- Về album nhạc, xem {Pha thăngF♯}; A♯ ∞
F, f (gọi làép hoặcép-phờ) là chữ thứ sáu trong phần nhiều chữ cái dựa trênLatinh nhưng không được sử dụng trongtiếng Việt vìQuốc Ngữ dùng chữ ghép "ph", tuy nhiên có một số người Việt vẫn sử dụng chữ"f" để viết âm "phờ" trong tiếng Việt, ví dụ như chínhchủ tịch Hồ Chí Minh khi viếtdi chúc đã viết chữ"f" thay vì viết"ph" (ông đã viết các từ"Đỗ Fủ" thay"Đỗ Phủ","fòng khi" thay"phòng khi", "fục vụ" thay "phục vụ")[1].
Người Etruscan là người phát minh ra chữ ghép này; chữ F một mình đọc như /w/ trongtiếng Etruscan cũng nhưtiếng Hy Lạp. Gốc của F là chữwâw củatiếng Xê-mit, cũng đọc như /w/ và có lẽ có nghĩa đầu tiên là "cái móc, cái gậy".
- Trong bảng mãASCII dùng ởmáy tính, chữ F hoa có giá trị 70 và chữ f thường có giá trị 102.
- Trongâm nhạc, chữ F in hoa đồng nghĩa vớinốt Fa.
- Chữ "f" viết thường trong âm nhạc hiện đạc là ký hiệu diễn tấu tốc độ riêng biệt của bản nhạc. Nghiên cứu đến hiện nay phân ra 3 dạng tốc độ la f;ff;fff.
- Tronghệ đo lường quốc tế:
- "F"là ký hiệu củafarad.
- "f"được dùng cho tiền tốfemtô – hay 10−15.
- Tronghoá học, F là ký hiệu cho nguyên tốfluor (Fluorine Z = 9).
- Tronghóa sinh học, F là ký hiệu chophenylalanin.
- Trongvật lý học:
- Trongtin học,ngôn ngữ lập trình F là một bộ phận củaFortran 95, có mục đích sử dụng trong giáo dục và khoa học.
- Trongtoán học:
- F được sử dụng trong các hệ đếm cơ số từ 16 trở lên để biểu diễn giá trị số 15. Xem thêmhệ thập lục phân.
- Chữ f nhỏ với móc (Unicode U+0192, ƒ), hay chữ f thường viết nghiêng, là ký hiệu toán học củahàm số.
- Trong cácmệnh đềlôgic F là ký hiệu củasai (false).
- Trong tài chính-kinh tế: Chữ f nhỏ với móc (Unicode U+0192, ƒ) hay chữ f thường viết nghiêng, là ký hiệu tiền tệ của đồng fluorrin Hà Lan (hiện nay không sử dụng).
- Trongin ấn, f. là viết tắt củafolio (trang trong sách), mặc dù thông thường người ta dùng ff. nhiều hơn.
- Theomã số xe quốc tế, F được dùng choPháp (France).
- F được gọi làFoxtrot trongbảng chữ cái âm học NATO.
- Trongbảng chữ cái Hy Lạp, F tương đương với Φ và f tương đương với φ.
- Trongbảng chữ cái Cyrill, F tương đương với Ф và f tương đương với ф.
- Trên cácmạng xã hội và tương tự, F dùng để bày tỏ lòng kính trọng, tiếc thương. “Press F to pay respect”

Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về
F.