| 408 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 408 bốn trăm lẻ tám | |||
| Số thứ tự | thứ bốn trăm lẻ tám | |||
| Bình phương | 166464 (số) | |||
| Lập phương | 67917312 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 2 x 2 x 2 x 3 x 17 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 17, 24, 34, 51, 102, 204, 408 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1100110002 | |||
| Tam phân | 1200103 | |||
| Tứ phân | 121204 | |||
| Ngũ phân | 31135 | |||
| Lục phân | 15206 | |||
| Bát phân | 6308 | |||
| Thập nhị phân | 2A012 | |||
| Thập lục phân | 19816 | |||
| Nhị thập phân | 10820 | |||
| Cơ số 36 | BC36 | |||
| Lục thập phân | 6M60 | |||
| Số La Mã | CDVIII | |||
| ||||
408 (bốn trăm linh tám) là một số tự nhiên ngay sau 407 và ngay trước409.