Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

Kazan

55°47′27″B49°6′52″Đ / 55,79083°B 49,11444°Đ /55.79083; 49.11444
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kazan
Казань
Chuyển tự khác
 • tiếng TatarКазан, Qazan
Tập tin:Kazan-collage.jpg
Kazan.

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Vị trí của Kazan
Bản đồ
Kazan trên bản đồ Nga
Kazan
Kazan
Vị trí của Kazan
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangTatarstan[1]
Thành lập~1005[2]
Chính quyền
 • Thành phầnCity Duma[1]
 • Mayor[1]Ilsur Metshin[1]
Diện tích[2]
 • Tổng cộng425,3 km2 (1,642 mi2)
Độ cao60 m (200 ft)
Dân số
 • Ước tính (2025)[3]1.329.825
 • Thủ phủ củaCộng hòa Tatarstan[1]
 • Okrug đô thịKazan Urban Okrug
Múi giờUTC+3
Mã bưu chính[5]420xxx
Mã điện thoại843
Thành phố kết nghĩaJūrmala,Antalya,Jeddah,Istanbul,Braunschweig,Bryan,College Station,Hyderabad,Urbino,Astana,Astrakhan,Krasnoyarsk,Chelyabinsk,Verona, Arkadag
Ngày lễAugust 30[7]
Thành phố kết nghĩaJūrmala,Antalya,Jeddah,Istanbul,Braunschweig,Bryan,College Station,Hyderabad,Urbino,Astana,Astrakhan,Krasnoyarsk,Chelyabinsk,Verona, ArkadagSửa đổi tại Wikidata
OKTMO92701000001
Websitewww.kzn.ru

Kazan (tiếng Nga:Каза́нь;tiếng Tatar:Казан,Qazan) là thành phố thủ phủ củaCộng hòa Tatarstan,Nga, nằm ở nơi hội lưu của sôngVolgasông Kazanka trong lãnh thổ Nga ở châu Âu.

Thành phố được thành lập từ cuối thế kỷ XIII và hiện nay là thành phố lớn thứ năm của Nga. TrongChiến tranh Xô-Đức, rất nhiều nhà máy quân sự của Liên Xô được di chuyển về Kazan, làm cho Kazan trở thành một trung tâm công nghiệp quốc phòng. Sau chiến tranh, Kazan tiếp tục là trung tâm công nghiệp và khoa học của Liên Xô và Nga. Tháng 4, 2009 Văn phòng Sáng chế Nga đã chứng nhận quyền của thành phố Kazan được gọi là "Thủ đô thứ ba" của Nga (sauMoskvaSankt Petersburg). Năm 2009, thành phố được chọn là "thủ đô thể thao của Nga".[8] Kazan nổi tiếng vì sự pha trộn văn hóa Tatar và văn hóa Nga. Tuy thành phố từng bị chiếm đóng và phá hủy phần lớn trọngLoạn Pugachev hồi giữa thế kỷ XVIII, song đã được khôi phục. Pháo đàiKazan Kremli của thành phố được xếp hạng làdi sản thế giới.

Tên gọi

[sửa |sửa mã nguồn]

Nguồn gốc tên gọi của thành phố vẫn chưa được biết chắc chắn. Từqazan trong tiếng Tatar có nghĩa là 'nồi đun' hay 'vạc'.Qazan ban đầu là tên của một loại chảo nấu ăn đặc biệt.

Khí hậu

[sửa |sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Kazan
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °C (°F)4.5
(40.1)
5.2
(41.4)
14.0
(57.2)
29.5
(85.1)
33.5
(92.3)
37.5
(99.5)
38.9
(102.0)
39.0
(102.2)
32.3
(90.1)
23.4
(74.1)
15.0
(59.0)
6.1
(43.0)
39.0
(102.2)
Trung bình ngày tối đa °C (°F)−7.2
(19.0)
−6.7
(19.9)
−0.2
(31.6)
10.2
(50.4)
19.0
(66.2)
23.6
(74.5)
25.5
(77.9)
22.9
(73.2)
16.3
(61.3)
8.1
(46.6)
−1.0
(30.2)
−5.8
(21.6)
8.7
(47.7)
Trung bình ngày °C (°F)−10.4
(13.3)
−10.1
(13.8)
−3.9
(25.0)
5.5
(41.9)
13.3
(55.9)
18.1
(64.6)
20.2
(68.4)
17.6
(63.7)
11.7
(53.1)
4.8
(40.6)
−3.4
(25.9)
−8.6
(16.5)
4.6
(40.3)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)−13.5
(7.7)
−13.3
(8.1)
−7.2
(19.0)
1.7
(35.1)
8.3
(46.9)
13.4
(56.1)
15.5
(59.9)
13.3
(55.9)
8.2
(46.8)
2.2
(36.0)
−5.6
(21.9)
−11.4
(11.5)
1.0
(33.8)
Thấp kỉ lục °C (°F)−46.8
(−52.2)
−39.9
(−39.8)
−31.7
(−25.1)
−25.6
(−14.1)
−6.5
(20.3)
−1.4
(29.5)
2.6
(36.7)
1.6
(34.9)
−5.4
(22.3)
−23.4
(−10.1)
−36.6
(−33.9)
−43.9
(−47.0)
−46.8
(−52.2)
LượngGiáng thủy trung bình mm (inches)41
(1.6)
34
(1.3)
33
(1.3)
30
(1.2)
41
(1.6)
63
(2.5)
67
(2.6)
59
(2.3)
52
(2.0)
53
(2.1)
46
(1.8)
43
(1.7)
562
(22.1)
Số ngày mưa trung bình32411151816161817105135
Số ngày tuyết rơi trung bình26221661000172024123
Độ ẩm tương đối trung bình (%)84807667586568707580858474
Số giờ nắng trung bình tháng49891502052822932912541608441331.931
Nguồn 1: Pogoda.ru.net[9]
Nguồn 2: NOAA (nắng, 1961–1990)[10]

Dân số

[sửa |sửa mã nguồn]
NămDân số
155050,000
15577,000
180040,000
183043,900
183951,600
185960,600
186263,100
1883140,000
1897130,000
1917206,600
1926179,000
1939398,000
1959667,000
1979989,000
19891.094.400
19971.076.000
20001.089.500
20021.105.289 (điều tra dân số)
20081.120.200
20091.130.717
20101.136.566

Hành chính

[sửa |sửa mã nguồn]

Kazan được chia làm 7 quận:

SốQuậnDân số[11]Diện tích (km²)
1Aviastroitelny109,58238.91
2Vakhitovsky93,08325.82
3Kirovsky110,465108.79
4Moskovsky132,40038.81
5Novo-Savinovsky196,78320.66
6Privolzhsky222,602115.77
7Sovetsky240,37476.87

Du lịch

[sửa |sửa mã nguồn]

Có hơn 40 khách sạn trong thành phố, gồm có:

SaoTên khách sạn
* * * * *Mirage
* * * *Bon Ami
* * * *Grand Hotel
* * * *Giuseppe
* * * *Korston
* * * *Riviera
* * * *Suleiman Palace
* * * *Shalyapin Palace
* * *Ryan Johnson
* * *Amax-Safar
* * *Bulgar
* * *Volga
SaoTên khách sạn
* * *Gulfstream
* * *Derbyshky
* * *Dusliq
* * *Ibis
* * *Kolvy
* * *Novinka
* * *Teatral'naya mansion
* * *Premium
* * *Prestige House
* * *Polyot
* * *Regina (network)
* * *Hayall

Cảnh quan

[sửa |sửa mã nguồn]
Kazan Kremlin
Kazan ở hữu ngạn

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa |sửa mã nguồn]
  1. ^abcde"The city of Kazan official portal".Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2010.
  2. ^abInvestment Passport of Kazan[liên kết hỏng]
  3. ^Численность постоянного населения Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2025 года (bằng tiếng Nga), Moskva: Federal State Statistics Service, ngày 25 tháng 4 năm 2025,Wikidata Q133797648
  4. ^"Об исчислении времени".Официальный интернет-портал правовой информации (bằng tiếng Nga). ngày 3 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2019.
  5. ^Kazan Russia — a thousand-year Russian city
  6. ^Current local time in Kazan
  7. ^"http://kgmu.kcn.ru/english/about_kazan.html".Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2010.{{Chú thích web}}:Liên kết ngoài trong|tựa đề= (trợ giúp)
  8. ^Komsomolskaya Pravda: Kazan - sports capital of Russia 14.12.2009
  9. ^"Weather and Climate-The Climate of Kazan" (bằng tiếng Nga). Weather and Climate. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015.
  10. ^"Kazan Climate Normals 1961–1990" (bằng tiếng Nga).National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015.
  11. ^Thống kê 2002

Liên kết ngoài

[sửa |sửa mã nguồn]

Xem thêm

[sửa |sửa mã nguồn]
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Kazan&oldid=74172995
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp