Nhánh Ngọc Của Biển Xa
Nhánh Ngọc Của Biển Xa

Loại Vật Phẩm
Loại Vật Phẩm Trong Túi
Phẩm Chất
![]()
Mở vào ngày
Thứ Năm
Chủ Nhật
Nhánh Ngọc Của Biển Xa làNguyên Liệu Đột Phá Vũ Khí nhận được từSân Vườn Sunagare vào Thứ Hai, Thứ Năm và Chủ Nhật.
Giả Kim[]
Dùng Trong Ghép[]
Có1 vật phẩm sử dụngNhánh Ngọc Của Biển Xa:
| Vật Phẩm | Loại | Công Thức |
|---|---|---|
![]() Nhánh Quỳnh Ngọc Của Biển Xa | Ghép | ![]() Nhánh Ngọc Của Biển Xa ×3![]() Mora ×350 |
Đột Phá[]
Không cóNhân Vật nào sử dụngNhánh Ngọc Của Biển Xa để đột phá.
7Vũ Khí sử dụngNhánh Ngọc Của Biển Xa để đột phá:
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Nhánh Ngọc Của Biển Xa |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 远海夷地的玉枝 Yuǎn Hǎi Yídì de Yù Zhī |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 遠海夷地的玉枝 Yuǎn Hǎi Yídì de Yù Zhī |
| Tiếng Anh | Jeweled Branch of a Distant Sea |
| Tiếng Nhật | 遠海夷地の石枝 Enkai Ichi no Sekishi[!][!]Cách đọc chưa xác thực |
| Tiếng Hàn | 먼바다의옥빛가지 Meonbada-ui Okbit Gaji |
| Tiếng Tây Ban Nha | Rama enjoyada del mar distante |
| Tiếng Pháp | Branche marine de gemme |
| Tiếng Nga | Драгоценнаяветвьвнешнихморей Dragotsennaya vetv' vneshnikh morey |
| Tiếng Thái | Jeweled Branch of a Distant Sea |
| Tiếng Đức | Juwelenzweig eines fernen Meeres |
| Tiếng Indonesia | Jeweled Branch of a Distant Sea |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Ramo Perolado de um Mar Distante |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Uzak Denizlerin Kıymetli Dalı |
| Tiếng Ý | Ramo prezioso di un mare lontano |




















































































































































































































































































































































































