| Camptosaurus | |
|---|---|
| Thời điểm hóa thạch:Late Jurassic | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới(regnum) | Animalia |
| Ngành(phylum) | Chordata |
| (không phân hạng) | Dinosauria |
| Bộ(ordo) | †Ornithischia |
| (không phân hạng) | †Ornithopoda |
| Liên họ(superfamilia) | †Camptosauroidea |
| Họ(familia) | †Camptosauridae |
| Chi(genus) | †Camptosaurus Marsh,1885 |
| Loài(species) | †Camptosaurus dispar (Marsh, 1879 [ban đầu tên Camptonotus]) |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Camptosaurus (/ˌkæmptəˈsɔːrəs/KAMP-to-SAWR-əs) là mộtchikhủng long ănthực vật sống vào kỷJura, khoảng từBắc Mỹ. Hai chân trước của nó có một móng vuốt sắc nhọn để tự vệ.
Bài viết liên quan đếnkhủng long hông chim này vẫn cònsơ khai. Bạn có thể giúp Wikipediamở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |