| Mairinque | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Mairinque tại São Paulo | |
| Vị trí Mairinque tạiBrasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | São Roque,Sorocaba,Alumínio,Ibiúna vàItu |
| Khoảng cách đếnthủ phủ bang | 65 km |
| Thành lập | Bản mẫu:Dni |
| Đặt tên theo | Francisco de Paula Mayrink |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Dennys Veneri |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 209,757 km2 (80,988 mi2) |
| Độ cao | 850 m (2,790 ft) |
| Dân số(est.IBGE/2008[1]) | |
| • Tổng cộng | 43,349 |
| • Mật độ | 227,7/km2 (590/mi2) |
| Tên cư dân | mairinquense |
| Mã điện thoại | 11 |
| HDI | 0,801 (PNUD/2000) |
Mairinque là một đô thị ởbangSão Paulo củaBrasil. Đô thị này nằm ởvĩ độ 23º32'45" độ vĩ nam vàkinh độ 47º11'00" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 850 m. Dân số năm2004 ước tính là 45 376 người.
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 39.975
Mật độ dân số (người/km²): 190,63
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 13,70
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,42
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,30
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,79%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,801
(Nguồn:IPEADATA)
Bài viết địa lý liên quan đến bangSão Paulo, Brasil này vẫn cònsơ khai. Bạn có thể giúp Wikipediamở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |