Fukui 福井 |
|---|
| — Thành phố đặc biệt — |
| 福井市 · Thành phố Fukui |
|
|---|
 |
Hiệu kỳ Biểu tượng |
 Vị trí của Fukui ởFukui |
| |
| Tọa độ:36°4′B136°13′Đ / 36,067°B 136,217°Đ /36.067; 136.217 |
| Quốc gia | Nhật Bản |
|---|
| Vùng | Chūbu |
|---|
| Tỉnh | Fukui |
|---|
| Chính quyền |
|---|
| • Thị trưởng | Higashimura Shin'ichi |
|---|
| Diện tích |
|---|
| • Tổng cộng | 536,17 km2 (20,702 mi2) |
|---|
| Dân số(1 tháng 11 năm 2009) |
|---|
| • Tổng cộng | 267,428 |
|---|
| • Mật độ | 499/km2 (1,290/mi2) |
|---|
| Múi giờ | UTC+9 |
|---|
| Thành phố kết nghĩa | New Brunswick,Fullerton,Hàng Châu,Kumamoto,Suwon,Yūki |
|---|
| - Cây | Pine |
|---|
| - Hoa | Hydrangea |
|---|
| Điện thoại | 0776-20-5111 |
|---|
| Địa chỉ tòa thị chính | 3-10-1 Ōte, Fukui-shi, Fukui-ken 910-8511 |
|---|
| Website | City of Fukui |
|---|
Thành phố Fukui (福井市 (Phúc Tỉnh thị), Fukui-shi?) là tỉnh lỵ,đô thị loại đặc biệt củatỉnhFukui, vùngChūbu,Nhật Bản.
Thành phố rộng 536,17 km², ở phía Bắc của tỉnh, và có 268.221 dân (ước ngày 1/8/2008).
|
|---|
| Quốc tế | |
|---|
| Quốc gia | |
|---|
| Địa lý | |
|---|
| Học thuật | |
|---|
| Khác | |
|---|