Movatterモバイル変換


[0]ホーム

URL:


Bước tới nội dung
WikipediaBách khoa toàn thư mở
Tìm kiếm

B

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết nàycần thêmchú thích nguồn gốc đểkiểm chứng thông tin. Mời bạn giúphoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tớicác nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
B
B
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cáichữ Quốc ngữ
AaĂăÂâBbCcDdĐđEe
ÊêGgHhIiKkLlMmNn
OoÔôƠơPpQqRrSsTt
UuƯưVvXxYy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
AaBbCcDdEeFfGgHh
IiJjKkLlMmNnOoPp
QqRrSsTtUuVvWwXx
YyZz

B, b (gọi là hoặcbờ) là chữ thứ hai trong phần nhiều chữ cái dựa trênLatinh và là chữ thứ tư trongbảng chữ cái tiếng Việt.

Sử dụng trong hệ thống chữ viết

[sửa |sửa mã nguồn]

Sử dụng khác

[sửa |sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa |sửa mã nguồn]
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện vềB.
Bảng chữ cáichữ Quốc ngữ
AaĂăÂâBbCcDdĐđEeÊêGgHhIiKkLlMmNnOoÔôƠơPpQqRrSsTtUuƯưVvXxYy
AaBbCcDdEeFfGgHhIiJjKkLlMmNnOoPpQqRrSsTtUuVvWwXxYyZz
Chữ B với cácdấu phụ
ꞖꞗḂḃḄḅḆḇɃƀƁɓƂƃ
BaBbBcBdBeBfBgBhBiBjBkBlBmBnBoBpBqBrBsBtBuBvBwBxByBz
BABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBMBNBOBPBQBRBSBTBUBVBWBXBYBZ
aBăBâBbBcBdBđBeBêBfBgBhBiBjBkBlBmBnBoBôBơBpBqBrBsBtBuBưBvBwBxByBzB
ABĂBÂBBBCBDBĐBEBÊBFBGBHBIBJBKBLBMBNBOBÔBƠBPBQBRBSBTBUBƯBVBWBXBYBZB
Ghép chữ B với số hoặc số với chữ B
B0B1B2B3B4B5B6B7B8B90B1B2B3B4B5B6B7B8B9B
Xem thêm
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=B&oldid=74670433
Thể loại:
Thể loại ẩn:

[8]ページ先頭

©2009-2026 Movatter.jp