Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

F

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết nàycần thêmchú thích nguồn gốc đểkiểm chứng thông tin. Mời bạn giúphoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tớicác nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
F
F
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cáichữ Quốc ngữ
AaĂăÂâBbCcDdĐđEe
ÊêGgHhIiKkLlMmNn
OoÔôƠơPpQqRrSsTt
UuƯưVvXxYy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
AaBbCcDdEeFfGgHh
IiJjKkLlMmNnOoPp
QqRrSsTtUuVvWwXx
YyZz
Về album nhạc, xem {Pha thăngF♯}; A♯ ∞

F, f (gọi làép hoặcép-phờ) là chữ thứ sáu trong phần nhiều chữ cái dựa trênLatinh nhưng không được sử dụng trongtiếng ViệtQuốc Ngữ dùng chữ ghép "ph", tuy nhiên có một số người Việt vẫn sử dụng chữ"f" để viết âm "phờ" trong tiếng Việt, ví dụ như chínhchủ tịch Hồ Chí Minh khi viếtdi chúc đã viết chữ"f" thay vì viết"ph" (ông đã viết các từ"Đỗ Fủ" thay"Đỗ Phủ","fòng khi" thay"phòng khi", "fục vụ" thay "phục vụ")[1].

Người Etruscan là người phát minh ra chữ ghép này; chữ F một mình đọc như /w/ trongtiếng Etruscan cũng nhưtiếng Hy Lạp. Gốc của F là chữwâw củatiếng Xê-mit, cũng đọc như /w/ và có lẽ có nghĩa đầu tiên là "cái móc, cái gậy".


Bảng chữ cáichữ Quốc ngữ
AaĂăÂâBbCcDdĐđEeÊêGgHhIiKkLlMmNnOoÔôƠơPpQqRrSsTtUuƯưVvXxYy
AaBbCcDdEeFfGgHhIiJjKkLlMmNnOoPpQqRrSsTtUuVvWwXxYyZz
Chữ F với cácdấu phụ
ḞḟƑƒ
FaFbFcFdFeFfFgFhFiFjFkFlFmFnFoFpFqFrFsFtFuFvFwFxFyFz
FAFBFCFDFEFFFGFHFIFJFKFLFMFNFOFPFQFRFSFTFUFVFWFXFYFZ
aFăFâFbFcFdFđFeFêFfFgFhFiFjFkFlFmFnFoFôFơFpFqFrFsFtFuFưFvFwFxFyFzF
AFĂFÂFBFCFDFĐFEFÊFFFGFHFIFJFKFLFMFNFOFÔFƠFPFQFRFSFTFUFƯFVFWFXFYFZF
Ghép chữ F với số hoặc số với chữ F
F0F1F2F3F4F5F6F7F8F90F1F2F3F4F5F6F7F8F9F
Xem thêm

{\displaystyle }

Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện vềF.


Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=F&oldid=74371872
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp