| 348 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 348 ba trăm bốn mươi tám | |||
| Số thứ tự | thứ ba trăm bốn mươi tám | |||
| Bình phương | 121104 (số) | |||
| Lập phương | 42144192 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 2 x 2 x 3 x 29 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 3, 4, 6, 12, 29, 58, 87, 116, 174, 348 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1010111002 | |||
| Tam phân | 1102203 | |||
| Tứ phân | 111304 | |||
| Ngũ phân | 23435 | |||
| Lục phân | 13406 | |||
| Bát phân | 5348 | |||
| Thập nhị phân | 25012 | |||
| Thập lục phân | 15C16 | |||
| Nhị thập phân | H820 | |||
| Cơ số 36 | 9O36 | |||
| Lục thập phân | 5M60 | |||
| Số La Mã | CCCXLVIII | |||
| ||||
348 (ba trăm bốn mươi tám) là một số tự nhiên ngay sau 347 và ngay trước349.