Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

expr

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

expr là mộtlệnh tiện ích củaUnix dùng để đánh giá mộtbiểu thức và trả về kết quả tương ứng.

Cú pháp:

expr(biểu thức)

expr đánh giá biểu thứcsố nguyên hoặcchuỗi, bao gồm cả so trùngbiểu thức chính quy.

Những tác vụ có sẵn

  • đối với số nguyên:cộng,trừ,nhân,chiamodulo
  • đối với chuỗi: tìm chuỗi con, tìm biểu theo thức chính quy, tìm một tập các ký tự, tínhchiều dài chuỗi
  • cả hai: so sánh (bằng, không bằng, nhỏ hơn,...)

Ngoài ra còn có biểu thứcboolean với 2 toán tửandor, ví dụ

expr length  "abcdef"  "<"  5  "|"  15  -  4  ">"  8

sẽ trả về "1". Nguyên nhân làchiều dài của "abcdef" là 6, không nhỏ hơn 5 (do đó bên trái dấu "|" sẽ trả về sai). Tuy nhiên 15 trừ 4 là 11 và lớn hơn 8, nên bên phải sẽ là đúng, kết quả là làm cho phépor đúng, do đó 1 là kết quả. Mã thoát chương trình đối với đoạn ví dụ trên là 0.

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa |sửa mã nguồn]
Các chương trìnhdòng lệnh và shell builtin trongUnix
Hệ thống tập tin
Quản lý tác vụ
Môi trường người dùng
Xử lý văn bản
Câu lệnh đi kèm các giao diện dòng lệnh
Tìm kiếm
Tài liệu
Phần mềm phát triển
Khác

Bài viết này vẫn cònsơ khai. Bạn có thể giúp Wikipediamở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Expr&oldid=58603768
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp