDDR4X

64/128/256 GB64MP + 8MP + 2MP + 2MP20MP + 2 MP4500 mAhAndroid 10.0; MIUI 11Android 10.0; MIUI 11
Redmi K30 5Gpicasso2019.12120 Hz IPS LCD6.67"1080 x 2400Qualcomm

Snapdragon 765G

Qualcomm Adreno 6206/8 GB

LPDDR4X

64/128/256 GB64 MP Sony IMX686 + 8 MP + 5 MP + 2 MP20 MP + 2 MP4500 mAhAndroid 10; MIUI 11Android 11;

MIUI 12

Redmi K30 5G Racingpicasso2020.5120 Hz IPS LCD6.671080 x 2400Qualcomm Snapdragon 768GQualcomm Adreno 6206 GB LPDDR4X128 GB UFS 2.164 MP Sony IMX 686

8 MP (góc siêu rộng)5 MP (cận cảnh)2 MP (chiều sâu)

20 MP + 2 MP4500 mAhAndroid 10; MIUI 11Android 11;

MIUI 12

Redmi K30 Pro (toàn cầu:POCO F2 Pro)lmi2020.4Super AMOLED6.67"1080 x 2400Snapdragon 865Qualcomm Adreno 6506/8 GB

LPDDR4X

128/256 GB64 MP Sony IMX686 + 13 MP + 5 MP + 2 MP20 MP4700 mAhAndroid 10; MIUI 11Android 11;

MIUI 12

Redmi K30 Pro Zoomlmi2020.4Super AMOLED6.67"1080 x 2400Snapdragon 865Qualcomm Adreno 6508/12 GB LPDDR4X128/256/512 GB64 MP Sony IMX686 + 13 MP + 8 MP + 2 MP20 MP4700 mAhAndroid 10; MIUI 11Android 11;

MIUI 12

Redmi K40

(Mi 11X ở thị trường Ấn Độ)

alioth2021.Super AMOLED, 120 Hz, HDR10+, 1300 nits6.671080 x 2400Snapdragon 870Qualcomm Adreno 6506 GB

(LPDDR4X)8/12 GB(LPDDR5)

128/256 GB UFS 3.148 MP + 8 MP + 5 MP20 MP4520 mAhAndroid 11; MIUI 12

Dòng Redmi Note

[sửa |sửa mã nguồn]
Thiết bịSô hiệu thiết bịNgày phát hànhLoại màn hìnhKích thước màn hìnhĐộ phân giảiHỗ trợ4G LTEHệ thống trên vi mạchGPU (tích hợp với Hệ thống trên vi mạch)RAMBộ nhớ trongCamera chính


Camera trướcPinHệ điều hành
Redmi Note 3G[33]
2014.4IPS5.5"HD 720pKhôngMediatek

MT6592

8x 1.4 GHz or 1.7 GHz

1 / 2 GB LPDDR28 GB eMMC 4.213 MP OmniVision OV138505 MP OmniVision OV5642MIUI v9

Android 4.4

Redmi Note 4G[34]
2014.6Qualcomm

Snapdragon 400

4x 1.6 GHz

2 GB LPDDR313 MP Sony Exmor RS IMX135/

OmniVision OV13850

Redmi Note Prime[35]
2014.12IPS5.5"HD 720pQualcomm

Snapdragon 410

4x 1.2 GHz

2 GB LPDDR316 GB emmc 5.013 MP Samsung S5K3L25 MP OmniVision OV5642MIUI v9

Android 4.4

Redmi Note 2[36]
2015.7FHD 1080pMediatek

Helio X10

8x 2 GHz or 2.2 GHzy

16 / 32 GB emmc 5.013 MP Samsung ISOCELL S5K3M25 MP OmniVision OV5670MIUI v9

Android 5.0

Redmi Note 3

henessy[37]

2015.11IPS5.5"FHD 1080pMediatek
Helio X10
8x 2 GHz or 2.2 GHz
2 / 3 GB LPDDR316 / 32 GB emmc 5.013 MP Samsung ISOCELL S5K3M2/

OmniVision OV13853

5 MP OmniVision OV5670MIUI v9

Android 5.0

Redmi Note 3

kenzo[38]

2016.2Qualcomm

Snapdragon 650

4x 1.4 GHz &

2x 1.8 GHz

16 / 32 GB emmc 5.116 MP Samsung ISOCELL S5K3P3/

OmniVision OV16880

MIUI v9

Android 6.0

Redmi Note 3 Special Edition

kate[39]

2016.616 MP5 MP
Redmi Note 4[40]
2016.6IPS5.5"FHD 1080pMediatek

Helio X20

2x 2.3 GHz &

4x 2 GHz & 4x 1.4 GHz

3 / 4 GB LPDDR332 / 64 GB emmc 5.113 MP Samsung ISOCELL S5K3L8/

OmniVision OV13853

5 MP Samsung S5K5E84,100 mAhMIUI v9

Android 6.0

Redmi Note 4X[41]2017.1Qualcomm

Snapdragon 625

8x 2 GHz

2 / 3 / 4 GB LPDDR316 / 32 / 64 GB emmc 5.113 MP Sony Exmor RS IMX258/

Samsung ISOCELL S5K3L8

MIUI v9

Android 7.0

Redmi Note 5A[42]
India: Redmi Y1 lite[43]
2017.8IPS5.5"HD 720pQualcomm

Snapdragon 425

4x 1.4 GHz

2 GB LPDDR316 GB emmc 5.113 MP5 MPMIUI v9

Android 7.1

Redmi Note 5A Prime[44]
India: Redmi Y1[45]
Qualcomm

Snapdragon 435

8x 2 GHz

3 / 4 GB LPDDR332 / 64 GB emmc 5.116 MP16 MP
Redmi Note 5[46]
India: Redmi Note 5 Pro
2018.25.99"FHD+ 2160×1080Qualcomm

Snapdragon 636

4x 1.8Ghz Kryo 260 Gold

4x 1.6Ghz Kryo 260 Silver

3 / 4 / 6 GB32 / 64 GB5 MP + 12 MP13 MP
20 MP in India
MIUI v10

Android 8.1

Redmi Note 6 Pro
India: Redmi Note 6 Pro
2018.106.26"FHD+ 2280x10802 MP + 20 MP4.000 mAh
Redmi Note 72019.01IPS6.3"FHD+ 2340x1080Qualcomm

Snapdragon 660

4x2.2 GHz Kryo 260

4x1.8 GHz Kryo 260

Qualcomm Adreno 5123/4/6 GB32/64/128 GB eMMC48MP (Samsung ISOCELL GM1) 0.8 micron f/1.8 + 5MP f/2.413MP4.000 mAhMIUI 10 on Android 9.0 Pie
Redmi Note 7 Pro2019.03Qualcomm

Snapdragon 675

2x2.0 GHz Kryo 460 Gold

6x1.7 GHz Kryo 460 Silver

Qualcomm Adreno 61248MP Sony Exmor IMX586 0.8 micron f/1.8 + 5MP f/2.4
Redmi Note 82019.09IPS6.3"FHD+ 2340x1080Qualcomm

Snapdragon 665

4x2.0 GHz Kryo 260 Gold

4x1.8 GHz Kryo 260 Silver

Qualcomm Adreno 6104/6 GB64/128 GB eMMC48MP f/1.8 + 8MP f/2.2 + 2x 2MP f/2.413MP4000 mAhMIUI 10 on Android 9.0 Pie
Redmi Note 8 Pro6.53"Mediatek

Helio G90T

2x Cortex-A76

6x Cortex-A55

ARM Mali G76 MC4 @ 800 MHz6 GB

(Global)/8 GB(China exclusive)

64/128 GB UFS2.164MP Samsung ISOCELL GW-1 f/1.8 + 8MP f/2.2 + 2x 2MP f//2.420MP4500 mAh
Redmi Note 8T2019.11IPS6.67"2400x1080Qualcomm Snapdragon 665Qualcomm Adreno 610
Redmi Note 9S (Redmi Note 9 Pro tại Ấn Độ)2020.3IPS6.67"2400x1080Qualcomm Snapdragon 720GAdreno 6185020 mAh
Redmi Note 9 Pro Max2020.3IPS6.67"2400x1080Qualcomm Snapdragon 720GAdreno 618
Redmi Note 9 Pro2020.4IPS6.67"2400x1080Qualcomm Snapdragon 720GAdreno 6185020 mAh
Redmi Note 92020.4IPS6.53"2400x1080MediaTek Helio G85ARM Mali-G52 MP25020 mAh

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]
  1. ^Hong, Kaylene (ngày 31 tháng 7 năm 2013)."Xiaomi Launches Red Rice Phone".The Next Web (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017.
  2. ^abcdeXiaomi vượt qua Samsung tại thị trường điện thoại thông minh Trung Quốc - Chữ số. Ngày 4 tháng 8 năm 2014.Tạp chí Phố Wall.
  3. ^"Xiaomi Singapore Sold 5,000 Redmi Phones in 8 Minutes and 4 Seconds" (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017.
  4. ^"5,000 Redmi sold out in 8 minutes".The Straits Times. ngày 14 tháng 3 năm 2014.Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2014.
  5. ^Xiaomi vượt qua Samsung tại thị trường điện thoại thông minh Trung Quốc. Ngày 4 tháng 8 năm 2014.Tạp chí Phố Wall.
  6. ^"Xiaomi unveils three ambassadors of Redmi series in China". GSM INSIDER.Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2016.
  7. ^"Xiaomi Launches the Redmi Note 4 Snapdragon 625 Variant in India".xda-developers (bằng tiếng Anh). ngày 19 tháng 1 năm 2017.Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017.
  8. ^"Redmi - mi.com". ngày 7 tháng 6 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2017.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  9. ^"Buy Xiaomi Redmi 1S Online - Mi India". ngày 22 tháng 9 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2018.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  10. ^"4G版红米1S——小米手机官网". ngày 5 tháng 3 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2018.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  11. ^"Redmi 2 Specification - Mi Global Home".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2017.
  12. ^"红米手机2A 参数 - 小米商城".www.mi.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2017.
  13. ^"红米手机3 参数 - 小米商城".www.mi.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2017.
  14. ^"Red Mi 3s Specs - Mi Global Home".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2017.
  15. ^"红米手机3X-小米商城".www.mi.com. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2016.
  16. ^"Mi Global Home".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2017.
  17. ^"红米4 参数 - 小米商城".www.mi.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2017.
  18. ^"Mi Singapore".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2017.
  19. ^"Mi Singapore".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2017.
  20. ^"Mi Singapore".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2018.
  21. ^"Mi Singapore".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2018.
  22. ^"Mi Singapore".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2018.
  23. ^"红米自拍手机 S2 参数 - 小米商城".www.mi.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2018.
  24. ^"红米6 参数 - 小米商城".www.mi.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2018.
  25. ^"红米6 参数 - 小米商城".www.mi.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2018.
  26. ^"红米6 Pro 参数 - 小米商城" (bằng tiếng Trung). www.mi.com. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2018.
  27. ^"Xiaomi announces $90 Android Go budget phone".The Verge (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2019.
  28. ^"红米7 参数 - 小米商城" (bằng tiếng Trung). www.mi.com. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2019.
  29. ^"Xiaomi launches Redmi Y3 with 32MP selfie camera alongside Redmi 7 in India".gsmArena. ngày 24 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2019.
  30. ^Chauhan, Siddharth (ngày 23 tháng 5 năm 2019)."Xiaomi reveals Redmi 7A ahead of the official launch on May 28".TechRadar. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2019.
  31. ^"Redmi 8 unveiled with dual camera, Snapdragon 439 and 5,000 mAh battery".GSMArena. ngày 9 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2019.
  32. ^"Redmi K20 Pro arrives with Snapdragon 855 and 48 MP camera".gsmArena. ngày 28 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2019.
  33. ^"Redmi Note - mi.com". ngày 30 tháng 5 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2017.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  34. ^"Redmi Note 4G - Mi Global Home". ngày 3 tháng 4 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2017.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  35. ^"Redmi Note Prime Price - Buy Redmi Note Prime Online - Mi India". ngày 14 tháng 10 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2018.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  36. ^"Redmi Note 2 Specs - Mi Global Home".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2017.
  37. ^"红米Note 3 参数 - 小米商城".www.mi.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2017.
  38. ^"Redmi Note 3 Specification".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2017.
  39. ^"紅米Note 3 規格 - 小米台灣官網".www.mi.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2017.
  40. ^"红米Note 4 参数 - 小米商城".www.mi.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2017.
  41. ^"红米Note 4X 参数 - 小米商城".www.mi.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2017.
  42. ^"Mi Singapore".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2017.
  43. ^"Redmi Y1 Lite - Mi India".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
  44. ^"Mi Singapore".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2017.
  45. ^"Redmi Y1 - Mi India".www.mi.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
  46. ^"红米 Note5 参数-小米商城".www.mi.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2018.
Acer
Alcatel
Brands
Oppo
A series
F series
Find series
Joy series
K series
Mirror series
N series
Neo series
R series
Reno series
Vivo
NEX series
S series
U series
V series
X series
Y series
Z series
OnePlus
Realme
C series
G series
Q series
U series
V series
X series
Narzo series
iQOO
Neo series
U series
Z series
BlackBerry
Bphone
BQ
Google
N series
Magic Loạt
C Loạt
V Loạt
I Loạt
X Loạt
A Loạt
S Loạt
Lite Loạt
Play Loạt
Note Loạt
Holly Loạt
Bee Loạt
Комунікатори під
управліннямAndroid
Desire
One
U
Wildfire
Products
Phones
Ascend
P series
Mate series
Y series
Nova series
Other
Tablets
Laptops
CPU/NPU
OS
Other
Services
Entertainment
People
Other
Smartphone
A
K/Vibe K
P/Vibe P
Phab
S/Vibe S
Vibe X
Z/Vibe Z
ZUK
Khác
LG
Smartphones
pre-MX loạt
MX loạt
PRO loạt
Loạt chính
M loạt
Note loạt
E loạt
U loạt
Khác
Misc.
Danh sách các điện thoại và điện thoại thông minh củaMotorola
4LTR
A
Điện thoại thông minh
Android
Máy tính bảng
Android
C
cd/d
E
i
International
M
MPx
Others
Q
T
TAC
V
VE
W
Các thiết bị di độngNokia
Nokia 1000 series
Nokia 2000 series
Nokia 3000 series
Nokia 5000 series
Nokia 6000 series
Nokia 7000 series
Nokia 8000 series
Nokia 9000 series
(Nokia Communicator)
Nokia 100 series
Nokia Asha
Nokia Cseries
Nokia Eseries
Nokia Nseries
Máy tính bảng
Nokia Xseries
Nokia Lumia
Điện thoại di động
Máy tính bảng
Nokia Internet Tablet
N-Gage
Nokia X family
Android Điện thoại thông minh
1 · 1 Plus · 1.3 · 2.1 · 2.2 · 2.3 · 2.4 · 3 · 3.1 · 3.1 Plus · 3.2 · 3.4 · 4.2 · 5 · 5.1 · 5.1 Plus · 5.3 · 5.4 · 6 · 6.1 · 6.1 Plus · 6.2 · 7 · 7 Plus · 7.1 · 7.2 · 8 · 8 Sirocco · 8.3 5G · 9 PureView
Nokia Originals2
Ý tưởng
Pantech
Samsung
Android
Điện thoại
thông minh
A2
A3
A5
A6
A7
A8
A9
A00
A10
A20
A30
A40
A50
A60
A70
A80
A90
Samsung Galaxy M
Phablet
Máy tính bảng
Điện thoại thông minh
Điện thoại
Điện thoại
Sony Xperia
Sony Ericsson
VinSmart
Những người chủ chốt
Phần mềm và
dịch vụ
Danh sách sản phẩm
Điện thoại di động
Xiaomi
Xiaomi
T
MIX
CC/Civi
Khác
Redmi
Redmi
Redmi
Note
Redmi K
Redmi A
Khác
POCO
POCO F
POCO X
POCO M
POCO C
Black Shark
Khác
  • 21ke
  • Qin
Máy tính
Máy tính bảng
Laptop
Video và
âm thanh
TV
Xiaomi TV
  • Mi TV
    • 2
      • 2S
    • 3
      • 3s
    • 4
      • 4 Pro
      • 4A
      • 4A Horizon
      • 4A Pro
      • 4C
      • 4C Pro
      • 4S
      • 4X
    • 5
      • 5 Pro
      • 5X
      • 5A
      • 5A Pro
    • 6
      • 6 Ultra
  • Full Screen TV
    • Full Screen TV Pro
    • EA 2022
    • EA Pro
    • ES 2022
    • ES Pro
    • S
  • Mural TV
  • LUX
    • LUX Transparent Edition
    • LUX Pro
  • Q1/QLED TV
    • Q1E
    • Q2
  • P1
    • P1E
  • OLED Vision
  • F2 Fire TV
  • A2
  • X
Redmi TV
  • Redmi TV
  • MAX
  • X
    • X 2022
    • XT
    • X Pro
  • A
    • A 2022
  • Smart Fire TV
Set-top box
Wireless
Network
  • Mi WiFi Router
  • Mi WiFi Amplifier
Smart Home
  • Mi Home (Mijia)
iHealth
  • Blood Pressure Monitor
YI Technology
  • YI Smart Webcam
  • YI Action Camera
Roborock
Roborock S5 (Mi Robotic Vacuums)
Zhimi
  • Mi Air Purifier
  • Mi Air Conditioner
Huami
Ninebot
  • Ninebot Mini (Segway)
Chunmi
  • Mi Induction Heating Pressure Rice Cooker
Zmi
  • Mi Portable Battery
Viomi
  • Mi Water Purifier
  • Mi Water Kettle
Lumi Aqara
  • Smart Home Kit
Yeelight
  • Ambiance Lamp
  • Bedside Lamp II
  • Mi Bedside Lamp
    • II
  • Bluetooth Speaker
  • Bulb
    • 1S
    • 1SE
    • II
    • M2
    • Mesh
    • Filament
  • LED Desk Lamp
  • Mi LED Desk Lamp
    • 1s
    • Pro
  • Lightsrip
    • 1S
Electric scooter
ZTE
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Redmi&oldid=74571974
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp