Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

Lockheed C-141 Starlifter

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từC-141 Starlifter)
C-141 Starlifter
C-141C của không quân Hoa Kỳ, thuộc liên đoàn không quân cơ động số 452, năm 2003
KiểuMáy bay vận tải chiến lược
Hãng sản xuấtLockheed
Chuyến bay đầu tiên17 tháng 12 năm 1963
Bắt đầu
được trang bị
vào lúc
1965
Ngừng hoạt động5 tháng 5 năm 2006
Trang bị choKhông quân Hoa Kỳ
Được chế tạo1963–1968
Số lượng sản xuất285

Lockheed C-141 Starlifter là một loại máy bay vận tải chiến lược quân sự củaHoa Kỳ, thuộc Bộ chỉ huy không quân cơ động (AMC)Không quân Hoa Kỳ (USAF).

Biến thể

[sửa |sửa mã nguồn]

C-141A

[sửa |sửa mã nguồn]
Buồng lái của C-141 đời đầu trưng bày tạicăn cứ không quân McChord

C-141B

[sửa |sửa mã nguồn]
C-141B

SOLL II

[sửa |sửa mã nguồn]

C-141C

[sửa |sửa mã nguồn]

Quốc gia sử dụng

[sửa |sửa mã nguồn]
 Hoa Kỳ
Buồng lái mới của Lockheed C-141 Starlifter

Tính năng kỹ chiến thuật (C-141B Starlifter)

[sửa |sửa mã nguồn]
MAC C-141

Dữ liệu lấy từ Simviation.com[1]

Đặc điểm tổng quát

Hiệu suất bay

Xem thêm

[sửa |sửa mã nguồn]

Máy bay liên quan
Máy bay tương tự

Danh sách liên quan

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]
Chú thích
  1. ^Aircraft Information - C-141 Starlifter. simviation.com
Tài liệu

Liên kết ngoài

[sửa |sửa mã nguồn]
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện vềLockheed C-141 Starlifter.
Máy bay và tàu vũ trụ củaLockheedLockheed Martin
Vận tải
Dòng Vega
Dòng Electra
Dòng Constellation
Dòng C-130 Hercules
Dòng L-188 Electra
Các loại khác
Tiêm kích-
ném bom
Dòng Lightning
Dòng Shooting Star
Dòng Starfighter
Dòng Raptor
Các loại khác
Trinh sát
Dòng Blackbird
Tuần tra hàng hải
Các loại khác
UAV
Huấn luyện
Trực thăng
Thử nghiệm
Máy bay
hạng nhẹ
Tên lửa
Động cơ
Số định danh
của nhà sản xuất
Vega
Hệ thống định danhmáy bay vận tải quân sự của Không quân/Lục quân và ba quân chủng thống nhất Hoa Kỳ
Chuỗi Không quân/Lục quân
1925-1962

C-1 • C-2 • C-3 • C-4 • C-5 • C-6 • C-7 • C-8 • C-9 • C-10 • C-11 • C-12 • C-131 • C-14 • C-15 • C-16 • C-17 • C-18 • C-19 • C-20 • C-21 • C-22 • C-23 • C-24 • C-25 • C-26 • C-27 • C-28 • C-29 • C-30 • C-31 • C-32 • C-33 • C-34 • C-35 • C-36 • C-37 • C-38 • C-39 • C-40 • C-41/A • C-42 • UC-43 • C-44 • C-45 • C-46 • C-47/T • C-48 • C-49 • C-50 • C-51 • C-52 • C-53 • C-54 • C-55 • C-56 • C-57 • C-58 • C-59 • C-60 • UC-61 • C-62 • C-63 • C-64 • C-65 • C-66 • UC-67 • C-68 • C-69 • UC-70/A/B/C/D • UC-71 • UC-72 • C-73 • C-74 • C-75 • C-76 • UC-77/B-D • C-78 • C-79 • C-80 • C-81 • C-82 • C-83 • C-84 • UC-85 • C-86 • C-87 • C-88 • C-89 • C-90 • C-91 • UC-92 • C-93 • UC-94 • UC-95 • UC-96 • KC-/C-97 • C-98 • C-99 • UC-100 • UC-101 • C-102 • UC-103 • C-104 • C-105 • C-106 • C-107 • C-108 • C-109 • C-110 • C-111 • C-112 • C-113 • C-114 • C-115 • C-116 • C-117 • C-118 • C-119 • C-120 • C-121/F • C-122 • C-123/A • C-124 • C-125 • LC-126 • C-127 (I) • C-127 (II) • C-128 • C-129 • C-130/J • C-131 • C-132 • C-133 • YC-134 • KC-/C-135 • C-136 • C-137 • C-1381 • C-1391 • C-140 • C-141 • C-142

Chuỗi ba quân chủng
1962 tới nay

C-1 • C-2 • C-3 • C-4 • C-5 • C-6 • C-7 • C-8 • C-9 • C-10 • C-11 • C-12 • C-131 • C-14 • C-15 • C-161 • C-17 • C-18 • C-19 • C-20A-D • C-20F-H • C-21 • C-22 • C-23 • C-24 • C-25 • C-26 • C-27/J • C-28 • C-29 • C-301 • C-31 • C-32 • C-33 • C-341 • C-35 • C-36 • C-37 • C-38 • C-40 • C-41 • C-421 • C-431 • C-441 • KC-45 • KC-46

Chuỗi phục hồi
2005 tới nay

C-143 • C-144 • C-145 • C-146

1 Không sử dụng
Xem thêm:AC-47  • C-47T  • AC-119  • AC-130  • DC-130  • EC-130  • HC-130  • KC-130  • LC-130  • MC-130  • WC-130  • KC-767  • UC-880
Mã định danh máy bay thống nhất củaLực lượng vũ trang Canada sau năm 1968
100-125

CF-100 • CF-101 • CF-104 • CF-105 • CC-106 • CP-107 • CC-108 • CC-109 • CSR-110 • CF-111 • CH-112 • CH-113 • CT-114 • CC-115 • CF-116 • CC-117 • CH-118 • CO-119 • CT-120 • CP-121 • CP-122 • CSR-123/CC-123 • CH-124 • CH-125

126–150

CH-126 • CH-127 • CT-128 • CC-129 • CC-130 • CX-131 • CC-132 • CT-133 • CT-134 • CH-135 • CH-136 • CC-137 • CC-138 • CH-139 • CP-140 • CC-141 • CT-142 • CH-143 • CC-144 • CT-145 • CH-146 • CH-147 • CH-148 • CH-149 • CC-150

151-

(Cx-151 tới Cx-154 không gán) • CT-155 • CT-156 • (Cx-157 tới Cx-159 không gán) • CU-160 • CU-161 • CU-162 • CU-163  • (Cx-164 to Cx-166 không gán) • CU-167 • CU-168 • (Cx-169 không gán)  • CU-170 • (Cx-171 tới Cx-176 không gán) • CC-177 • CH-178 • (Cx-179 tới Cx-187 không gán) • CF-188

Danh sách các nội dung liên quan đếnhàng không
Tổng thể
Quân sự
Kỷ lục
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Lockheed_C-141_Starlifter&oldid=73463746
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp