Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

Quận Hunt, Texas

33°07′B96°05′T / 33,12°B 96,09°T /33.12; -96.09
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quận Hunt, Texas
Tòa án quận Hunt ở Greenville
Bản đồ Texas đánh dấu Quận Hunt
Vị trí trong tiểu bangTexas
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Texas
Vị trí của Texas tạiHoa Kỳ
Quận Hunt, Texas trên bản đồ Thế giới
Quận Hunt, Texas
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
Thành lập1846
Đặt tên theoMemucan Hunt, Jr.
SeatGreenville
Diện tích
 • Tổng cộng882 mi2 (2,280 km2)
 • Đất liền841 mi2 (2,180 km2)
 • Mặt nước41 mi2 (110 km2)  4.63%%
Dân số(2020)
 • Tổng cộng99.956
Múi giờMúi giờ miền Trung
Websitewww.huntcounty.net

Quận Hunt (tiếng Anh:Hunt County) là mộtquận trongtiểu bangTexas,Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phốGreenville.6. Theo kết quả điều tra dân số năm2000 củaCục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 76596 người.

Địa lý

[sửa |sửa mã nguồn]

Các quận giáp ranh

[sửa |sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu

[sửa |sửa mã nguồn]
Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
18501.520
18606.630336,2%
187010.29155,2%
188017.23067,4%
189031.88585,1%
190047.29548,3%
191048.1161,7%
192050.3504,6%
193049.016−2,6%
194048.793−0,5%
195042.731−12,4%
196039.399−7,8%
197047.94821,7%
198055.24815,2%
199064.34316,5%
200076.59619,0%
201086.12912,4%
202099.95316,1%
2023 (ước tính)113.34713,4%
U.S. Decennial Census[1]
1850–2010[2] 2010–2020[3][4]

Theo điều tra dân số2 năm 2000, quận đã có dân số 76.596 người, 28.742 hộ gia đình, và 20.521 gia đình sống trong quận. Mật độ dân số là 91 người cho mỗi dặm vuông (35/km ²). Có 32.490 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 39 cho mỗi dặm vuông (15/km ²). Các dân tộc trong quận gồm 83,57% người da trắng, 9,45% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,73% người Mỹ bản xứ, 0,54% người châu Á, Thái Bình Dương 0,07%, 3,93% từ các chủng tộc khác, và 1,70% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 8,31% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc chủng tộc nào.

Có 28.742 hộ, trong đó 32,90% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 56,20% là các cặp vợ chồng sống với nhau, 11,00% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng, và 28,60% là không lập gia đình. 24,10% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 9,60% có người sống một mình 65 tuổi trở lên đã được người. Bình quân mỗi hộ là 2,60 và cỡ gia đình trung bình là 3,08.

Trong quận, cơ cấu tuổi dân số gồm 26,50% ở độ tuổi dưới 18, 10,00% 18-24, 28,00% 25-44, 22,80% 45-64, và 12,60% người 65 tuổi trở lên. Tuổi trung bình là 36 năm. Cứ mỗi 100 nữ có 98,10 nam giới. Cứ mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 95,30 nam giới.

Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được 36.752USD, và thu nhập trung bình cho một gia đình là 44.388 đô la Mỹ. Nam giới có thu nhập trung bình 33.347Mỹ kim so với 23.085$ cho phái nữ. Thu nhập trên đầu cho các quận được $ 17,554. Giới 8,60% gia đình và 12,80% dân số sống dưới mức nghèo khổ, trong đó có 15,80% những người dưới 18 tuổi và 11,70% có độ tuổi từ 65 trở lên.

Thành phố và thị trấn

[sửa |sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]
  1. ^"Decennial Census of Population and Housing by Decades".US Census Bureau.
  2. ^"Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010"(PDF). Texas Almanac.Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2015.
  3. ^"State & County QuickFacts". United States Census Bureau.Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2013.
  4. ^"P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Hunt County, Texas".United States Census Bureau.
Quốc tế
Quốc gia
Khác
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Quận_Hunt,_Texas&oldid=72228354
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp