Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

Nexus 5

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nexus 5
Mặt trước của Nexus 5 
Mã sản phẩmHammerhead
Nhà phát triểnGoogle,LG Electronics
Nhà sản xuấtLG Electronics
Dòng máyGoogle Nexus
Mạng di động2G/3G/4G LTE
GSM: 850/900/1800/1900 MHz
Model LG-D820 (North America)
CDMA band class: 0/1/10
WCDMA bands: 1/2/4/5/6/8/19
LTE bands: 1/2/4/5/17/19/25/26/41
Model LG-D821 (international)
WCDMA bands: 1/2/4/5/6/8
LTE bands: 1/3/5/7/8/20
Phát hành lần đầu31 tháng 10 năm 2013; 12 năm trước (2013-10-31)
Có mặt tại quốc gia
ngày 20 tháng 11 năm 2013
ngày 27 tháng 11 năm 2013
Ngưng sản xuấtngày 11 tháng 3 năm 2015[1]
Sản phẩm trướcNexus 4
Sản phẩm sauNexus 6Nexus 5X
Có liên hệ vớiLG G2Nexus 7 (2013)
Kiểu máySmartphone
Dạng máySlate
Kích thước137,84 mm (5,427 in) H
69,17 mm (2,723 in) W
8,59 mm (0,338 in) D
Khối lượng130 g (4,6 oz)
Hệ điều hànhAndroid"KitKat" 4.4, upgradable toAndroid "Marshmallow" 6.0.1
SoCQualcommSnapdragon 800
CPU2.26 GHz quad-coreKrait 400
GPUAdreno 330, 450 MHz
Bộ nhớ2 GB of LPDDR3-1600RAM
Dung lượng lưu trữ16 GB (12.55 GB available)[2] or 32 GB (26.7 GB available)[3]
Thẻ nhớ mở rộngNot available
Pin3.8 V 2300 mAh, 8 Wh
Qi wireless charging non-replaceable
Dạng nhập liệuMulti-touchcapacitivetouchscreen,Proximity sensor,Gyroscope,Compass,Barometer,Accelerometer,Hall effect sensor, Ambient Light sensor,GPS,[4]GLONASS,Beidou,[5] step counter and detector[6]
Màn hình4,95 in (126 mm)Full HD 1920×1080 px (445 ppi)IPSLCD, withCorningGorilla Glass 3
Máy ảnh sauMP Sony Exmor IMX179 1/3.2-inchCMOS sensor withOIS,[7] f/2.4aperture[8] andLED flash.
Máy ảnh trước1.3 MP
Âm thanhMonaural lateral loudspeaker,[7][9] dual microphones, 3.5 mmstereo audio jack
Chuẩn kết nốiMicro USB,SlimPort,NFC,Bluetooth 4.0,Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac (single stream)
KhácMulti-color LED notification light[10]
Tỷ lệ hấp thụ năng lượngHead: 0.810 W/kg (1 g)
Body: 0.998 W/kg (1 g)
Hotspot: 0.998 W/kg (1 g)[11]

Nexus 5 (tên mãHammerhead)[12] là chiếcđiện thoại thông minh chạy hệ điều hànhAndroid của Google doLG Electronics sản xuất. Được đồng phát triển và tiếp thị bởiGoogle Inc. như là một phần của dòng thiết bị hàng đầuNexus và ra mắt vào ngày 31 tháng 10 năm 2013, nó là thiết bị kế nhiệm củaNexus 4. Nexus 5 là thiết bị ra mắt cùng lúc vớiAndroid 4.4 "KitKat", với giao diện được làm mới, cải tiến hiệu suất, tăng cường sự tích hợpGoogle Now, thời lượng pin tốt hơn cùng các tính năng khác.

Nexus 5 nhận được nhiều đánh giá tích cực, ca ngợi sự cân bằng về hiệu suất tổng thể và chi phí so với các điện thoại hàng đầu khác, cùng với chất lượng hiển thị và những thay đổi trên Android 4.4. Tuy nhiên, nó cũng bị chỉ trích về màn hình hiển thị vốn quá mờ so với các thiết bị khác, và camera có chất lượng không phù hợp.

Phát hành

[sửa |sửa mã nguồn]

Thiết bị này được công bố vài ngày 31 tháng 10 năm 2013; và cho phép đặt trước từGoogle Play Store vào cùng ngày với các tùy chọn phiên bản 16 GB và 32 GB.[13][14] Khi phát hành, Nexus 5 có giá US$349 (phiên bản 16 GB) và US$399 (phiên bản 32 GB) ở thị trường Hoa Kỳ.[15][16] Giá này thấp hơn nhiều sơ với các điện thoại thông minh tương ứng, vốn có giá khoảng $649.[17]

Tính đến ngày 11 tháng 3 năm 2015[cập nhật], Nexus 5 không còn có mặt trên cửa hàng Google Play Store.[1]

Đặc tả kĩ thuật

[sửa |sửa mã nguồn]

Phần cứng

[sửa |sửa mã nguồn]

Phần mềm

[sửa |sửa mã nguồn]
Bài chi tiết:Android (hệ điều hành)

Sự tiếp nhận

[sửa |sửa mã nguồn]

Xem thêm

[sửa |sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]
  1. ^abThe Google Store. The Nexus 5 was not listed. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2015.
  2. ^Nexus 5 system info screenshots emerge, rehash top shelf specs and 12 GB user-available memory
  3. ^Google Nexus 5 review: Great value for money | ZDNet
  4. ^"Google Nexus 5". Google.Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2016.
  5. ^"Google Nexus 5 Review". AnandTech.Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2014.
  6. ^"Android KitKat". Android. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013.
  7. ^ab"Nexus 5 Teardown". ifixit.com. 2013. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2013.
  8. ^"LG Nexus 5 is official, runs Android 4.4 KitKat". gsmarena.com. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013.
  9. ^Nickinson, Phil (ngày 6 tháng 11 năm 2013)."The Nexus 5 speaker: Yes, there's only one — and software may be hurting what you hear [updated]". androidcentral.com. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2013.
  10. ^Reminder: The Nexus 5 has a Beautiful Multi-Color LED Notification Light at the bottom, Take Advantage of It – Droid Life
  11. ^"OET Exhibits List for FCC ID ZNFD820". fcc.gov.Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2014.
  12. ^"LG 'Hammerhead' Nexus 5 boasts Snapdragon 800, 1080p display".Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2016.
  13. ^"Google Unveils Nexus 5 With Android 4.4 KitKat".PC Magazine. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.
  14. ^Fitzsimmons, Michelle (ngày 31 tháng 10 năm 2013)."16GB Nexus 5 supplies in and out at Google Play Store".TechRadar. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2013.
  15. ^"Google's $349 Nexus 5 hits today with LTE, KitKat". cnet. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2014.
  16. ^Google's Nexus 6 Pricing Strategy Could Be Brilliant
  17. ^"Google's Nexus 5: Nobody Does it Cheaper".PC Magazine. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2014.
Bài chi tiết:Nexus 5

Liên kết ngoài

[sửa |sửa mã nguồn]
Stub icon

Bài viết liên quan đếncông nghệ này vẫn cònsơ khai. Bạn có thể giúp Wikipediamở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

Điện thoại
Máy tính bảng
Digital media players
Phát triển phần mềm
Công cụ phát triển
chính thức
Các công cụ
phát triển khác
Môi trường phát triển
tích hợp
(IDE)
Ngôn ngữ & cơ sở dữ liệu
Thực tế ảo
Sự kiện & cộng đồng
Phiên bản
Dự án phát sinh
Điện thoại thông minh
& Máy tính bảng
Google Pixel
Thiết bị Nexus
Phiên bản
Google Play
Phân nhánh
Ứng dụng
API
Giao diện người dùng
thay thế
Danh sách
Chủ đề liên quan
Các thiết bịAndroid
Acer
Alcatel
Brands
Oppo
A series
F series
Find series
Joy series
K series
Mirror series
N series
Neo series
R series
Reno series
Vivo
NEX series
S series
U series
V series
X series
Y series
Z series
OnePlus
Realme
C series
G series
Q series
U series
V series
X series
Narzo series
iQOO
Neo series
U series
Z series
BlackBerry
Bphone
BQ
Google
N series
Magic Loạt
C Loạt
V Loạt
I Loạt
X Loạt
A Loạt
S Loạt
Lite Loạt
Play Loạt
Note Loạt
Holly Loạt
Bee Loạt
Комунікатори під
управліннямAndroid
Desire
One
U
Wildfire
Products
Phones
Ascend
P series
Mate series
Y series
Nova series
Other
Tablets
Laptops
CPU/NPU
OS
Other
Services
Entertainment
People
Other
Smartphone
A
K/Vibe K
P/Vibe P
Phab
S/Vibe S
Vibe X
Z/Vibe Z
ZUK
Khác
LG
Smartphones
pre-MX loạt
MX loạt
PRO loạt
Loạt chính
M loạt
Note loạt
E loạt
U loạt
Khác
Misc.
Danh sách các điện thoại và điện thoại thông minh củaMotorola
4LTR
A
Điện thoại thông minh
Android
Máy tính bảng
Android
C
cd/d
E
i
International
M
MPx
Others
Q
T
TAC
V
VE
W
Các thiết bị di độngNokia
Nokia 1000 series
Nokia 2000 series
Nokia 3000 series
Nokia 5000 series
Nokia 6000 series
Nokia 7000 series
Nokia 8000 series
Nokia 9000 series
(Nokia Communicator)
Nokia 100 series
Nokia Asha
Nokia Cseries
Nokia Eseries
Nokia Nseries
Máy tính bảng
Nokia Xseries
Nokia Lumia
Điện thoại di động
Máy tính bảng
Nokia Internet Tablet
N-Gage
Nokia X family
Android Điện thoại thông minh
1 · 1 Plus · 1.3 · 2.1 · 2.2 · 2.3 · 2.4 · 3 · 3.1 · 3.1 Plus · 3.2 · 3.4 · 4.2 · 5 · 5.1 · 5.1 Plus · 5.3 · 5.4 · 6 · 6.1 · 6.1 Plus · 6.2 · 7 · 7 Plus · 7.1 · 7.2 · 8 · 8 Sirocco · 8.3 5G · 9 PureView
Nokia Originals2
Ý tưởng
Pantech
Samsung
Android
Điện thoại
thông minh
A2
A3
A5
A6
A7
A8
A9
A00
A10
A20
A30
A40
A50
A60
A70
A80
A90
Samsung Galaxy M
Phablet
Máy tính bảng
Điện thoại thông minh
Điện thoại
Điện thoại
Sony Xperia
Sony Ericsson
VinSmart
Những người chủ chốt
Phần mềm và
dịch vụ
Danh sách sản phẩm
Điện thoại di động
Xiaomi
Xiaomi
T
MIX
CC/Civi
Khác
Redmi
Redmi
Redmi
Note
Redmi K
Redmi A
Khác
POCO
POCO F
POCO X
POCO M
POCO C
Black Shark
Khác
  • 21ke
  • Qin
Máy tính
Máy tính bảng
Laptop
Video và
âm thanh
TV
Xiaomi TV
  • Mi TV
    • 2
      • 2S
    • 3
      • 3s
    • 4
      • 4 Pro
      • 4A
      • 4A Horizon
      • 4A Pro
      • 4C
      • 4C Pro
      • 4S
      • 4X
    • 5
      • 5 Pro
      • 5X
      • 5A
      • 5A Pro
    • 6
      • 6 Ultra
  • Full Screen TV
    • Full Screen TV Pro
    • EA 2022
    • EA Pro
    • ES 2022
    • ES Pro
    • S
  • Mural TV
  • LUX
    • LUX Transparent Edition
    • LUX Pro
  • Q1/QLED TV
    • Q1E
    • Q2
  • P1
    • P1E
  • OLED Vision
  • F2 Fire TV
  • A2
  • X
Redmi TV
  • Redmi TV
  • MAX
  • X
    • X 2022
    • XT
    • X Pro
  • A
    • A 2022
  • Smart Fire TV
Set-top box
Wireless
Network
  • Mi WiFi Router
  • Mi WiFi Amplifier
Smart Home
  • Mi Home (Mijia)
iHealth
  • Blood Pressure Monitor
YI Technology
  • YI Smart Webcam
  • YI Action Camera
Roborock
Roborock S5 (Mi Robotic Vacuums)
Zhimi
  • Mi Air Purifier
  • Mi Air Conditioner
Huami
Ninebot
  • Ninebot Mini (Segway)
Chunmi
  • Mi Induction Heating Pressure Rice Cooker
Zmi
  • Mi Portable Battery
Viomi
  • Mi Water Purifier
  • Mi Water Kettle
Lumi Aqara
  • Smart Home Kit
Yeelight
  • Ambiance Lamp
  • Bedside Lamp II
  • Mi Bedside Lamp
    • II
  • Bluetooth Speaker
  • Bulb
    • 1S
    • 1SE
    • II
    • M2
    • Mesh
    • Filament
  • LED Desk Lamp
  • Mi LED Desk Lamp
    • 1s
    • Pro
  • Lightsrip
    • 1S
Electric scooter
ZTE
Phablet
Máy
tính
bảng
Acer
Acer Iconia Tab
A500
Ainol
NOVO7
Amazon
Kindle Fire
HD
HDX
Archos
Archos 5 (Archos Generation 6)
Archos 5 (Archos Generation 7)
Archos 43
Archos 70
Archos 101
Asus
Eee Pad Transformer (TF101)
Eee Pad Transformer Prime (TF201)
Transformer Pad (TF300T)
Transformer Pad Infinity (TF700T)
Transformer Pad TF701T
Nexus 7
Phiên bản 2012
Phiên bản 2013
Barnes & Noble
Nook Color
Nook Tablet
Nook HD/HD+
Samsung Galaxy Tab 4 Nook
DataWind
Aakash
2
Google
Pixel C
HP
Slate 7
HTC
Flyer/EVO View 4G
Jetstream
Nexus 9
Kobo
Arc
Lenovo
Dòng IdeaPad
LePad
ThinkPad Tablet
LG
Optimus Pad
LTE
G Pad
7.0
8.0
8.3
10.1
Motorola
Xoom
Xyboard
Nokia
N1
Notion Ink
Adam tablet
NVIDIA
Shield Tablet
Pakistan Aeronautical Complex
PAC-PAD 1
PAC-PAD Takhti 7
PocketBook
IQ 701
A 10"
Samsung
Dòng Galaxy Tab
7.0
7.7
8.9
10.1
Galaxy Tab 2
7.0
10.1
Galaxy Tab 3
7.0
8.0
10.1
Lite 7.0
Galaxy Tab 4
7.0
8.0
10.1
Galaxy Tab Pro
8.4
10.1
12.2
Galaxy Tab S
S 8.4
S 10.5
S2 8.0
S2 9.7
S3
S4
S5e
S6
S6 5G
S6 Lite
S7
S8
S9
Galaxy Tab A
A 8.0
A 9.7
A 10.1
Galaxy Tab E
E 9.6
Galaxy Note series
8.0
10.1
10.1 2014
Galaxy Note Pro
12.2
Nexus 10
Sony
Sony Tablet
S
P
Xperia Tablet
S
Z
Z2
Z4
Toshiba
Toshiba Thrive
ViewSonic
G Tablet
Các thiết bịAndroid khác
Thiết bị
đeo được
Android Wear
Các thiết bị
đeo được khác
Khác
Google
Tổng quan
Quảng cáo
Liên lạc
Phần mềm
Nền tảng
Công cụ
phát triển
Xuất bản
Tìm kiếm
(thời biểu)
Thuật toán
Tính năng
Phân tích
Đã ngừng
Đội ngũ
Sáng lập
Khác
Sự kiện
Các dự án
Bất động sản
Logo
Liên quan
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nexus_5&oldid=74758197
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp