Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

Medellín

6°13′51″B75°35′26″T / 6,23083°B 75,59056°T /6.23083; -75.59056
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Medellín
—  Đặc khu  —
Đặc khu Khoa học, Công nghệ, Đổi mới Medellín
Điện văn hóa Rafael Uribe Uribe; trung tâm Medellín; Parque de Los Deseos, Pueblito Paisa;vườn thực vật Medellín; tòa nhà Carré; Parque Explora
Hiệu kỳ của Medellín
Hiệu kỳ

Ấn chương
Tên hiệu: City of the Eternal Spring, City of the Mountain, City of Flowers
Vị trí của thành phố (đỏ bầm) và municipio (đỏ) Medellín trong tỉnh Antioquia.
Vị trí của thành phố (đỏ bầm) và municipio (đỏ) Medellín trong tỉnh Antioquia.
Medellín trên bản đồ Colombia
Medellín
Medellín
Vị trí tại Colombia
CountryColombiaColombia
VùngThung lũng Aburrá
TỉnhAntioquia
Thành lập2 tháng 11 năm 1616
Chính quyền
 • KiểuThị trưởng-hội đồng
 • Thành phầnAlcaldía de Medellín
 • Thị trưởngDaniel Quintero 2020-2023
Diện tích
 • Đặc khu380,64 km2 (14,697 mi2)
 • Vùng đô thị1.152 km2 (445 mi2)
Độ cao1.495 m (4,905 ft)
Dân số(2020)
 • Đặc khu2,569,007[2]
 • Mật độ6,413/km2 (16,610/mi2)
 • Vùng đô thị3,731,447[1]
 • Mật độ vùng đô thị6,925/km2 (17,940/mi2)
Tên cư dânmedellinense[3]
Múi giờUTC−5
Mã điện thoại4
Thành phố kết nghĩaSantiago de Cali,Varna,Barcelona,Bilbao,Buenos Aires,Fort Lauderdale,Gold Coast,Milano,Hyderabad,Monterrey,Miami, Tacuarembo, Tarapoto,Maracay,Rosario,Santa Fe, Argentina,Rio de Janeiro
WebsiteOfficial website

Medellín (phát âm tiếng Tây Ban Nha:[meðeˈʝin]), tên chính thứcĐặc khu Khoa học, Công nghệ, Đổi mới Medellín (tiếng Tây Ban Nha:Medellín, Distrito Especial de Ciencia, Tecnología e Innovación), làthành phố lớn thứ nhì củaColombia và là tỉnh lỵ của tỉnhAntioquia. Nó nằm trongthung lũng Aburrá, thuộcdãy Andes ở Nam Mỹ. TheoCục Hành chính Quốc gia về Thống kê, thành phố có dân số ước tính chừng 2,5 triệu người tính đến năm 2020[cập nhật].[1] Với vùng xung quanh bao gồm tới chín thành phố vệ tinh,Vùng đô thị Medellín là vùng đô thị lớn thứ hai Colombia về kinh tế và dân số (3,7 triệu người).

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]
  1. ^ab"Estimates and projections of the total national, departmental and municipal population by area 1985-2020"(XLS).NADS. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2014.
  2. ^"Perfil Demográfico 2016 - 2020"(PDF). Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2020.
  3. ^Diccionario de la lengua española."medellinense" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Real Academica Española (REA).
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện vềMedellín.
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Medellín&oldid=74141999
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp